– The Cajun people, descendants of the French Acadians who resettled in south Louisiana in the mid-1700’s, have been producing their own traditional style of music for nearly two centuries
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– descendant /di´sendənt/ (n) Con cháu, hậu duệ, người nối dõi
– French /frentʃ/ (adj) (thuộc) Pháp
– resettle /ri:´setl/ (v) Tái định cư (nhất là người tị nạn)
– south /saʊθ/ (n) Hướng nam
– mid /mid/ (adj) Giữa
– producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– However, by the late 1940’s, commercially recorded Cajun music had begun to lose its individual character in favor of new sounds heavily influenced by hillbilly music and western swing
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– commercially /kəˈmɜː(r)ʃ(ə)li/ (adv) Về phương diện thương mại
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– begun /bi’gʌn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– lose /lu:z/ (v) Mất, không còn nữa
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– character /’kæriktə/ (n) Tính nết, tính cách; cá tính
– favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
– heavily /´hevili/ (n) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– hillbilly /´hil¸bili/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) người từ vùng núi xa xăm; người kém văn minh
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– swing /swɪŋ/ (n) Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc
– Then, in 1948, Iry Lejeune recorded “La Valse du Pont d’Amour
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– Greatly inspired by the recordings of Amede Ardoin and by his own relatives and neighbors in Pointe Noire, Louisiana
– Greatly /´greitli/ (adv) Rất, lắm
– inspired /ɪnˈspaɪərd/ (adj) Đầy cảm hứng
– recording /ri´kɔ:diη/ (n) Sự ghi, sự thu (âm thanh, hình ảnh trên băng từ..)
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– relative /’relətiv/ (adj) Có liên quan đến
– neighbor /ˈneɪbər/ (n) hàng xóm
– Lejeune went against the grain to perform in the old, traditional style long forced underground
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– grain /grein/ (n) Thóc lúa
– perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ);
– old /ould/ (adj) Già
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– underground /’ʌndəgraund/ (adv) Dưới mặt đất, ngầm dưới đất
– Some said the young singer from rural Louisiana who carried his accordion in a flour sack didn’t know better, but crowds rushed to hear his highly emotional music
– said /sed/ (v) Nói
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– singer /´siηə/ (n) Người hát, ca sĩ
– rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– accordion /ə’kɔ:djən/ (n) (âm nhạc) đàn xếp, đàn ăccoc
– flour /´flauə/ (n) Bột, bột mì
– sack /sæk/ (n) Bao tải, bao bố (chứa xi măng, than, bột..)
– know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– better /´betə/ (adj) Hơn, tốt hơn, khá hơn, hay hơn, đẹp hơn
– crowd /kraud/ (n) Đám đông
– rush /rʌ∫/ (v) Xông lên, lao vào
– hear /hiə/ (V) Nghe theo, chấp nhận, đồng ý
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– emotional /i´mouʃənəl/ (adj) Cảm động, xúc động, xúc cảm
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– His unexpected popular success focused attention on cultural values that Cajuns had begun to fear losing
– unexpect /ʌnik’spekt/ (adj) bất ngờ
– popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
– success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý
– cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– begun /bi’gʌn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– fear /fɪər/ (n) Sự sợ, sự sợ hãi
– losing /’lu:ziɳ/ (adj) Nhất định thua, nhất định thất bại
– Iry Lejeune became a pivotal figure in the revitalization of Cajun music; his untimely death in 1955 only added to his legendary stature
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– pivotal /´pivətl/ (adj) (thuộc) nòng cốt; (nghĩa bóng) then chốt, mấu chốt, chủ chốt
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– revitalization /ei:¸vaitəlai´zeiʃən/ (n) Tình trạng đem lại sức sống mới, tình trạng đưa sức sống mới vào (cái gì); sự tái sinh
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– untimely /n’taimli/ (adv) Non, yểu, sớm; không phải mùa
– death /deθ/ (n) Sự chết; cái chết
– add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– legendary /’ledƷәndәri/ (adj) (thuộc) truyện cổ tích, (thuộc) truyền thuyết
– stature /’stætʃə(r)/ (n) (nghĩa bóng) sự tiến triển; mức phát triển; tầm cỡ
– Following his lead, musicians like Joe Falcon, Lawrence Walker
– Following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo
– lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– Austin Pitre, and Nathan Abshire dusted off long – abandoned accordions to perform and record traditional – style Cajun music
– dust /dʌst/ (n) Bụi
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
– accordion /ə’kɔ:djən/ (n) (âm nhạc) đàn xếp, đàn ăccoc
– perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ);
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– Interest and demand were especially strong after the Second World War among returning soldiers, tired of foreign wars and foreign affairs, who wanted only to get back to the comfort and security of their own culture
– Interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– returning /rɪˈtɝːn/ (n) sự gởi trả lại
– soldier /’souldʤə/ (n) Người lính, quân nhân
– tired /’taɪəd/ (adj) Mệt; muốn ngủ, muốn nghỉ ngơi
– foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài
– affair /ə’feə/ (n) ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ
– want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có
– get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– comfort /ˈkʌm.fət/ (n) Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi
– security /siˈkiuəriti/ (n) Sự an toàn, sự an ninh;
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi
– Local music store owners pioneered their own local recording industry since national record companies had abandoned regional traditional styles and were only producing music with a broader, national appeal
– Local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– owner /´ounə/ (n) Người chủ, chủ nhân
– pioneer /,paiə’niə(r)/ (n) (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh)
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– recording /ri´kɔ:diη/ (n) Sự ghi, sự thu (âm thanh, hình ảnh trên băng từ..)
– industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
– regional /ˈridʒənl/ (adj) (thuộc) vùng; địa phương
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất
– music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc
– broader /brɔ:d/ (adj) Rộng
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– appeal /ə’pi:l/ (n) Sự kêu gọi; lời kêu gọi