| – Composers today use a wider variety of sounds than ever before, including many that were once considered undesirable noises |
| – Composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – wider /waɪdə/ (n) mở rộng |
| – variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – ever /’evә(r)/ (adv) Bao giờ; từ trước đến giờ; hàng, từng |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – undesirable /¸ʌndi´zaiərəbl/ (adj) Có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn |
| – noise /nɔiz/ (n) Tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo |
| – Composer Edgard Varese 1883-1965 called thus the “liberation of sound…the right to make music with any and all sounds |
| – Composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – liberation /,libə’reiʃn/ (n) Sự giải phóng, sự phóng thích |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – Electronic music, for example – made with the aid of computers, synthesizers, and 5 electronic instruments – may include sounds that in the past would not have been considered musical |
| – Electronic /ɪlɛkˈtrɒnɪk , ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (adj) (thuộc) điện tử |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – aid /eɪd/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự viện trợ |
| – computer /kəm’pju:tə/ (n) Máy tính |
| – synthesizer /´sinθi¸saizə/ (n) Nhạc cụ điện tử tạo ra rất nhiều âm thanh khác nhau (kể cả bắt chước các nhạc cụ khác) |
| – electronic /ɪlɛkˈtrɒnɪk , ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (adj) (thuộc) điện tử |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – musical /ˈmyuzɪkəl/ (adj) (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc |
| – Environmental sounds, such as thunder, and electronically generated hisses and blips can be recorded, manipulated, and then incorporated into a musical composition |
| – Environmental /in,vairən’mentl/ (adj) Thuộc về môi trường |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – thunder /ˈθʌndə/ (n) Sấm, sét; tiếng sấm, tiếng sét |
| – electronically /elekˈtrɒnɪkli/ (n) kiểu điện tử |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – blip /blip/ (n) Đốm sáng trên màn hình radar |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – manipulate /mə’nipjuleit/ (v) (y học) nắn, bóp |
| – incorporate /in’kɔ:pərit/ (adj) Kết hợp chặt chẽ |
| – musical /ˈmyuzɪkəl/ (adj) (thuộc) nhạc, (thuộc) âm nhạc |
| – composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành |
| – But composers also draw novel sounds from voices and nonelectronic instruments |
| – composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – draw /drɔ:/ (n) Sự kéo; sự cố gắng, sự nỗ lực |
| – novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – voice /vɔis/ (n) Tiếng, giọng nói (do nói hoặc hát); giọng |
| – nonelectronic (adj) không chọn lọc |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – Singers may be asked to scream, laugh, groan, sneeze, or to sing phonetic 10 sounds rather than words |
| – Singer /´siηə/ (n) Người hát, ca sĩ |
| – ask /a:sk/ (v) Hỏi |
| – scream /skri:m/ (n) Tiếng thét, tiếng hét, tiếng kêu thất thanh |
| – laugh /lɑ:f/ (n) Tiếng cười |
| – groan /groun/ (n) Sự rên rỉ; tiếng rên rỉ |
| – sneeze /sni:z/ (v) Hắt hơi |
| – sing /siɳ/ (v) Hát, ca hát |
| – phonetic /fə´netik/ (adj) Dùng một ký hiệu cho mỗi âm thanh riêng, cho đơn vị âm |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – Wind and string players may lap or scrape their instruments |
| – Wind /wind/ (n) Gió |
| – string /strɪŋ/ (n) Dây; sợi xe; dây bện |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – lap /læp/ (n) Vạt áo, vạt váy |
| – scrape /skreip/ (n) Sự nạo, sự cạo |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – A brass or woodwind player may hum while playing, to produce two pitches at once; a pianist may reach inside the piano to pluck a string and then run a metal blade along it |
| – brass /brɑ:s/ (n) Đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ |
| – woodwind /´wud¸wind/ (n) Các nhạc cụ hơi làm bằng gỗ trong một ban nhạc |
| – player /ˈpleɪ.ər/ (n) (thể dục,thể thao) người chơi một trò chơi nào đó |
| – hum /hʌm/ (n) Tiếng vo ve, tiếng o o (sâu bọ…); tiếng kêu rền (máy) |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – pitch /pit∫/ (n) sân (để chơi thể thao có kẻ vạch ) |
| – pianist /´piənist/ (n) Người chơi pianô, nghệ sĩ dương cầm |
| – reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra |
| – inside /’in’said/ (n) Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong |
| – piano /’pjænou/ (n) (âm nhạc) đàn piano; dương cầm |
| – pluck /plʌk/ (v) Nhổ, bức hái (cái gì) |
| – string /strɪŋ/ (n) Dây; sợi xe; dây bện |
| – run /rʌn/ (v) chạy |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – blade /bleid/ (n) Lưỡi (dao, kiếm) |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – In the music of the Western world, the greatest expansion and experimentation have involved percussion instruments, which outnumber strings and winds in many recent compositions |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – expansion /ɪkˈspænʃən/ (n) Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng |
| – experimentation /iks¸perimen´teiʃən/ (n) Sự thí nghiệm, sự thử nghiệm |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – percussion /pə:´kʌʃən/ (n) Sự đánh (trống, kẻng..); sự đập (vật này lên vật khác); sự gõ (mõ); sự chạm vào (cò súng) |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – outnumber /¸aut´nʌmbə/ (v) Đông hơn (quân địch) |
