| – A painter hangs his or her finished picture on a wall, and everyone can see it |
| – painter /peintə/ (n) Thợ sơn |
| – hang /hæŋ/ (v) treo lên |
| – finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – everyone /´evri¸wʌn/ (đại từ bất định ) Tất cả mọi người |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – A composer writes a work, but no one can hear it until it is performed |
| – composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – write /rait/ (v) Viết |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – hear /hiə/ (V) Nghe theo, chấp nhận, đồng ý |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – Professional singers and players have great responsibilities; for the composer, is utterly dependent on them |
| – Professional /prə’feʃənl/ (adj) (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề |
| – singer /´siηə/ (n) Người hát, ca sĩ |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – responsibilities /rɪˌspɑːn.səˈbɪl.ə.t̬i/ (n) Trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ |
| – composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – utterly /´ʌtəli/ (adv) Hoàn toàn, toàn bộ, tuyệt đối, dứt khoát, cực kỳ, cùng cực |
| – dependent /dɪˈpɛndənt/ (adj) Phụ thuộc, lệ thuộc |
| – A student of music needs as long and as arduous a’ training to become” a performer as a medical student needs to become a doctor |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – arduous /´a:djuəs/ (adj) Khó khăn, gian khổ, gay go |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – performer /pə´fɔ:mə/ (n) Người biểu diễn, người trình diễn |
| – medical /’medikə/ (adj) (thuộc) y học |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – doctor /’dɔktə/ (n) Bác sĩ y khoa |
| – Most training is concerned’ with technique, for musicians have to have the muscular proficiency of an athlete or a ballet dancer |
| – training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo |
| – concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – muscular /´mʌskjulə/ (adj) (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ |
| – proficiency /prə´fiʃənsi/ (n) Sự tài giỏi, sự thành thạo, tài năng (về cái gì) |
| – athlete /´æθli:t/ (n) Lực sĩ, Vận động viên (điền kinh, thể dục thể thao) |
| – ballet /bæˈleɪ, ˈbæleɪ/ (n) Ba lê, kịch múa |
| – dancer /’dɑ:nsə/ (n) Diễn viên múa |
| – Singers practice breathing every day, as their vocal chords would be inadequate without controlled muscular support |
| – Singer /´siηə/ (n) Người hát, ca sĩ |
| – practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – breathing /´bri:ðiη/ (n) Sự thở, sự hô hấp |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – vocal /’voukəl/ (adj) (thuộc) phát âm; liên quan đến phát âm |
| – chord /kɔrd/ (n) (thơ ca) dây (đàn hạc) |
| – inadequate (adj) Không tương xứng, không xứng, không thích đáng, không thoả đáng |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – controlled /kənˈtrəʊl/ (v) được điều chỉnh |
| – muscular /´mʌskjulə/ (adj) (thuộc) bắp thịt, (thuộc) cơ |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – String players practice moving the fingers of the left hand up and down, while drawing the bow to and for with the right arm -two entirely different movements |
| – String /strɪŋ/ (n) Dây; sợi xe; dây bện |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – practice /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – finger /’fiɳgə/ (n) Ngón tay |
| – left /left/ (adj) Trái; tả |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – drawing /’dro:iŋ/ (n) Sự kéo, sự lấy ra, sự rút ra |
| – bow /baʊ/ hoặc /boʊ/ (n) Cái cung |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – Singers and instrumentalists have to be able to get every note perfectly in tune |
| – Singer /´siηə/ (n) Người hát, ca sĩ |
| – instrumentalist /¸instrə´mentəlist/ (n) Người chơi nhạc khí; nhạc công |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – note /nout/ (n) Lời ghi chú, lời chú giải |
| – perfectly /´pə:fiktli/ (adv) Một cách hoàn toàn, một cách hoàn hảo |
| – tune /tun , tyun/ (n) Điệu (hát…), giai điệu |
| – Pianists are spared this particular anxiety, for the notes are already there, waiting for them, and it is the piano tuner’s responsibility to tune the instrument for them |
| – Pianist /´piənist/ (n) Người chơi pianô, nghệ sĩ dương cầm |
| – spare /speə/ (adj) Thừa, dư; có để dành; dự trữ; dự phòng (cho lúc khẩn cấp) |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – anxiety /æɳ’zaiəti/ (n) Mối lo, mối lo âu, mối băn khoăn; sự lo lắng |
| – note /nout/ (n) Lời ghi chú, lời chú giải |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – waiting /’weitiη/ (n) Sự đợi, sự chờ; thời gian đợi |
| – piano /’pjænou/ (n) (âm nhạc) đàn piano; dương cầm |
| – tuner /´tju:nə/ (n) (nhất là trong từ ghép) người lên dây nhạc cụ (đặc biệt là đàn pianô) |
| – responsibility (n) Trách nhiệm; sự chịu trách nhiệm; bổn phận; nghĩa vụ |
| – tune /tun , tyun/ (n) Điệu (hát…), giai điệu |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – But they have their own difficulties: the hammers that hit the strings have to be coaxed not to sound like percussion, and each overlapping tone has to sound clear |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – difficulties /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại |
| – hammer /’hæmə/ (n) Búa |
| – hit /hit/ (n) Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném) |
| – string /strɪŋ/ (n) Dây; sợi xe; dây bện |
| – coax /kouks/ (v) Dỗ, dỗ ngọt, nói ngọt, vỗ về, tán tỉnh |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – percussion /pə:´kʌʃən/ (n) Sự đánh (trống, kẻng..); sự đập (vật này lên vật khác); sự gõ (mõ); sự chạm vào (cò súng) |
| – overlapping /ˌəʊ.vəˈlæp.ɪŋ/ (n) sự gối lên nhau |
| – tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra) |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch |
| – This problem of getting clear texture is one that confronts student conductors: they have to learn to know every note of the music and how it should sound, and they have to aim at controlling these sounds with fanatical but selfless authority |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – getting (n) sự thu được |
| – clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch |
| – texture /’tekst∫ə(r)/ (n) Sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải) |
| – confront /kən’frʌnt/ (v) Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – note /nout/ (n) Lời ghi chú, lời chú giải |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – aim /eim/ (n) Sự nhắm, sự nhắm |
| – control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – fanatical /fə’nætikəl/ (n) Người cuồng tín |
| – selfless /´selflis/ (adj) Không ích kỷ; vị tha, luôn nghĩ đến người khác |
| – authority /əˈθɔrɪti , əˈθɒrɪti/ (n) Uy quyền, quyền lực, quyền thế |
| – Technique is of no use unless it is combined with musical knowledge and understanding |
| – Technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – unless /ənˈles/ (liên từ) Trừ phi, trừ khi, nếu không |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – musical /ˈmyuzɪkəl/ (adj) (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – Great artists are those who are so thoroughly at home in the language of music that they can enjoy performing works written in any century |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ |
| – thoroughly /’θʌrəli/ (adv) Hoàn toàn; kỹ lưỡng; thấu đáo; triệt để; không hời hợt |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) Thích thú, khoái (cái gì) |
| – performing /pə´fɔ:miη/ (adj) Biểu diễn, làm xiếc, làm trò vui (chỉ dùng cho thú vật) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
