Trắc nghiệm phần đọc đề khảo Cổ [49_TEST 08_22-31 ]

Chọn tab phù hợp

Archaeological discoveries have led some scholars to believe that the first Mesopotamian

inventors of writing may have been a people the later Babylonians called Subarians. According to

tradition, they came from the north and moved into Uruk in the south. By about 3100B.C, They

Line    were apparently subjugated in southern Mesopotamia by the Sumerians, whose name became

(5)      synonymous with the region immediately north of the Persian Gulf, in the fertile lower valleys of the

Tigris and Euphrates. Here the Sumerians were already well established by the year 3000B.C.

They had invented bronze, an alloy that could be cast in molds, out of which they made tools and

weapons. They lived in cities, and they had begun to acquire and use capital. Perhaps most

important, the Sumerians adapted writing (probably from the Subarians) into a flexible tool of

(10)    communication.

Archaeologists have known about the Sumerians for over 150 years. Archaeologists working at

Nineveh in northern Mesopotamia in the mid-nineteenth century found many inscribed clay tablets.

Some they could decipher because the language was a Semitic one (Akkadian), on which scholars

had already been working for a generation. But other tablets were inscribed in another language

(15)    that was not Semitic and previously unknown. Because these inscriptions mad reference to the

king of Sumer and Akkad, a scholar suggested that the mew language be called Sumerian.

But it was not until the 1890’s that archaeologists excavating in city-states well to the south o f

Nieveh found many thousands of tablets inscribed in Sumerian only. Because the Akkadians

thought of Sumerian as a classical language (as ancient Greek and Latin are considered today),

(20)    they taught it to educated persons and they inscribed vocabulary, translation exercised, and other

study aids on tablets. Working from known Akkadian to previously unknown Sumerian, scholars

since the 1890’s have learned how to read the Sumerian language moderately well. Vast quantities

of tablets in Sumerian have been unearthed during the intervening years from numerous sites.

câu hỏi trắc nghiệm

Nếu từ vựng kém thì hãy chuyển sang tab TỪ VỰNG để học rồi quay trở lại làm

22. According to the passage, the inventors of written language in Mesopotamia were probably the

 
 
 
 

23. The word “subjugated” in line 4 is closest in meaning to

 
 
 
 

24. The phrase “synonymous with” in line 5 is closest in meaning to

 
 
 
 

25. According to the passage, by the year 3000 B.C. the Sumerians had already done all of the following EXCEPT:

 
 
 
 

26. The word “some” in line 14 refers to

 
 
 
 

27. Which of the following can be inferred from the passage concerning the Sumerians?

 
 
 
 

28. According to the passage, when did archaeologists begin to be able to understand tablets inscribed in Sumerian?

 
 
 
 

29. According to the passage, in what way did the Sumerian language resemble ancient Greek and Latin?

 
 
 
 

30. The word “excavating” in line 19 is closest in meaning to

 
 
 
 

31. According to the passage, how did archaeologists learn to read the Sumerian language?

 
 
 
 

TỪ MỚI BÀI ĐỌC VÀ HỌC TỪ TRÊN MEMRISE

Dưới đây là tổng hợp từ mới của bài và được sắp xếp công phu theo tần suất xuất hiện từ trong bài từ cao đến thấp. Việc sắp xếp này giúp các bạn hình dung được nội dung chính nói về chủ đề gì thông qua các từ lặp lại đó.

