| – Jazz has been called “the art of expression set to music”, and “America’s great contribution to music” |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – expression /iks’preʃn/ (n) Sự vắt, sự ép, sự bóp |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – It has functioned as popular art and enjoyed periods of fairly widespread public response, in the “jazz age” of the 1920s, in the “swing era” of the late 1930s and in the peak popularity of modern jazz in the late 1950s |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo |
| – enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) Thích thú, khoái (cái gì) |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – fairly /[‘feəli]/ (adv) Khá, kha khá |
| – widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – swing /swɪŋ/ (n) Sự đua đưa, sự lúc lắc; độ đu đưa, độ lắc |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi |
| – popularity /ˌpɒpyəˈlærɪti/ (n) Tính đại chúng; tính phổ biến |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – The standard legend about Jazz is that it originated around the end of the 19th century in New Orleans and moved up the Mississippi River to Memphis, St. Louis, and finally to Chicago |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – legend /’leʤ(ə)nd/ (n) Truyện cổ tích, truyền thuyết |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – originate /ə’ridʒineit/ (v) Bắt đầu, khởi đầu |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – River /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng |
| – It welded together the elements of Ragtime, marching band music, and the Blues |
| – weld /weld/ (n) (kỹ thuật) mối hàn |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – Ragtime /´ræg¸taim/ (n) Nhạc ractim (của người Mỹ da đen) |
| – marching /mɑ:tʃ/ (n) (quân sự) cuộc hành quân; chặng đường hành quân (trong một thời gian…); bước đi (hành quân) |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – Blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – However, the influences of what led to those early sounds goes back to tribal African drum beats and European musical structures |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – tribal /ˈtraɪ.bəl/ (adj) (thuộc) bộ lạc |
| – African /’æfrikən/ (adj) Thuộc Châu phi |
| – drum /drʌm/ (n) Cái trống |
| – beat /bi:t/ (n) Sự đập; tiếng đập |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – musical /ˈmyuzɪkəl/ (adj) (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – Buddy Bolden, a New Orleans barber and cornet player, is generally considered to have been the first real Jazz musician, around 1891 |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng |
| – barber /´ba:bə/ (n) Thợ cạo, thợ cắt tóc |
| – cornet /´kɔ:net or kɔ:nit/ (n) (âm nhạc) kèn cocnê |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – real /riəl/ (adj) thiết thực |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – What made Jazz significantly different from the other earlier forms of music was the use of improvisation |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – significantly /sig’nifikəntli/ (adv) Theo một cách truyền đạt có ý nghĩa đặc biệt |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – improvisation /¸imprəvai´zeiʃən/ (n) Sự ứng khẩu |
| – Jazz displayed a break from traditional music where a composer wrote an entire piece of music on paper, leaving the musicians to break their backs playing exactly what was written on the score |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – display /dis’plei/ (n) Sự bày ra, sự phô bày, sự trưng bày |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – wrote /rəυt/ (v) Viết |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc… |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – leaving /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – exactly /ig´zæktli/ (adv) Chính xác, đúng đắn |
| – written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản |
| – score /skɔ:/ (n) (thể dục,thể thao) sổ điểm; bàn thắng |
| – In a Jazz piece, however, the song is simply a starting point, or sort of skeletal guide for the Jazz musicians to improvise around |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – piece /pi:s/ (n) Mảnh, mẩu, miếng, viên, cục, khúc… |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – simply /´simpli/ (adv) Một cách dễ dàng |
| – starting /´sta:tiη/ (n) Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành |
| – point /pɔint/ (n) mũi nhọn (giùi…) mũi kim, đầu ngòi bút; nhánh gạc (hươu nai); cánh (sao) |
| – sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng |
| – skeletal /´skelitl/ (adj) (thuộc) bộ xương; có tính chất bộ xương |
| – guide /gaɪd/ (n) Người chỉ dẫn; người chỉ đường, người hướng dẫn (cho khách du lịch) |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – improvise /’imprəvaiz/ (v) (sân khấu) ứng khẩu, ứng biến, cương |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – Actually, many of the early Jazz musicians were bad sight readers and some couldn’t even read music at all |
| – Actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – bad /bæd/ (adj) Xấu, tồi, dở |
| – sight /sait/ (n) Sức nhìn, thị lực; sự nhìn, khả năng nhìn |
| – reader /´ri:də/ (n) Người đọc, độc giả |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – read /ri:d/ (v) Đọc |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – Generally speaking, these early musicians couldn’t make very much money and were stuck working menial jobs to make a living |
| – Generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – speaking /’spi:kiɳ/ (n) Sự nói, lời nói; sự phát biểu, lời phát biểu |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ |
| – stuck /stʌk/ (adj) Bị mắc, bị kẹt, bị tắc, bị sa lầy, bị cản trở |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – menial /´mi:niəl/ (adj) (nói về công việc) dành cho người hầu làm |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – The second wave of New Orleans Jazz musicians included such memorable players as Joe Oliver, Kid Ory, and Jelly Roll Morton |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – memorable /´memərəbl/ (adj) Đáng ghi nhớ, không quên được |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – Jelly /´dʒeli/ (n) Thịt nấu đông; nước quả nấu đông, thạch |
| – Roll /’roul/ (n) Cuốn, cuộn, súc, ổ |
| – These men formed small bands and took the music of earlier musicians, improved its complexity, and gained greater success |
| – men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – complexity /kəm´pleksiti/ (n) Sự phức tạp, sự rắc rối |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – success /sәk’ses/ (n) Sự thành công, sự thắng lợi, sự thành đạt |
| – This music is known as “hot Jazz” due to the enormously fast speeds and rhythmic drive |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – hot /hɒt/ (adj) Nóng, nóng bức |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – due /du, dyu/ (adv) Vì, do bởi, tại, nhờ có |
| – enormously /i´nɔ:məsli/ (adv) To lớn, khổng lồ |
| – fast /fa:st/ (adj) Chắc chắn |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – rhythmic /´riθmik/ (adj) Có nhịp điệu; nhịp nhàng |
| – drive /draiv/ (n) Cuộc đi xe, cuộc đi chơi bằng xe |
| – A young cornet player by the name of Louis Armstrong was discovered by Joe Oliver in New Orleans |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – cornet /´kɔ:net or kɔ:nit/ (n) (âm nhạc) kèn cocnê |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – Orlean /ɔ:’liɔnz/ (n) (thực vật học) mận oolêăng |
| – He soon grew up to become one of the greatest and most successful musicians of all time, and later one of the biggest stars in the world |
| – soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – biggest (adj) To nhất |
| – star /stɑ:/ (n) Ngôi sao, tinh tú |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – The impact of Armstrong and other talented early Jazz musicians changed the way we look at music |
| – impact /ˈɪm.pækt/ (n) Sự va chạm, sự chạm mạnh; sức va chạm |
| – talent /’tælənt/ (n) Tài năng, năng lực; tài ba |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – Jazz /dʒæz/ (n) Nhạc ja |
| – musician /mju:’ziʃn/ (n) Nhạc sĩ |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
