| – By the mid-nineteenth century, the term “icebox” had entered the American language, but ice was still only beginning to affect the diet of ordinary citizens in the United States |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – icebox /´ais¸bɔks/ (n) quầy lạnh |
| – enter /´entə/ (v) Đi vào |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – affect /ə’fekt/ (v) Làm ảnh hưởng đến, làm tác động đến; chạm đến |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – The ice trade grew with the growth of cities |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Ice was used in hotels, taverns, and hospitals, and by some forward-looking city dealers in fresh meat, fresh 5 fish, and butter |
| – Ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – hotel /həu´tel/ (n) Khách sạn |
| – tavern /ˈtævərn/ (n) (từ cổ, nghĩa cổ) quán rượu, quán trọ |
| – hospital /’hɔspitl/ (n) Bệnh viện, nhà thương |
| – forward /ˈfɔrwərd/ (adj) Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước |
| – looking /luk/ (v) nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – dealer /´di:lə/ (n) Người buôn bán |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – fish /fɪʃ/ (n) cá |
| – butter /’bʌtə/ (n) Bơ |
| – After the Civil War 1860-1865, as ice used to refrigerate freight cars, it also came into household use |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – refrigerate /rɪˈfrɪdʒəˌreɪt/ (v) Làm lạnh, ướp lạnh để bảo quản (thịt, hoa quả..) |
| – freight /freit/ (n) Hàng hoá chở trên tàu, máy bay hoặc xe lửa; hàng hoá chuyên chở |
| – car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – Even before 1880, half the ice sold in New York, Philadelphia, and Baltimore, and one-third of that sold in Boston and Chicago, went to families for their own use |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – sold /sould/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – third /θə:d/ (adj) Thứ ba |
| – sold /sould/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – This had become possible because a new household convenience, the icebox, a precursor of the modern refrigerator, had been invented |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình |
| – convenience /kən’vi:njəns/ (n) Sự tiện lợi, sự thuận lợi; sự thích hợp |
| – icebox /´ais¸bɔks/ (n) quầy lạnh |
| – precursor /pri´kə:sə/ (n) Người (vật) đến báo trước, điềm báo trước |
| – modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến |
| – refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/ (n) Tủ lạnh (như) ice-box |
| – invent /in’vent/ (v) Phát minh, sáng chế |
| – Making an efficient icebox was not as easy as we might now suppose |
| – Making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả |
| – icebox /´ais¸bɔks/ (n) quầy lạnh |
| – easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung |
| – might /mait/ (v) Có thể, có lẽ |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – suppose /sә’pәƱz/ (v) Cho là; tin rằng; nghĩ rằng |
| – In the early nineteenth century, the knowledge of the physics of heat, which was essential to a science of refrigeration, was rudimentary |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – physic /’fizik/ (adj) Thuật điều trị; nghề y |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – rudimentary /¸ru:di´mentəri/ (adj) Sơ bộ, sơ đẳng, bước đầu |
| – The commonsense notion that the best icebox was one that prevented the ice from melting was of course mistaken, for it was the melting of the ice that performed the cooling |
| – commonsense (n) giao dịch |
| – notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm |
| – best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất |
| – icebox /´ais¸bɔks/ (n) quầy lạnh |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – mistaken /mis´teiken/ (adj) Sai lầm |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – cooling /ˈkuː.lɪŋ/ (adj) làm mát |
| – Nevertheless, early efforts to 15 economize ice included wrapping the ice in blankets, which kept the ice from doing its job |
| – Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực |
| – economize /i:’kɔnəmaiz/ (v) Tiết kiệm |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – wrapping /’ræpiɳ/ (n) Vật bao bọc, vật quấn quanh |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – blanket /ˈblæŋkɪt/ (n) Mền, chăn |
| – kept /kept/ (v) giữ, giữ lại |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – Not until near the end of the nineteenth century did inventors achieve the delicate balance of insulation and circulation needed for an efficient icebox |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – inventor /in´ventə/ (n) Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo |
| – achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả) |
| – delicate /’delikeit/ (adj) Thanh nhã, thanh tú |
| – balance /’bæləns/ (n) Sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân |
| – insulation /¸insju´leiʃən/ (v) Sự cô lập, sự cách ly |
| – circulation /ˌsɜrkjuˈleɪʃən/ (n) Sự lưu thông |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả |
| – icebox /´ais¸bɔks/ (n) quầy lạnh |
| – But as early as 1803, an ingenious Maryland farmer, Thomas Moore, had been on the right track |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – ingenious /in´dʒi:niəs/ (adj) Khéo léo |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – track /træk/ (n) ( (thường) số nhiều) dấu, vết (chân, xe..) |
| – He owned a farm about twenty miles outside the city of Washington, for 20 which the village of Georgetown was the market center |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – village /ˈvɪlɪdʒ/ (n) Làng, xã (ở nông thôn) |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – When he used an icebox of his own design to transport his butter to market, he found that customers would pass up the rapidly melting stuff in the tubs of his competitors to pay a premium price for his butter, still fresh and hard in neat, one-pound bricks |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – icebox /´ais¸bɔks/ (n) quầy lạnh |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation |
| – butter /’bʌtə/ (n) Bơ |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – stuff /stʌf/ (n) Chất, chất liệu; thứ, món |
| – tub /tʌb/ (n) Chậu, bình (để giặt quần áo, đựng chất lỏng..) |
| – competitor /kəm´petitə/ (n) Người cạnh tranh; đấu thủ, đối thủ |
| – pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán |
| – premium /´pri:miəm/ (n) Phần thưởng, giải thưởng, (phần/sự) ưu đãi |
| – price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – butter /’bʌtə/ (n) Bơ |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – hard /ha:d/ (adj) Cứng, rắn |
| – neat /ni:t/ (adj) Sạch gọn, ngăn nắp |
| – pound /paund/ (n) (viết tắt) IP pao (đơn vị (đo lường) trọng lượng, 16 ao xơ theo hệ thống (đo lường) của Anh Mỹ, bằng 0, 454 kg) |
| – brick /brik/ (n) Gạch |
| – One advantage of his icebox, Moore explained, was that farmers would no longer have to travel to market at night in order to keep their produce cool |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – icebox /´ais¸bɔks/ (n) quầy lạnh |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – travel /’trævl/ (n) Đi lại, đi du lịch; du hành |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – night /nait/ (n) Đêm, tối, cảnh tối tăm |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
