Trắc nghiệm phần đọc đề khảo cổ học [181_TEST 35_43-50]

Chọn tab phù hợp

Archaeology has long been an accepted tool for studying prehistoric cultures.

Relatively recently the same techniques have been systematically applied to studies of

the more immediate past. This has been called “historical archaeology,” a term that is

Line   used in the United States to refer to any archaeological investigation into North

(5)     American sites that postdate the arrival of Europeans.

Back in the 1930’s and 1940’s, when building restoration was popular, historical

archaeology was primarily a tool of architectural reconstruction. The role of archaeologists

was to find the foundations of historic buildings and then take a back seat to architects.

The mania for reconstruction had largely subsided by 1950’s. Most

(10)    people entering historical archaeology during this period came out of university

anthropology departments, where they had studied prehistoric cultures. They were, by

training social scientists, not historians, and their work tended to reflect this bias. The

questions they framed and the techniques they used were designed to help them

understand, as scientists, how people behaved. But because they were treading on

(15)    historical ground for which there was often extensive written documentation and because

their own knowledge of these periods was usually limited, their contributions to American

history remained circumscribed. Their reports, highly technical and sometimes poorly

written, went unread.

More recently, professional archaeologists have taken over. These researchers have

(20)    sought to demonstrate that their work can be a valuable tool not only of science but also

of history, providing fresh insights into the daily lives of ordinary people whose existences

might not otherwise be so well documented. This newer emphasis on archaeology as

social history has shown great promise, and indeed work done in this area has lead to a

reinterpretation of the United States past.

(25)              In Kingston, New York, for example, evidence has uncovered that indicates that

English goods were being smuggled into that city at a time when the Dutch supposedly

controlled trading in the area. And in Sacramento an excavation at site of a fashionable

nineteenth-century hotel revealed that garbage had been stashed in the building’s

basement despite sanitation laws to the contrary.

câu hỏi trắc nghiệm

Nếu từ vựng kém thì hãy chuyển sang tab TỪ VỰNG để học rồi quay trở lại làm

42. What does the passage mainly discuss?

 
 
 
 

43. According to the first paragraph, what is a relatively new focus in archaeology?

 
 
 
 

44. According to the passage, when had historical archaeologists been trained as anthropologists?

 
 
 
 

45. The word “framed” in line 13 is closest in meaning to

 
 
 
 

46. In the third paragraph, the author implies that the techniques of history and the techniques of social science are

 
 
 
 

47. The phrase “their contributions” in line 16 refers to the contributions of

 
 
 
 

48. The author mentions an excavation at the site of a hotel in Sacramento in order to give an example of

 
 
 
 

49. The word “supposedly” in line 26 is closest in meaning to

 
 
 
 

50. The word “sanitation” in line 29 is closest in meaning to

 
 
 
 

TỪ MỚI BÀI ĐỌC VÀ HỌC TỪ TRÊN MEMRISE

Dưới đây là tổng hợp từ mới của bài và được sắp xếp công phu theo tần suất xuất hiện từ trong bài từ cao đến thấp. Việc sắp xếp này giúp các bạn hình dung được nội dung chính nói về chủ đề gì thông qua các từ lặp lại đó.

Học trên memrise bài đọc này: Click here

DANH SÁCH TỪ VỰNG TRONG BÀI

(Xem trên điện thoại mà không hiển thị hết bảng, xin hãy chuyển chế độ từ xem dọc sang ngang màn hình)

