| – Most sources of illumination generate light over an appreciable period, and indeed if an object is lit for a very brief timeless that 1/25 second, the human eye will not react in time to see the object |
| – source /sɔːrs/ (n) nguồn |
| – illumination /ɪ,lumə’neɪʃən/ (n) Sự chiếu sáng, sự rọi sáng, sự soi sáng |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – appreciable /ə´pri:ʃiəbl/ (adj) Có thể đánh giá được |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – indeed /ɪnˈdid/ (n) Thực vậy, thực mà, quả thực, thực lại là |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – lit /lit/ (v) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – brief /bri:f/ (adj) Ngắn, vắn tắt, gọn |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – eye /ai/ (n) Mắt, con mắt |
| – react /ri´ækt/ (v) Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu |
| – A photographic emulsion—that is, a light-sensitive coating on photographic film, paper, or glass—will, however, record much shorter bursts of light |
| – photographic /¸foutə´græfik/ (adj) (thuộc) thuật nhiếp ảnh, chụp ảnh |
| – emulsion /i´mʌlʃən/ (n) (hoá học) thể sữa, nhũ tương |
| – light-sensitive (n) nhạy cảm với ánh sáng |
| – coating /’koutiη/ (n) Lần phủ ngoài; lớp phủ ngoài |
| – photographic /¸foutə´græfik/ (adj) (thuộc) thuật nhiếp ảnh, chụp ảnh |
| – film /film/ (n) Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh…) |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – shorter /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt |
| – burst /bə:st/ (v) Nổ, nổ tung (bom, đạn…); vỡ (mụn nhọt); nổ, vỡ (bong bóng); vỡ, vỡ tung ra (để); nhú, nở (lá, nụ hoa) |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – A 5 photographic flash can therefore be used to capture high-speed movement on film as well as to correct deficiencies of the normal surrounding lighting |
| – photographic /¸foutə´græfik/ (adj) (thuộc) thuật nhiếp ảnh, chụp ảnh |
| – flash /flæ∫/ (n) Ánh sáng loé lên; tia |
| – therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – capture /’kæptʃə/ (n) Sự bắt giữ, sự bị bắt |
| – high-speed (n) tốc độ cao |
| – movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động |
| – film /film/ (n) Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh…) |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – correct /kə´rekt/ (adj) Đúng, chính xác |
| – deficiencies /di’fiʃənsi/ (n) Sự thiếu hụt, sự không đầy đủ |
| – normal /’nɔ:məl/ (adj) Thường, thông thường, bình thường |
| – surrounding /sə.ˈrɑʊn.diɳ/ (n,adj) Sự bao quanh, sự bao vây |
| – lighting /ˈlaɪtɪŋ/ (n) Sự thắp đèn, sự chăng đèn |
| – Photoflash is now generated electronically, but the earliest form, first used in 1864, was a paper bag containing magnesium wire and some oxygen-rich substance, such as potassium chlorate |
| – now /naʊ/ (adv) hiện nay |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – electronically /elekˈtrɒnɪkli/ (n) kiểu điện tử |
| – earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy |
| – bag /bæg/ (n) Bao, túi, bị, xắc |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – magnesium /mæg’ni:zjəm/ (n) (hoá học) Magiê |
| – wire /waiə/ (n) Dây (kim loại) |
| – oxygen-rich (n) giàu oxy |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – potassium /pə’tæsiəm/ (n) (hoá học) kali |
| – chlorate (n) (hoá học) clorat |
| – When the bag was ignited, the metal burned with an intense flash |
| – bag /bæg/ (n) Bao, túi, bị, xắc |
| – ignit /ig´nait/ (v) Đốt cháy, nhóm lửa vào |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – burn /bə:n/ (v) Đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – flash /flæ∫/ (n) Ánh sáng loé lên; tia |
| – A contemporary observer reported 10 that “this quite unsafe device seems to have done nothing worse that engulf the room in dense smoke and lead to pictures of dubious quality and odd poses |
| – contemporary /kən’tempərəri/ (adj) Đương thời |
| – observer /ə’bzɜ:ver/ (n) Người theo dõi, người quan sát |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – unsafe /ʌn´seif/ (adj) Không an toàn, không chắc chắn (được che chở khỏi nguy hiểm, thiệt hại) |
| – device /di’vais/ (n) Phương sách, phương kế; chước mưu |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường |
| – worse /wɝːs/ (adj) ( + than something/doing something) xấu hơn, tồi hơn, tệ hơn |
| – engulf /ɪngʌlf/ (v) Nhận chìm, nhận sâu (xuống vực thẳm…) |
| – room /rum/ (n) Buồng, phòng |
| – dense /dens/ (adj) Dày đặc, chặt |
