Câu gián tiếp là gì? Cách chuyển đổi câu trực tiếp sang câu gián tiếp trong tiếng Anh

1. Câu gián tiếp là gì?

  • Câu gián tiếp (Indirect speech) là cách diễn đạt ý kiến, nói chuyện, hay thông tin mà người nói đưa ra không phải là nguyên văn của người khác mà là một phiên bản tái hiện dựa trên ý kiến, nói chuyện, hay thông tin của mình.
  • Ví dụ:
    • Trực tiếp: She said, “I am coming.”
    • Gián tiếp: She said that she was coming.

2. Cách chuyển câu trực tiếp sang câu gián tiếp

2.1. Lùi 1 thì

  • Thì hiện tại đơn sẽ được lùi về thì quá khứ đơn.
  • Thì hiện tại tiếp diễn sẽ được lùi về thì quá khứ tiếp diễn.
  • Thì hiện tại hoàn thành sẽ được lùi về thì quá khứ hoàn thành.
  • Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn lùi về thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
  • Thì quá khứ đơn sẽ được lùi về thì quá khứ hoàn thành.
  • Thì quá khứ tiếp diễn lùi về thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
  • Thì quá khứ hoàn thành lùi về thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
  • Thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn lùi về thì quá khứ hoàn thành tiếp diễn.
  • Thì tương lai gần lùi về thì tương lai gần trong quá khứ.
  • Thì tương lai đơn lùi về thì tương lai đơn trong quá khứ.
  • Thì tương lai tiếp diễn lùi về thì tương lai tiếp diễn trong quá khứ.
  • Thì tương lai hoàn thành lùi về thì tương lai hoàn thành.
  • Thì tương lai hoàn thành tiếp diễn lùi về thì tương lai hoàn thành tiếp diễn trong quá khứ.
  • Ví dụ:
    • Câu trực tiếp: She asked, “Where is John?”
    • Câu gián tiếp: She asked where John was.

các trường hợp k đổi thì

  • Sự thật, sự việc luôn luôn đúng:
  • Câu điều kiện loại II và III:
  • Wish + past simple/ past perfect:
  • Cấu trúc “it’s time somebody did something”:
  • Would/ should/ ought to/ had better/ used to
  • Ví dụ:

    Câu trực tiếp: She said: the sun rises in the East

    Câu gián tiếp: She said that the sun rises in the East

  • You thay bằng He, she, I, they
  • I thay bằng She, he
  • We thay bằng They
  • Me thay bằng Him, her
  • My thay bằng Her, his
  • Mine thay bằng Hers, his
  • Our thay bằngTheir
  • Yourself thay bằng Herself, himself, myself
  • Us thay bằng Them
  • Yours thay bằng Her, his, their, my
  • Myself thay bằng Herself, himself
  • Ourselves thay bằng Themselves
  • Ví dụ:
    • Câu trực tiếp: “John said, ‘We should finish the project by Friday.'”
    • Câu gián tiếp: John said that they should finish the project by Friday.

2.3. Thay đổi các trạng từ chỉ thời gian/nơi chốn

  • This sẽ đổi thành That
  • Here sẽ đổi thành There
  • These sẽ đổi thành Those
  • Tonight sẽ đổi thành That night
  • Today sẽ đổi thành That day
  • Next week sẽ đổi thành The following week
  • Tomorrow sẽ đổi thành The next day/ The following day
  • Yesterday sẽ đổi thành The day before/ The previous day
  • Last week sẽ đổi thành The week before/ The previous week
  • Now sẽ đổi thành Then
  • The day after tomorrow sẽ đổi thành In 2 days’time
  • The day before yesterday sẽ đổi thành Two days before
  • Ago sẽ đổi thành Before
  • Ví dụ:

    • Câu trực tiếp: He said, “I will come tomorro

    • Câu gián tiếp: He said that he would come the next day.

2.4. Thay đổi các động từ khuyết thiếu

  • May sẽ thay bằng Might
  • Can sẽ thay bằng Could
  • Must sẽ thay bằng Had to
  • Will sẽ thay bằng Would
  • Shall sẽ thay bằng Should
  • Ví dụ:

    • Câu trực tiếp: Mary said, “I can’t attend the meeting tomorrow.”

    • Câu gián tiếp: Mary said that she couldn’t attend the meeting the next day.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now