Từ vựng Tần suất Phiên âm Từ loại Nghĩa
archaeology 11 /¸a:ki´ɔlədʒi/ n khảo cổ học
historical 10 /his’tɔrikəl/ adj lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử
prehistoric 5 /¸pri:his´tɔrik/ adj (thuộc) thời tiền sử
culture 5 /ˈkʌltʃər/ n sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
use 5 /ju:z/ n sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
site 5 /sait/ n nơi, chỗ, vị trí
archaeologist 5 /¸a:ki´ɔlədʒist/ n nhà khảo cổ
historic 5 /his´tɔrik/ adj có tính chất lịch sử; được ghi vào lịch sử
prehistoric 5 /¸pri:his´tɔrik/ adj (thuộc) thời tiền sử
culture 5 /ˈkʌltʃər/ n sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
archaeologist 5 /¸a:ki´ɔlədʒist/ n nhà khảo cổ
technique 4 /tek’ni:k/ n kỹ xảo
building 4 /’bildiŋ/ n sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
social 4 /’səʊ∫l/ adj có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
work 4 /wɜ:k/ n sự làm việc; việc, công việc, công tác
technique 4 /tek’ni:k/ n kỹ xảo
tool 3 /tu:l/ n dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
study 3 /’stʌdi/ n nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
past 3 /pɑ:st/ adj quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
reconstruction 3 /¸ri:kən´strʌkʃən/ n sự dựng lại, sự xây dựng lại, sự tái thiết; sự được xây dựng lại
people 3 /ˈpipəl/ n dân tộc, dòng giống
during 3 /’djuəriɳ/ prep trong lúc, trong thời gian
scientist 3 /’saiəntist/ n nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
historian 3 /his´tɔ:riən/ n nhà viết sử, sử gia
written 3 /’ritn/ adj viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản
tool 3 /tu:l/ n dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
past 3 /pɑ:st/ adj quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian
recently 2 /´ri:səntli/ adv gần đây, mới đây
relatively 2 /’relətivli/ adv  tương đối
take 2 /teik/ v cầm, nắm, giữ, lấy
architect 2 /´a:kitekt/ n kiến trúc sư
period 2 /’piəriəd/ n kỳ, thời kỳ, thời gian
frame 2 /freim/ n cấu trúc, cơ cấu; hệ thống, thứ tự
because 2 /bi’kɔz/ liên từ vì, bởi vì
documentation 2 /¸dɔkjumən´teiʃən/ n sự chứng minh bằng tài liệu, sự dẫn chứng bằng tư liệu
knowledge 2 /’nɒliʤ/ n sự nhận biết, sự nhận ra
period 2 /’piəriəd/ n kỳ, thời kỳ, thời gian
usually 2 /’ju:ʒәli/ adv theo cách thông thường; thường thường
contribution 2 /¸kɔntri´bju:ʃən/ n sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
recently 2 /´ri:səntli/ adv gần đây, mới đây
science 2 /’saiəns/ n khoa học
area 2 /’eəriə/ n diện tích, bề mặt
example 2 /ig´za:mp(ə)l/ n thí dụ, ví dụ
city 2 /’si:ti/ n thành phố, thành thị, đô thị
supposedly 2 /sə´pouzidli/ adv cho là, giả sử là; nói như là, làm như là
excavation 2 /¸ekskə´veiʃən/ n sự đào; hố đào
hotel 2 /həu´tel/ n khách sạn
sanitation 2 /¸sæni´teiʃən/ n sự cải thiện điều kiện vệ sinh
long 1 /lɔɳ/ adj dài (không gian, thời gian); xa, lâu
accept 1 /əkˈsept/ n chấp nhận
same 1 /seim/ adj ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
systematically 1 /ˌsɪs.təˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ adv có hệ thống
applied 1 /ə’plaid/ adj Ứng dụng
studies 1 /’stʌdi/ n nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
immediate 1 /i’mi:djət/ adj trực tiếp
call 1 /kɔ:l/ v gọi, kêu to, la to, gọi to
term 1 /tɜ:m/ n thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
archaeological 1 /¸a:kiə´lɔdʒəikl/ adj (thuộc) khảo cổ học
refer 1 /rɪ’fɜ:(r)/ v quy, quy cho, quy vào, dựa vào
investigation 1 /in¸vesti´geiʃən/ n sự điều tra nghiên cứu
north 1 /nɔ:θ/ n hướng bắc, phương bắc, phía bắc
postdate 1 /ˌpoʊstˈdeɪt/ n đề lui ngày
arrival 1 /ə´raɪvl/ n sự đến, sự tới nơi
European 1 /¸juərə´pi:ən/ adj châu âu
restoration 1 /,restə’reiʃn/ n sự hoàn lại, sự trả lại (vật gì mất)
popular 1 /ˈpɑːpjələr/ adj được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
primarily 1 /´praɪˈmɛərəli/ adv trước hết, đầu tiên
architectural 1 /¸a:ki´tektʃərəl/ adj (thuộc) kiến trúc
role 1 /roul/ n vai trò
find 1 /faɪnd/ v thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
foundation 1 /faun’dei∫n/ n sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
seat 1 /si:t/ n ghế
mania 1 /´meiniə/ n chứng điên, chứng cuồng
