| – The development of jazz can be seen as part of the larger continuum of American popular music, especially dance music |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – continuum /kən´tinjuəm/ (n) (triết học) thể liên tục |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – In the twenties, jazz became the hottest new thing in dance music, much as ragtime had at the turn of the century, and as would Line rhythm and blues in the fifties, rock in the fifties, and disco in the seventies |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – hottest /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – thing /θiŋ/ (n) Cái, đồ, vật, thứ, thức, điều, sự, việc, món |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – ragtime /´ræg¸taim/ (n) Nhạc ractim (của người Mỹ da đen) |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – rhythm /’riðm/ (n) Nhịp điệu (trong nhạc, lời nói) |
| – blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – disco /´diskou/ (n) Câu lạc bộ khiêu vũ theo điệu nhạc pop từ đĩa hát phát ra; phòng nhảy disco |
| – But two characteristics distinguish jazz from other dance music |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – dance /dɑ:ns/ (n) Sự nhảy múa; sự khiêu vũ |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – The first is improvisation, the changing of a musical phrase according to the player’s inspiration |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – improvisation /¸imprəvai´zeiʃən/ (n) Sự ứng khẩu |
| – changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – musical /ˈmyuzɪkəl/ (adj) (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc |
| – phrase /freiz/ (n) Nhóm từ, cụm từ; thành ngữ |
| – according /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – inspiration /,inspə’reiʃn/ (n) Sự hít vào, sự thở vào |
| – In early jazz, musicians often improvised melodies collectively, thus creating a kind of 10 polyphony |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – improvise /’imprəvaiz/ (v) (sân khấu) ứng khẩu, ứng biến, cương |
| – melodies /ˈmɛlədi// (n) (âm nhạc) giai điệu |
| – collectively /kəˈlek.tɪv.li/ (adv) Chung, tập thể |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – polyphony /pəlɪf.ən.i/ (n) Tính nhiều âm |
| – There was little soloing as such, although some New Orleans players, particularly cornet player Buddy Bolden, achieved local fame for their ability to improvise a solo |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – solo /´soulou/ (n) Sự đơn ca, sự độc tấu |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – cornet /´kɔ:net or kɔ:nit/ (n) (âm nhạc) kèn cocnê |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả) |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – fame /feim/ (n) Tiếng tăm, danh tiếng, tên tuổi |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – improvise /’imprəvaiz/ (v) (sân khấu) ứng khẩu, ứng biến, cương |
| – solo /´soulou/ (n) Sự đơn ca, sự độc tấu |
| – Later the idea of the chorus-long or multichorus solo took hold |
| – Later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – multichorus (adj) đa sắc |
| – solo /´soulou/ (n) Sự đơn ca, sự độc tấu |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – hold /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – Louis Armstrong’s instrumental brilliance, demonstrated through extended solos, was a major influence in this development |
| – instrumental /,instru’mentl/ (adj) Là phương tiện để đem lại cái gì |
| – brilliance /´briljəns/ (n) Sự sáng chói; sự rực rỡ |
| – demonstrate /ˈdɛmənˌstreɪt/ (v) Chứng minh, giải thích |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – solo /´soulou/ (n) Sự đơn ca, sự độc tấu |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – Even in the early twenties, however, some jazz bands had featured soloists |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng |
| – soloist /´soulouist/ (n) Sự đơn ca, sự độc tấu |
| – Similarly, show orchestras and carnival bands often included one or two such “get-off” musicians |
| – Similarly /´similəli/ (adv) Tương tự, giống nhau |
| – show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ |
| – orchestra /’ɔ:kistrə/ (n) Ban nhạc, dàn nhạc |
| – carnival / ka’:nivl/ (n) Ngày hội (trước trai giới) |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – Unimproved, completely structured jazz does exist, but the ability of the best jazz musicians to create music of great cohesion and beauty during performance has been a hallmark of the music and its major source of inspiration and change |
| – Unimprove /¸ʌnim´pru:vd/ (adj) Không cải tiến, không cải thiện; không được cải tạo (đất) |
| – completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – cohesion /kou´hi:ʒən/ (n) Sự dính liền, sự cố kết |
| – beauty /’bju:ti/ (n) Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – performance /pə’fɔ:məns/ (n) Sự làm; sự thực hiện; sự thi hành (lệnh…); sự cử hành (lễ…) |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – inspiration /,inspə’reiʃn/ (n) Sự hít vào, sự thở vào |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – The second distinguishing characteristic of jazz is a rhythmic drive that was initially called “hot” and later “swing” |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – rhythmic /´riθmik/ (adj) Có nhịp điệu; nhịp nhàng |
| – drive /draiv/ (n) Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe |
| – initially /i´niʃəli/ (adv) Vào lúc đầu, ban đầu |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – swing /swɪŋ/ (n) Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc |
| – In playing hot, a musician consciously departs from strict meter to create a relaxed sense of phrasing that also emphasizes the underlying rhythms |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – consciously / ‘kɔnʃəsli/ (adv) Có ý thức, có chủ ý |
| – depart /di’pɑ:t/ (v) Rời khỏi, ra đi, khởi hành |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – relax /ri´læks/ (v) Nới lỏng, buông lỏng, lơi ra |
| – sense /sens/ (n) Giác quan |
| – phrasing /´freiziη/ (n) (âm nhạc) cách phân nhịp |
| – emphasize /ˈɛmfəˌsaɪz/ (adj) nhấn mạnh |
| – underlying /ˈʌndərˌlaɪɪŋ/ (n) Nằm dưới, ở dưới |
| – rhythm /’riðm/ (n) Nhịp điệu (trong nhạc, lời nói) |
| – “Rough” tone and use of moderate vibrato also contributed to a hot sound |
| – Rough /rᴧf/ (adj) Ráp, nhám, xù xì, gồ ghề, bờm xờm, lởm chởm |
| – tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – moderate /’mɔdərit/ (adj) Vừa phải; phải chăng, có mức độ; điều độ |
| – vibrato /vi´bra:tou/ (n) (âm nhạc) tiếng rung; tiếng réo rắt (tác động đập nhanh hoặc rung rung khi hát, trên đàn giây, đàn gió, gồm những biến đổi nhanh nhẹ về độ cao) |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – Not all jazz is hot, however, many early bands played unadorned published arrangements 25 of popular songs |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – unadorn /¸ʌnə´dɔ:nd/ (adj) Không tô điểm, không trang trí; để tự nhiên |
| – publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì) |
| – arrangement /ə´reindʒmənt/ (n) Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – Still, the proclivity to play hot distinguished the jazz musician from other instrumentalists |
| – Still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – proclivity /prə´kliviti/ (n) ( + to, for, towards) khuynh hướng, xu hướng, sự thiên về, sự ngả về |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – distinguish /dis´tiηgwiʃ/ (n) Phân biệt |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – instrumentalist /¸instrə´mentəlist/ (n) Người chơi nhạc khí; nhạc công |