Học trên memrise bài đọc này: Click here

DANH SÁCH TỪ VỰNG TRONG BÀI

(Xem trên điện thoại mà không hiển thị hết bảng, xin hãy chuyển chế độ từ xem dọc sang ngang màn hình)

Từ vựng Tần suất Phiên âm Từ loại Nghĩa
language 11 /ˈlæŋgwɪdʒ/ n tiếng, ngôn ngữ
tablet 7 /’tæblit/ n tấm, bản, thẻ, phiến (bằng gỗ, ngà để viết, khắc)
according 6 /ə’kɔ:diɳ/ adj phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến
archaeologist 6 /¸a:ki´ɔlədʒist/ n nhà khảo cổ
led 5 led n điốt phát sáng ( light-emitting diode)
inscribe 5 /in´skraib/ v viết, khắc (chữ), ghi (chữ, tên)
scholar 4 /’skɔlə/ n nhà nghiên cứu; học giả
come 4 /kʌm/ v đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại
north 4 /nɔ:θ/ n hướng bắc, phương bắc, phía bắc
invent 4 /in’vent/ v phát minh, sáng chế
known 4 /nəυn/ v biết; hiểu biết
became 3 /bikeim/ v trở nên, trở thành
establish 3 /ɪˈstæblɪʃ/ v lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
tool 3 /tu:l/ n dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
working 3 /´wə:kiη/ n sự làm việc, sự làm
classical 3 /´klæsikl/ adj kinh điển
inventor 2 /in´ventə/ n người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo
writing 2 /´raitiη/ n sự viết; sự viết văn (nhất là sách)
people 2 /ˈpipəl/ n dân tộc, dòng giống
call 2 /kɔ:l/ v gọi, kêu to, la to, gọi to
south 2 /saʊθ/ n hướng nam
subjugate 2 /´sʌbdʒu¸geit/ v chinh phục, khuất phục, nô dịch hoá
synonymous 2 /si´nɔniməs/ adj đồng nghĩa, có cùng nghĩa (với)
bronze 2 /brɒnz/ n đồng đỏ, đồng điếu (đồng pha thiếc)
weapon 2 /’wepən/ n vũ khí (vật làm ra hoặc dùng để gây tác hại về thân thể; súng, dao, gươm..)
city 2 /’si:ti/ n thành phố, thành thị, đô thị
important 2 /im’pɔ:tənt/ adj quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
probably 2 /´prɔbəbli/ adv có khả năng, có lẽ, có thể
clay 2 /kleɪ/ n đất sét
previously 2 /´pri:viəsli/ adv trước, trước đây
unknown 2 /’ʌn’noun/ adj không biết, không được nhận ra
mad 2 /mæd/ adj điên, điên rồ, điên cuồng, mất trí
excavating 2 n sự xúc đất
ancient 2 /ˈeɪnʃənt/ adj xưa, cổ
learn 2 / lə:n/ v học, nghiên cứu
archaeological 1 /¸a:kiə´lɔdʒəikl/ adj (thuộc) khảo cổ học
discoveries 1 /dis’kʌvəri/ n sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra
believe 1 /bi’li:v/ n tin, tin tưởng
mesopotamian 1 n vùng đồng bằng lưỡng hà
later 1 /leɪtə(r)/ adj chậm hơn
tradition 1 /trə´diʃən/ n sự truyền miệng (truyện cổ tích, phong tục tập quán… từ đời nọ qua đời kia)
move 1 /mu:v/ n sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
apparently 1 /ə’pærəntli/ adv rõ ràng, hiển nhiên, không thể lầm lẫn
southern 1 /´sʌðən/ adj (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam
region 1 /’ri:dʒən/ n vùng, miền
immediately 1 /i’mi:djətli/ adv ngay lập tức, tức thì
fertile 1 /’fɜ:taɪl/ adj phì nhiêu, màu mỡ
