| – The term “folk song” has been current for over a hundred years, but there is still a good deal of disagreement as to what it actually means |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – deal /di:l/ (v) ( (thường) + out) phân phát, phân phối |
| – disagreement /¸disəg´ri:mənt/ (n) Sự khác nhau, sự không giống nhau |
| – actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – The definition provided by the International Folk Music Council states that folk music is the music of ordinary people, Line which is passed on from person to person by being listened to rather than learned from 5 the printed page |
| – definition /defini∫n/ (n) Sự định nghĩa, lời định nghĩa |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – International /intə’næʃən(ə)l/ (adj) Quốc tế |
| – Folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – Music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – Council /kaunsl/ (n) Hội đồng |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – listen /’lisn/ (n) Nghe, lắng nghe |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – page /peidʒ/ (n) Trang (sách…) |
| – Other factors that help shape a folk song include: continuity many performances over a number of years; variation changes in words and melodies either through artistic interpretation or failure of memory; and selection the acceptance of a song by the community in which it evolves |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – continuity /¸kɔnti´nju:iti/ (n) Sự liên tục, sự liên tiếp; tính liên tục |
| – performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…) |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – melodies /ˈmɛlədi// (n) (âm nhạc) giai điệu |
| – either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật |
| – interpretation /in,tə:pri’teiʃn/ (n) Sự giải thích, sự làm sáng tỏ |
| – failure /’feɪljə(r)/ (n) sự không xảy ra, sự không làm được (việc gì) |
| – memory /’meməri/ (n) Bộ nhớ, kí ức, kỉ niệm, trí nhớ |
| – selection /si’lekʃn/ (n) Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa |
| – acceptance /ək’septəns/ (n) Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – When songs have been subjected to these processes their origin is usually impossible 10 to trace |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – impossible /im’pɔsəbl/ (adj) Không thể làm được |
| – trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra) |
| – For instance, if a farm laborer were to make up a song and sing it to a-couple of friends who like it and memorize it, possibly when the friends come to sing it themselves one of them might forget some of the words and make up new ones to fill the gap, while” the other, perhaps more artistic, might add a few decorative touches to the tune and improve a couple of lines of text |
| – instance /’instəns/ (n) Thí dụ, ví dụ (chứng minh, minh hoạ) |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – laborer /’leibə/ (n) người lao động |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – sing /siɳ/ (v) Hát, ca hát |
| – couple /’kʌpl/ (n) Đôi, cặp |
| – friend /frend/ (n) Người bạn |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – memorize /´memə¸raiz/ (n) Học thuộc lòng |
| – possibly /´pɔsibli/ (adv) Có lẽ, có thể |
| – friend /frend/ (n) Người bạn |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – sing /siɳ/ (v) Hát, ca hát |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – forget /fə’get/ (v) Quên, không nhớ đến |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy |
| – gap /gæp/ (n) Lỗ hổng, kẽ hở, sơ hở |
| – Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ |
| – artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – decorative /´dekərətiv/ (adj) Để trang hoàng |
| – touch /tʌtʃ/ (n) Sự sờ, sự mó, sự đụng, sự chạm |
| – tune /tun , tyun/ (n) Điệu (hát…), giai điệu |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – couple /’kʌpl/ (n) Đôi, cặp |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – text /tɛkst/ (n) Nguyên văn, nguyên bản (của một tài liệu, tác giả..) |
| – If this happened a few times there would be many 15 different versions, the song’s original composer would be forgotten, and the song would become common property |
| – happen /’hæpən/ (v) Xảy đến, xảy ra; ngẫu nhiên xảy ra, tình cờ xảy ra |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – version /’və:∫n/ (n) Bản dịch sang một ngôn ngữ khác |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – original /ə’ridʒənl/ (adj) bản gốc |
| – composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – forgotten (v) Quên, không nhớ đến |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – property /’prɔpəti/ (n) Tài sản, của cải, vật sở hữu, người giàu có |
| – This constant reshaping and re-creation is the essence of folk music |
| – constant /’kɔnstənt/ (adj) Bền lòng, kiên trì |
| – reshaping /ri:´ʃeip/ (n) bù vênh sửa lại mặt cắt |
| – creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác |
| – essence /ˈɛsəns/ (n) Cốt lõi, điều cốt yếu |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – Consequently, modem popular songs and other published music, even though widely sung by people who are not professional musicians, are not considered folk music |
| – Consequently /’kɔnsikwəntli/ (adv) Do đó, vì vậy, bởi vậy, cho nên |
| – modem /´moudem/ (n) môđem |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì) |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – professional /prə’feʃənl/ (adj) (thuộc) nghề, (thuộc) nghề nghiệp; có tay nghề |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – The music and words have been set by a printed or recorded source, limiting scope for 20 further artistic creation |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – scope /skoup/ (n) Phạm vi, tầm (kiến thức) |
| – further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – artistic /a:´tistik/ (adj) (thuộc) nghệ thuật; (thuộc) mỹ thuật |
| – creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác |
| – These songs’ origins cannot be disguised and therefore they belong primarily to the composer and not to a community |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên |
| – disguised /dis´gaiz/ (n) Sự trá hình, sự cải trang |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – belong /bi’lɔɳ/ (v) Thuộc về, của, thuộc quyền sở hữu |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – The ideal situation for the creation of folk music is an isolated rural community |
| – ideal /aɪˈdiəl, aɪˈdil/ (n) Chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – isolate /´aisə¸leit/ (n) Cô lập |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – In such a setting folk songs and dances have a special purpose at every stage in a person’s life, from childhood to death |
| – setting /ˈsɛtɪŋ/ (n) Sự đặt, sự để |
| – folk /fouk/ (n) (từ cổ,nghĩa cổ) dân tộc, dân gian |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – childhood /’tʃaildhud/ (n) Tuổi thơ ấu, thời thơ ấu |
| – death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết |
| – Epic tales of heroic deeds, seasonal songs relating to calendar events, and occupational songs are also likely to be sung |
| – Epic //ˈɛpɪk// (n) Thiên anh hùng ca, thiên sử thi |
| – tale /teil/ (n) Chuyện kể, truyện (nhất là truyện tưởng tượng) |
| – heroic /hi’rouik/ (adj) Anh hùng |
| – deed /diːd/ (n) Việc làm, hành động, hành vi |
| – seasonal /´si:zənəl/ (adj) Từng thời vụ; thay đổi theo mùa; xảy ra trong một mùa riêng biệt |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – relating /rɪ’leɪt/ (v) Kể lại, thuật lại |
| – calendar /ˈkæl.ən.dɚ/ (n) lịch |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – occupational /,ɔkju’peiʃənl/ (adj) (thuộc) nghề nghiệp |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng… |