| – string /strɪŋ/ (n) Dây; sợi xe; dây bện |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra |
| – composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành |
| – Traditional percussion instruments are struck with new types of beaters; and instruments that used to be couriered unconventional in Western music – tom-toms, bongos, slapsticks, maracas – are widely used |
| – Traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – percussion /pə:´kʌʃən/ (n) Sự đánh (trống, kẻng..); sự đập (vật này lên vật khác); sự gõ (mõ); sự chạm vào (cò súng) |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – struck /strʌk/ (ved) Đánh, đập |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – beater /´bi:tə/ (n) Người đánh, người đập |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – courier /´kuriə/ (n) Người đưa thư, người đưa tin tức, người thông tin (thường) dùng để đặt tên báo |
| – unconventional /¸ʌηkən´venʃənl/ (adj) Không theo quy ước, trái với thông lệ |
| – Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – bongo /´bɔηgou/ (n) Cái trống nhỏ được gõ bằng tay |
| – slapstick /´slæp¸stik/ (n) Roi đét, roi pháo (của anh hề) |
| – widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – In the search for novel sounds, increased use has been made in Western music of Microtones |
| – search /sə:t∫/ (n) Sự nhìn để tìm, sự sờ để tìm; sự khám xét, sự lục soát |
| – novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – Non-Western music typically divides and interval between two pitches more 20 finely than Western music does, thereby producing a greater number of distinct tones, or micro tones, within the same interval |
| – Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – divide /di’vaid/ (v) Chia, chia ra, chia cắt, phân ra |
| – interval /ˈɪntərvəl/ (n) Khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – pitch /pit∫/ (n) sân (để chơi thể thao có kẻ vạch ) |
| – finely /´fainli/ (adv) Tế nhị, tinh vi |
| – Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – thereby /,ðeə’bai/ (adv) Bằng cách ấy, theo cách ấy; bằng phương tiện đó; do đó |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt |
| – tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra) |
| – micro /ˈmaɪ.krəʊ/ (adj) Rất nhỏ; cực nhỏ |
| – tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra) |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – interval /ˈɪntərvəl/ (n) Khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách |
| – Composers such as Krzysztof Penderecki create sound that borders on electronic noise through tone clusters – closely spaced tones played together and heard as a mass, block, or band of sound |
| – Composer /kəm´pouzə/ (n) Người soạn nhạc |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – border /ˈbɔrdər/ (n) Bờ, mép, vỉa, lề |
| – electronic /ɪlɛkˈtrɒnɪk , ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (adj) (thuộc) điện tử |
| – noise /nɔiz/ (n) Tiếng; tiếng ồn ào, tiếng om sòm, tiếng huyên náo |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra) |
| – cluster /’klʌstə/ (n) Đám, bó, cụm; đàn, bầy |
| – closely /´klousli/ (adv) Gần gũi, thân mật |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – tone /toun/ (n) Âm thanh (do một nhạc cụ phát ra) |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – heard /hiə | hɜ:(r)d/ (v) Nghe |
| – mass /mæs/ (n) Khối, đống |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – The directional aspect of sound has taken on new importance as well Loudspeakers or groups of instruments may be placed 25 at opposite ends of the stage, in the balcony, or at the back and sides of the auditorium |
| – directional /dai´rekʃənl/ (adj) Điều khiển, chỉ huy, cai quản |
| – aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – group /gru:p/ (n) Nhóm |
| – instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau |
| – ends /end/ (n) Đầu, đầu mút (dây…); đuôi; đáy (thùng…) đoạn cuối |
| – stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài |
| – balcony /’bælkəni/ (n) (kiến trúc) bao lơn, ban công |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – auditorium /¸ɔ:di´tɔ:riəm/ (n) Phòng dành cho thính giả, thính phòng |
| – Because standard music notation makes no provision for many of these innovations, recent music scores may contain graphlike diagrams, new note shapes and symbols, and novel ways of arranging notation on the page |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – provision /prəˈvɪʒən/ (n) Sự cung cấp, sự đem cho, sự cho mượn; đồ cung cấp, đồ đem cho, đồ cho mượn |
| – innovation /[¸inə´veiʃən]/ (n) Sự đổi mới, sự cách tân |
| – recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra |
| – music /’mju:zik/ (n) Nhạc, âm nhạc |
| – score /skɔ:/ (n) (thể dục,thể thao) sổ điểm; bàn thắng |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – graphlike (adj) như đồ họa |
| – diagram /ˈdaɪəˌgræm/ (n) Biểu đồ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – note /nout/ (n) Lời ghi chú, lời chú giải |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – symbol /simbl/ (n) Biểu tượng; vật tượng trưng |
| – novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – arrange /ə’reinʤ/ (v) Sắp xếp, sắp đặt, sửa soạn |
| – page /peidʒ/ (n) Trang (sách…) |