largely 1 /´la:dʒli/ adv trên quy mô lớn; rộng rãi
subside 1 /səb’said/ v rút xuống, rút bớt (nước lụt…)
enter 1 /´entə/ v đi vào
came 1 /keɪm/ v đã đến
university 1 /¸ju:ni´və:siti/ n trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật)
anthropology 1 /¸ænθrə´pɔlədʒi/ n nhân loại học
department 1 /di’pɑ:tmənt/ n cục; sở; ty; ban; khoa
studied 1 /ˈstʌd.id/ v nghiên cứu
training 1 /’trainiŋ/ n sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo
tend 1 /tend/ v trông nom, săn sóc, chăm sóc; giữ gìn
bias 1 /ˈbaɪ.əs/ n thành kiến
reflect 1 /ri’flekt/ v phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
question 1 /ˈkwɛstʃən/ n câu hỏi
use 1 /ju:z/ n sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
help 1 /’help/ n sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
design 1 /di´zain/ n đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
understand 1 /ʌndə’stænd/ v hiểu, nắm được ý (của một người)
behave 1 /bi’heiv/ v Ăn ở, đối xử, cư xử
tread 1 /tred/ n bước đi; cách đi; dáng đi
ground 1 /graund/ n mặt đất, đất
often 1 /’ɔ:fn/ adv thường, hay, luôn, năng
extensive 1 /iks´tensiv/ n rộng, rộng rãi, bao quát
own 1 /əʊn/ đại từ của chính mình, của riêng mình, tự mình
limit 1 /’limit/ n giới hạn, ranh giới, hạn định
remain 1 /riˈmein/ v còn lại
circumscribe 1 /´sə:kəm¸skraib/ v vẽ đường xung quanh
report 1 /ri’pɔ:t/ n bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản
highly 1 /´haili/ adv rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
technical 1 /’teknikl/ adj (thuộc) kỹ thuật
sometime 1 /´sʌm¸taim/ adv một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
poorly 1 /´puəli/ adv một cách tồi tàn, xấu
unread 1 /ʌn´red/ adj chưa đọc
professional 1 /prə’feʃənl/ adj (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề
taken 1 /teikn/ n sự cầm, sự nắm, sự lấy
researcher 1 /ri´sə:tʃə/ n nhà nghiên cứu
sought 1 /sɔ:t/ v tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
demonstrate 1 /ˈdɛmənˌstreɪt/ v chứng minh, giải thích
valuable 1 /’væljuəbl/ adj có giá trị lớn, quý giá; có giá trị nhiều tiền
providing 1 /providing/ adj được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
fresh 1 /freʃ/ n tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
insight 1 /’insait/ n sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt
daily 1 /’deili/ adj hằng ngày
live 1 /liv/ v sống
ordinary 1 /’o:dinәri/ adj thường, thông thường, bình thường, tầm thường
existence 1 /ig’zistəns/ n sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu
otherwise 1 /´ʌðə¸waiz/ adv khác, cách khác
might 1 /mait/ v có thể, có lẽ
document 1 /’dɒkjʊmənt/ n văn kiện; tài liệu, tư liệu
newer 1 /njuːə/ adj mới hơn
emphasis 1 /´emfəsis/ n sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
shown 1 /ʃoʊn/ v cho xem, cho thấy, trưng bày, đưa cho xem; tỏ ra
great 1 /greɪt/ adj lớn, to lớn, vĩ đại
promise 1 /ˈprɒmɪs/ n lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
indeed 1 /ɪnˈdid/ n thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là
lead 1 /lid/ v lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
reinterpretation 1 n diễn giải lại
uncover 1 /ʌη´kʌvə/ v để hở, mở (vung, nắp, giấy bọc…); cởi (áo); bỏ (mũ)
evidence 1 /’evidəns/ n tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
indicate 1 /´indikeit/ v chỉ, cho biết, ra dấu
goods 1 /gudz/ n hàng hoá, hàng
smuggle 1 /smʌgl/ v buôn lậu, chuyển lậu (hàng hoá)
dutch 1 /dʌtʃ/ adj (thuộc) hà-lan
control 1 /kən’troul/ n quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
trading 1 /ˈtreɪ.dɪŋ/ n sự kinh doanh, việc mua bán
century 1 /’sentʃuri/ n trăm năm, thế kỷ
fashionable 1 /’fæʃnəbl/ adj đúng mốt, hợp thời trang; lịch sự, sang trọng
reveal 1 /riˈvi:l/ v bộc lộ, biểu lộ; tiết lộ, để lộ ra (điều bí mật), công khai
garbage 1 /ˈgɑrbɪdʒ/ n lòng, ruột (thú…)
stash 1 /stæʃ/ v (thông tục) giấu; cất vào nơi an toàn
basement 1 /´beismənt/ n nền móng, móng (của một bức tường…)
despite 1 /dɪˈspaɪt/ prep dù, mặc dù, không kể, bất chấp
law 1 /lɔː/ n phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ
contrary 1 /kәn’treәri/ adj trái, ngược, nghịch
Đọc thêm  Trắc nghiệm phần đọc đề khoa học, thí nghiệm [219_TEST 43_Passage 3]