| – smoke /smouk/ (v) Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi |
| – lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – dubious /’dju:bjəs/ (adj) Lờ mờ, mơ hồ, minh bạch, không rõ ràng |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – odd /ɔd/ (adj) Lẻ |
| – pose /pouz/ (n) Tư thế (chụp ảnh…), kiểu |
| – The evolution of the photoflash was slow, flashbulbs, containing fine wire made of a metal, such as magnesium or aluminum, capable of being ignited in an atmosphere of pure oxygen at low pressure, were introduced only in the 1920’s |
| – evolution /,i:və’lu:ʃn/ (n) Sự tiến triển (tình hình…) |
| – slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp |
| – flashbulb /ˈflæʃ.bʌlb/ (n) đèn nháy |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…) |
| – wire /waiə/ (n) Dây (kim loại) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – magnesium /mæg’ni:zjəm/ (n) (hoá học) Magiê |
| – aluminum /ə’ljuminəm/ (n) nhôm (Al) |
| – capable /’keipәb(ә)l/ (adj) Có tài, có năng lực giỏi |
| – ignit /ig´nait/ (v) Đốt cháy, nhóm lửa vào |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – pure /pjuə(r)/ (adj) Nguyên chất, tinh khiết; trong lành, thanh khiết |
| – oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/ (n) (hoá học) khí Oxy |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – introduce /’intrədju:s/ (v) Giới thiệu |
| – In the earliest type, the metal 15 was separated from the oxygen by a thin glass bulb |
| – earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/ (n) (hoá học) khí Oxy |
| – thin /θin/ (adj) Mỏng, mảnh; có đường kính nhỏ |
| – glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh |
| – bulb /bʌlb/ (n) Củ (hành, tỏi…); (thực vật học) (thân) hành |
| – The flash was fired by piercing the bulb and allowing the oxygen to come into contact with the metal, which ignited spontaneously |
| – flash /flæ∫/ (n) Ánh sáng loé lên; tia |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – piercing /ˈpɪr.sɪŋ/ (adj) Nhọn, sắc (dụng cụ nhọn) |
| – bulb /bʌlb/ (n) Củ (hành, tỏi…); (thực vật học) (thân) hành |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/ (n) (hoá học) khí Oxy |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – ignit /ig´nait/ (v) Đốt cháy, nhóm lửa vào |
| – spontaneously /spɑːnˈteɪ.ni.əs.li/ (adv) Tự động, tự ý |
| – Later bulbs were fired by an electric battery, which heated the wire by passing a small current through it |
| – Later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – bulb /bʌlb/ (n) Củ (hành, tỏi…); (thực vật học) (thân) hành |
| – fir /fə:r/ (n) (thực vật học) cây linh sam, cây thông ( (cũng) fir tree) |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – battery /’bætəri/ (n) (điện học) bộ pin, ắc quy |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – wire /waiə/ (n) Dây (kim loại) |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – Other combinations, such as the pairing of oxygen difluoride with zirconium, have also been used |
| – combination /,kɔmbi’neiʃn/ (n) Sự kết hợp, sự phối hợp |
| – pairing /’peəring/ (n) (sinh vật học) sự ghép đôi; kết đôi; kết cặp |
| – oxygen /ˈɑːk.sɪ.dʒən/ (n) (hoá học) khí Oxy |
| – zirconium /zə:’kounjəm/ (n) (hoá học) ziriconi |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – In each case enough energy is given out to 20 heat the oxidizable metal momentarily to a white-hot emission of visible light |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – oxidizable /¸ɔksi´daizəbl/ (adj) Có thể gỉ |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – momentarily /´mouməntərili/ (adv) Ngay tức khắc |
| – white-hot (adj) trắng-nóng |
| – emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – The smoke particles are so small that they cool rapidly; but since they are white, they contribute to the brilliance by reflecting the light from their still-glowing neighbors |
| – smoke /smouk/ (v) Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi |
| – particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – brilliance /´briljəns/ (n) Sự sáng chói; sự rực rỡ |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – still-glowing (adj) vẫn phát sáng |
| – neighbor /ˈneɪbər/ (n) hàng xóm |
| – A slightly bigger form of the metal will burn for a longer time |
| – slightly /’slaitli/ (adv) Nhỏ; ở một mức độ không đáng kể |
| – bigger /big/ (adj) To, lớn |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – burn /bə:n/ (v) Đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
