English Dictation
Sentence 1/6
[Gợi ý] Các bạn ấn nút "CHECK" để xem số ký tự của từng từ phân bố trước. Sau đó, thì ấn nút PLAY để nghe. Khi điền được cơ số ký tự các bạn có thể ấn nút CHECK để kiểm tra đúng hay không? Làm đến khi hoàn thành cả câu và hiện được lời dịch bên dưới
| I have to do exercise every day to keep fit | Tôi phải tập thể dục mỗi ngày để giữ vóc dáng cân đối |
| I have to go to bed late | Tôi phải đi ngủ muộn |
| I have to get up early tomorrow | Tôi phải dạy sớm vào ngày mai |
| I have to run to catch the bus | Tôi phải chạy để bắt kịp xe bus |
| I have to go to school now | Tôi phải đến trường ngay bây giờ |
| I have to hand in my essay by tomorrow | Tôi phải nộp bài luận của mình chậm nhất vào ngày mai |

