| – Before the mid-nineteenth century, people in the United States ate most foods only in season |
| – Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – mid /mid/ (adj) Giữa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – ate /eit/ (v) Ăn |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – season /´si:zən/ (n) Mùa (trong năm) |
| – Drying, smoking, and salting could preserve meat for a short time, but the availability of fresh meat, like that of fresh milk, was very limited; there was no way to Line prevent spoilage |
| – dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo |
| – smoke /smouk/ (v) Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi |
| – salting /´sɔ:ltiη/ (n) Sự ướp muối; sự phun muối; sự nhúng dung dịch muối |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – availability /ə,veɪlə’bɪləti/ (n) Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…) |
| – milk /milk/ (n) Sữa |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – prevent /pri’vent/ (v) Ngăn cản; ngăn chặn, ngăn ngừa |
| – spoilage /´spɔilidʒ/ (n) Sự làm hỏng, sự làm hư (thức ăn.. do thối rửa); sự bị hỏng |
| – But in 1810 a French inventor named Nicolas Appert developed the 5 cooking-and-sealing process of canning |
| – French /frentʃ/ (adj) (thuộc) Pháp |
| – inventor /in´ventə/ (n) Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – cooking /kʊkiɳ/ (n) Sự nấu; cách nấu ăn |
| – seal /si:l/ (n) (động vật học) chó biển, hải cẩu |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – canning /´kæniη/ (n) đóng hộp |
| – And in the 1850’s an American named Gail Borden developed a means of condensing and preserving milk |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – condense /kən´dens/ (v) Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng) |
| – preserving /prɪˈzɜːv/ (n) cất giữ |
| – milk /milk/ (n) Sữa |
| – Canned goods and condensed milk became more common during the 1860’s, but supplies remained low because cans had to be made by hand |
| – Canned /kænd/ (adj) Được đóng hộp |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – condense /kən´dens/ (v) Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng) |
| – milk /milk/ (n) Sữa |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – supplies /səˈplɑɪz/ (n) hàng cung cấp |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – By 1880, however, inventors had fashioned stamping and soldering machines that mass-produced cans from tinplate |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – inventor /in´ventə/ (n) Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo |
| – fashion /’fæ∫ən/ (n) Kiểu cách; hình dáng |
| – stamp /stæmp/ (n) Tem |
| – solder /´sɔldə/ (n) Hợp kim (để) hàn, chất hàn |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – mass-produced /ˌmæs.prəˈduːst/ (n) sản xuất hàng loạt |
| – tinplate /ˈtɪn.pleɪt/ (n) sắt tây, tráng thiếc |
| – Suddenly all 10 kinds of food could be preserved and bought at all times of the year |
| – Suddenly /’sʌd(ə)nli/’/ (adv) một cách bất ngờ |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – bought /bɒt/ (v) Mua |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Other trends and inventions had also helped make it possible for Americans to vary their daily diets |
| – trend /trend/ (n) Phương hướng |
| – invention /ɪnˈvɛnʃən/ (n) Sự phát minh, sự sáng chế; vật phát minh, vật sáng chế; sáng kiến |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – vary /’veəri/ (n) Làm cho khác nhau, thay đổi, biến đổi |
| – daily /’deili/ (adj) Hằng ngày |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – Growing urban populations created demand that encouraged fruit and vegetable farmers to raise more produce |
| – Growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – vegetable /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ (adj) (thực vật học) (thuộc) thực vật |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – Railroad refrigerator cars enabled growers and meat packers to ship perishables great distances and to preserve them for longer 15 periods |
| – Railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/ (n) Tủ lạnh (như) ice-box |
| – car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì) |
| – grower /´grouə/ (n) Người trồng |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – packer /’pækə/ (n) Người gói hàng; máy đóng gói hàng |
| – ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy |
| – perishable /’peri∫əbl/ (adj) Có thể bị diệt vong; có thể chết |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – distance /’distəns/ (n) Khoảng cách, tầm xa |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – Thus, by the 1890’s, northern city dwellers could enjoy southern and western strawberries, grapes, and tomatoes, previously available for a month at most, for up to six months of the year |
| – northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – dweller /´dwelə/ (n) Người ở |
| – enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) Thích thú, khoái (cái gì) |
| – southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – strawberries /ˈstrɔ:bəri/ (n) Quả dâu tây |
| – grape /greɪp/ (n) Quả nho |
| – tomato /təˈmeɪ.t̬oʊ/ (n) Quả cà chua |
| – previously /´pri:viəsli/ (adv) Trước, trước đây |
| – available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được |
| – month /mʌnθ/ (n) Tháng |
| – month /mʌnθ/ (n) Tháng |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – In addition, increased use of iceboxes enabled families to store perishables |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì) |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop |
| – perishable /’peri∫əbl/ (adj) Có thể bị diệt vong; có thể chết |
| – An easy means of producing ice commercially had been invented in the 1870’s, and by 1900 the nation had more than two thousand commercial ice plants, 20 most of which made home deliveries |
| – easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – commercially /kəˈmɜː(r)ʃ(ə)li/ (adv) Về phương diện thương mại |
| – invent /in’vent/ (v) Phát minh, sáng chế |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – commercial /kə’mɜ:ʃl/ (adj) (thuộc) buôn bán; (thuộc) thương mại; (thuộc) thương nghiệp |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – deliveries /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng |
| – The icebox became a fixture in most homes and remained so until the mechanized refrigerator replaced it in the 1920’s and 1930’s |
| – icebox /´ais¸bɔks/ (n) quầy lạnh |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – fixture /’fikst∫ə/ (n) Vật cố định, đồ đạc đặt ở chỗ cố định |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – mechanize /´mekə¸naiz/ (v) Cơ khí hoá |
| – refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/ (n) Tủ lạnh (như) ice-box |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – Almost everyone now had a more diversified diet |
| – Almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – everyone /´evri¸wʌn/ (đại từ bất định ) Tất cả mọi người |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – diversified /dai’vəsifaid/ (adj) Đa dạng hoá; nhiều mặt; nhiều ngành |
| – diet /ˈdaɪ.ət/ (n) chế độ ăn |
| – Some people continued to eat mainly foods that were heavy in starches or carbohydrates, and not everyone could afford meat |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – eat /i:t/ (v) Ăn |
| – mainly /´meinli/ (adv) Chính, chủ yếu |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – starch /stʧ/ (n) Tinh bột (trong khoai tây. bột mì..) |
| – carbohydrate /¸ka:bou´haidreit/ (n) (hoá học) hyđrat-cacbon |
| – everyone /´evri¸wʌn/ (đại từ bất định ) Tất cả mọi người |
| – afford /ə’fɔ:d/ (v) Có thể, có đủ sức, có đủ khả năng, có đủ điều kiện (để làm gì) |
| – meat /mi:t/ (n) Thịt |
| – Nevertheless, many families could take advantage of previously 25 unavailable fruits, vegetables, and dairy products to achieve more varied fare |
| – Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – previously /´pri:viəsli/ (adv) Trước, trước đây |
| – unavailable /¸ʌnə´veiləbl/ (adj) Không sẵn sàng để dùng; không dùng được |
| – fruit /fru:t/ (n) Quả, trái cây |
| – vegetable /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ (adj) (thực vật học) (thuộc) thực vật |
| – dairy /’deəri/ (n) Nơi trữ và sản xuất bơ sữa |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả) |
| – varied /’veərid/ (adj) Thuộc nhiều loại khác nhau, gồm nhiều loại khác nhau |
| – fare /fɛə/ (n) Tiền xe, tiền đò, tiền phà; tiền vé (tàu, máy bay…) |