lower 1 /’louə/ adj thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
valley 1 /’væli/ n thung lũng; chỗ hỏm hình thung lũng, rãnh, máng
already 1 /ɔ:l´redi/ adv đã, rồi; đã… rồi
alloy 1 /’ælɔi/ n hợp kim
cast 1 /kɑ:st/ n sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…)
mold 1 /moʊld/ n (v) đúc; (n) khuôn đúc
made 1 /meid/ v làm, chế tạo
live 1 /liv/ v sống
begun 1 /bi’gʌn/ v bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
acquire 1 /ə’kwaiə/ v được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
capital 1 /ˈkæpɪtl/ n thủ đô, thủ phủ
perhap 1 /pə’hæps/ adv có thể, có lẽ
adapt 1 /ə´dæpt/ v tra vào, lắp vào
flexible 1 / fléksəb’l/ adj dẻo, mềm dẻo, dễ uốn
communication 1 /kə,mju:ni’keiʃn/ n sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
mid-nineteenth 1 n giữa mười chín
century 1 /’sentʃuri/ n trăm năm, thế kỷ
found 1 /faund/ v tìm thấy, nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…),
decipher 1 /di´saifə/ n sự giải mã, sự đọc mật mã, sự giải đoán (chữ khó (xem), chữ cổ…)
generation 1 /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ n sự sinh ra, sự phát sinh ra
another 1 /əˈnʌðər/ adj khác
inscription 1 /in’skripsn/ n câu viết, câu khắc, câu ghi (trên bia…)
reference 1 /’refərəns/ n sự chuyển đến (một người, một tổ chức có thẩm quyền) để xem xét, sự giao cho giải quyết (một vấn đề gì); thẩm quyền giải quyết
king 1 /kiɳ/ n vua, quốc vương
suggest 1 /sə’dʤest/ v đề nghị; đề xuất; gợi ý
mew 1 /mju:/ n nhốt (chim ưng) vào chuồng
city-states 1 n thành bang
thousand 1 /’θauzənd/ n mười trăm, một nghìn
thought 1 /θɔ:t/ n sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
consider 1 /kən´sidə/ v cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
today 1 /tə’dei/ n hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
taught 1 /tɔ:t/ v dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ
educate 1 /’edju:keit/ v giáo dục, cho ăn học
person 1 /ˈpɜrsən/ n con người, người
vocabulary 1 /və´kæbjuləri/ n (ngôn ngữ học) từ vựng (toàn bộ các từ tạo nên một ngôn ngữ)
translation 1 /træns’leiʃn/ n sự dịch
exercise 1 /’eksəsaiz/ n sự thi hành, sự thực hiện; sự sử dụng (quyền, nghề nghiệp, chức năng…)
study 1 /’stʌdi/ n nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
aid 1 /eɪd/ n sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ
read 1 /ri:d/ v đọc
moderately 1 /’mɔdərit/ adv vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ
vast 1 /vɑ:st/ adj rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ
quantity 1 /’kwɒntəti/ n số lượng
unearthed 1 /ʌn´ə:θid/ adj (điện học) không tiếp đất
intervening 1 /¸intə´vi:n/ v xen vào, can thiệp
numerous 1 /’nju:mərəs/ adj đông, đông đảo, nhiều
site 1 /sait/ n nơi, chỗ, vị trí
Đọc thêm  Đề ngữ pháp Toefl itp 2000-05