Phần dịch này để các bạn tham khảo. Không khuyến khích xem mục này vì nó sẽ giúp các bạn biết được ý nghĩa của đoạn văn làm ảnh hưởng đến kết quả thực tế khi làm bài trắc nghiệm. Hãy làm hết phần từ vựng, trắc nghiệm rồi mới chuyển qua tab dịch này.

Dưới đây là bản dịch

Bài đọc toefl itp tiếng anh

Archaeology has long been an accepted tool for studying prehistoric cultures. Relatively recently the same techniques have been systematically applied to studies of the more immediate past. This has been called “historical archaeology,” a term that is used in the United States to refer to any archaeological investigation into North American sites that postdate the arrival of Europeans.

Back in the 1930’s and 1940’s, when building restoration was popular, historical archaeology was primarily a tool of architectural reconstruction. The role of archaeologists was to find the foundations of historic buildings and then take a back seat to architects. The mania for reconstruction had largely subsided by 1950’s. Most people entering historical archaeology during this period came out of university anthropology departments, where they had studied prehistoric cultures. They were, by training social scientists, not historians, and their work tended to reflect this bias. The questions they framed and the techniques they used were designed to help them understand, as scientists, how people behaved. But because they were treading on historical ground for which there was often extensive written documentation and because their own knowledge of these periods was usually limited, their contributions to American history remained circumscribed. Their reports, highly technical and sometimes poorly written, went unread.

More recently, professional archaeologists have taken over. These researchers have sought to demonstrate that their work can be a valuable tool not only of science but also of history, providing fresh insights into the daily lives of ordinary people whose existences might not otherwise be so well documented. This newer emphasis on archaeology as social history has shown great promise, and indeed work done in this area has lead to a reinterpretation of the United States past.