Phần dịch này để các bạn tham khảo. Không khuyến khích xem mục này vì nó sẽ giúp các bạn biết được ý nghĩa của đoạn văn làm ảnh hưởng đến kết quả thực tế khi làm bài trắc nghiệm. Hãy làm hết phần từ vựng, trắc nghiệm rồi mới chuyển qua tab dịch này.

Dưới đây là bản dịch

Bài đọc toefl itp tiếng anh

Archaeological discoveries have led some scholars to believe that the first Mesopotamian inventors of writing may have been a people the later Babylonians called Subarians. According to tradition, they came from the north and moved into Uruk in the south. By about 3100B.C, they were apparently subjugated in southern Mesopotamia by the Sumerians, whose name became synonymous with the region immediately north of the Persian Gulf, in the fertile lower valleys of the Tigris and Euphrates. Here the Sumerians were already well established by the year 3000B.C.They had invented bronze, an alloy that could be cast in molds, out of which they made tools andweapons. They lived in cities, and they had begun to acquire and use capital. Perhaps most important, the Sumerians adapted writing (probably from the Subarians) into a flexible tool of communication.

Archaeologists have known about the Sumerians for over 150 years. Archaeologists working at Nineveh in northern Mesopotamia in the mid-nineteenth century found many inscribed clay tablets. Some they could decipher because the language was a Semitic one (Akkadian), on which scholars had already been working for a generation. But other tablets were inscribed in another language that was not Semitic and previously unknown. Because these inscriptions mad reference to the king of Sumer and Akkad, a scholar suggested that the mew language be called Sumerian. But it was not until the 1890’s that archaeologists excavating in city-states well to the south of Nieveh found many thousands of tablets inscribed in Sumerian only. Because the Akkadians thought of Sumerian as a classical language (as ancient Greek and Latin are considered today), they taught it to educated persons and they inscribed vocabulary, translation exercised, and other study aids on tablets. Working from known Akkadian to previously unknown Sumerian, scholars since the 1890’s have learned how to read the Sumerian language moderately well. Vast quantities of tablets in Sumerian have been unearthed during the intervening years from numerous sites.

bài đọc toefl itp tiếng việt

Archaeologists have known about the Sumerians for over 150 years. Archaeologists working at Nineveh in northern Mesopotamia in the mid-nineteenth century found many inscribed clay tablets. Some they could decipher because the language was a Semitic one (Akkadian), on which scholars had already been working for a generation. But other tablets were inscribed in another language that was not Semitic and previously unknown. Because these inscriptions mad reference to the king of Sumer and Akkad, a scholar suggested that the mew language be called Sumerian. But it was not until the 1890’s that archaeologists excavating in city-states well to the south of Nieveh found many thousands of tablets inscribed in Sumerian only. Because the Akkadians thought of Sumerian as a classical language (as ancient Greek and Latin are considered today), they taught it to educated persons and they inscribed vocabulary, translation exercised, and other study aids on tablets. Working from known Akkadian to previously unknown Sumerian, scholars since the 1890’s have learned how to read the Sumerian language moderately well. Vast quantities of tablets in Sumerian have been unearthed during the intervening years from numerous sites.

Các nhà khảo cổ đã biết về người Sumer khoảng hơn 150 năm. Các nhà khảo cổ học làm việc tại Nineveh ở miền bắc Mesopotamia vào giữa thế kỷ XIX đã tìm thấy nhiều bảng khắc chữ bằng đất sét. Một số thì họ có thể giải mã vì ngôn ngữ là tiếng Semitic (tiếng Akkad),chữ mà các học giả đã làm việc trong một thế hệ. Nhưng các bảng khắc khác được viết bằng ngôn ngữ khác đó không phải là tiếng Semitic và trước đây chưa được biết đến. Bởi vì những dòng chữ khắc này ám chỉ đến vua Sumer và Akkad, một học giả đã gợi ý rằng ngôn ngữ mew( giấu kín) được gọi là tiếng Sumer. Nhưng phải đến những năm 1890, các nhà khảo cổ khai quật ở các thành phố nằm ở phía nam Nieveh mới tìm thấy hàng nghìn bảng chữ chỉ được viết bằng tiếng Sumer. Bởi vì người Akkad coi tiếng Sumer là một ngôn ngữ cổ điển (như tiếng Hy Lạp cổ đại và tiếng được coi là tiếng Latinh là ngày nay), họ đã dạy nó cho những người có trình độ học vấn và họ ghi chép từ vựng, bài tập dịch thuật và các công cụ hỗ trợ học tập khác trên máy tính bảng. Nghiên cứu từ tiếng Akkadian đã biết đến tiếng Sumer chưa từng được biết đến trước đây, các học giả từ những năm 1890 đã học cách đọc ngôn ngữ Sumer vừa đủ. Số lượng lớn các bảng chữ ở Sumer đã được khai quật trong những năm qua từ nhiều địa điểm.

Dưới đây là video chữa đề. Các bạn xem để biết cách tư duy làm bài cũng như kỹ năng làm. Mấu chốt vẫn là từ vựng. Nếu yếu từ vựng thì không nên xem. Hãy quay lại tab từ vựng để học.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now