In Kingston, New York, for example, evidence has uncovered that indicates that English goods were being smuggled into that city at a time when the Dutch supposedly controlled trading in the area. And in Sacramento an excavation at site of a fashionable nineteenth-century hotel revealed that garbage had been stashed in the building’s basement despite sanitation laws to the contrary.

bài đọc toefl itp tiếng việt

Khảo cổ học từ lâu đã trở thành một công cụ được công nhận để nghiên cứu các nền văn hóa thời tiền sử. Thời gian gần đây, các kỹ thuật tương tự đã được áp dụng một cách có hệ thống cho các nghiên cứu về quá khứ mới xảy ra gần đây. Điều này được gọi là “khảo cổ học lịch sử”, một thuật ngữ được sử dụng ở Hoa Kỳ để chỉ bất kỳ cuộc điều tra khảo cổ học nào về các địa điểm ở Bắc Mỹ, để xác định sau sự xuất hiện của người châu Âu ở đó.

Quay trở lại những năm 1930 và 1940, khi việc trùng tu xây dựng phổ biến, khảo cổ học lịch sử chủ yếu là một công cụ tái tạo kiến ​​trúc. Vai trò của các nhà khảo cổ học là tìm ra nền móng của các tòa nhà lịch sử và sau đó bàn giao lại vị trí đó cho các kiến ​​trúc sư. Mong muốn tái thiết phần lớn đã lắng xuống vào năm 1950. Hầu hết những người tham gia khảo cổ học lịch sử trong thời kỳ này đều xuất phát từ khoa nhân chủng học của trường đại học, nơi họ đã nghiên cứu các nền văn hóa thời tiền sử. Họ, bằng cách đào tạo các nhà khoa học xã hội, không phải nhà sử học, và công việc của họ có xu hướng phản ánh sự thiên vị này. Với tư cách là các nhà khoa học, những câu hỏi họ đặt ra và các kỹ thuật họ sử dụng được thiết kế để giúp họ hiểu được cách cư xử của mọi người với tư cách là nhà khoa học. Nhưng bởi vì họ đang đi trên nền tảng lịch sử mà thường có nhiều tài liệu bằng văn bản và bởi vì kiến ​​thức của họ về những giai đoạn này thường hạn chế, nên những đóng góp của họ cho lịch sử Hoa Kỳ vẫn bị giới hạn. Các báo cáo của họ, mang tính kỹ thuật cao và đôi khi cách viết còn kém, không được đón đọc.

Gần đây hơn, các nhà khảo cổ học chuyên nghiệp đã tiếp quản. Các nhà nghiên cứu này đã tìm cách chứng minh rằng công trình của họ có thể là một công cụ có giá trị không chỉ về khoa học mà còn về lịch sử, cung cấp những hiểu biết mới mẻ về cuộc sống hàng ngày của những người bình thường mà sự tồn tại của họ có thể không được ghi chép đầy đủ. Sự nhấn mạnh mới hơn về khảo cổ học vì lịch sử xã hội đã cho thấy nhiều hứa hẹn, và thực sự công việc được thực hiện trong lĩnh vực này đã dẫn đến việc giải thích lại quá khứ (lịch sử) của Hoa Kỳ.

Ví dụ, ở Kingston, New York, bằng chứng đã được phát hiện cho thấy hàng hóa Anh đã được nhập lậu vào thành phố đó vào thời điểm mà người Hà Lan được cho là đang kiểm soát hoạt động buôn bán trong khu vực. Và ở Sacramento, một cuộc khai quật tại địa điểm của một khách sạn thời thượng vào thế kỷ 19 cho thấy rằng rác đã được chôn trong tầng hầm của tòa nhà bất chấp việc đó là sai trái theo luật vệ sinh.

Dưới đây là video chữa đề. Các bạn xem để biết cách tư duy làm bài cũng như kỹ năng làm. Mấu chốt vẫn là từ vựng. Nếu yếu từ vựng thì không nên xem. Hãy quay lại tab từ vựng để học.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

error: Content is protected !!
Hotline: 039.2266.928
Khóa học Toefl
Phone now