– Some pioneering work that began as an attempt to discover ways to increase production efficiency led to the founding of the human relations movement in industry and to the development of motivational skills and tools for managers
– pioneering /,paiə’niə(r)/ (n) Người khai hoang; người đi tiên phong, người đi đầu (trong một công cuộc gì); nhà thám hiểm đầu tiên
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử
– discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– efficiency /ɪ’fɪʃənsɪ/ (n) Hiệu lực, hiệu quả
– led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– founding /´faundiη/ (n) Sự đúc, sự nấu chảy
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– relation /ri’leiʃn/ (n) Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– motivational /,məu.ti’vei.∫nəl/ (adj) có sức thuyết phục
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– tool /tu:l/ (n) Dụng cụ, đồ dùng (cầm tay dùng làm vườn..)
– manager /ˈmænәdʒər/ (n) Người quản lý; giám đốc
– In 1927 researchers were involved in determining the optimum amount of lighting, temperature, and humidity with lighting being considered the most important for the assembly of electronic components at Western Electric
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– determining /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– optimum /´ɔptiməm/ (n) Điều kiện tốt nhất, điều kiện thuận lợi nhất (cho sự sinh trưởng của cây…);
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– lighting /ˈlaɪtɪŋ/ (n) Sự thắp đèn, sự chăng đèn
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– humidity /hju:’miditi/ (n) Sự ẩm ướt
– lighting /ˈlaɪtɪŋ/ (n) Sự thắp đèn, sự chăng đèn
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– assembly /ə’sembli/ (adv) Cuộc họp
– electronic /ɪlɛkˈtrɒnɪk , ˌilɛkˈtrɒnɪk/ (adj) (thuộc) điện tử
– component /kəm’pounənt/ (adj) Hợp thành, cấu thành
– Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– Electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện
– The researchers found that lighting had no consistent effect on production
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– lighting /ˈlaɪtɪŋ/ (n) Sự thắp đèn, sự chăng đèn
– consistent /kənsɪs.tənt/ (adj) Đặc, chắc
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– In fact, production sometimes increased when lighting was reduced to the level of ordinary moonlight! The important part of this experiment began when two Harvard researchers, Elton Mayo and Fritz Roethlisberger, were brought in to investigate these unexpected results further
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– lighting /ˈlaɪtɪŋ/ (n) Sự thắp đèn, sự chăng đèn
– reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– investigate /in’vestigeit/ (v) Điều tra nghiên cứu
– unexpect /ʌnik’spekt/ (adj) bất ngờ
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– They found that workers were responding not to the level of lighting but to the fact that they were being observed by the experimenters
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– respond /ri’spond/ (v) Hưởng ứng
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– lighting /ˈlaɪtɪŋ/ (n) Sự thắp đèn, sự chăng đèn
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– experimenter /iks´perə¸mentə/ (n) Người thí nghiệm, người thử
– This phenomenon came to be known as the Hawthorne effect since the experiments were conducted at the Western Electric Hawthorne plant
– phenomenon /fi’nɔminən/ (n) Hiện tượng
– came /keɪm/ (v) Đã đến
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện
– Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– Electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– This was the first documented and widely published evidence of the psychological effects on doing work, and it led to the first serious effort aimed at examining psychological and social factors in the workplace
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– document /’dɒkjʊmənt/ (n) Văn kiện; tài liệu, tư liệu
– widely /´waidli/ (adv) Nhiều, xa
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ (adj) (thuộc) tâm lý
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
– effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực
– aim /eim/ (n) Sự nhắm, sự nhắm
– examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
– psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ (adj) (thuộc) tâm lý
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– factor /’fæktə / (n) Nhân tố
– workplace /´wə:k¸pleis/ (n) chỗ làm
– Further experiments were continued for five years
– Further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– year /jə:/ (n) Năm
– Generally, the researchers concluded from their experiments that economic motivation pay was not the sole source of productivity and, in some cases, not even the most important source
– Generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– conclude /kənˈklud/ (n) Kết thúc, chấm dứt (công việc…); bế mạc (phiên họp)
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– motivation /,mouti’veiʃn/ (n) Sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
– pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán
– sole /soul/ (n) (động vật học) cá bơn
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– productivity /¸prɔdʌk´tiviti/ (n) sức sản xuất, năng suất
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– Through interviews and test results, the researchers focused on the effects of work attitudes, supervision, and the peer group and other social forces, on productivity
– Through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– interview /’intəvju:/ (n) Sự gặp gỡ, sự gặp mặt; cuộc nói chuyện riêng
– test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– attitude /’ætitju:d/ (n) Thái độ, quan điểm
– supervision /,sju:pə’viʤn/ (n) Sự trông nom; sự giám sát, sự bị giám sát
– peer /pɪər/ (n) Người cùng địa vị, người ngang hàng, người tương đương; người đồng tuế (người cùng tuổi)
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– productivity /¸prɔdʌk´tiviti/ (n) sức sản xuất, năng suất
– Their findings laid the groundwork for modern motivation theory, and the study of human factors on the job, which continues to this day in such common practices as selection and training, establishing favorable work conditions, counseling, and personnel operations
– finding /ˈfaɪndɪŋ/ (n) Sự tìm ra, sự khám phá; sự phát hiện; sự phát minh
– laid /leid/ (n) bài thơ ngắn, bài vè ngắn
– groundwork /´graund¸wə:k/ (n) Nền
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– motivation /,mouti’veiʃn/ (n) Sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– factor /’fæktə / (n) Nhân tố
– job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– day /dei/ (n) Ngày
– common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng
– practices /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn
– selection /si’lekʃn/ (n) Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa
– training /’trainiŋ/ (n) Sự dạy dỗ, sự huấn luyện, sự rèn luyện, sự đào tạo; quá trình huấn luyện, quá trình đào tạo
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– favorable /ˈfeɪvərəbəl, ˈfeɪvrəbəl/ (adj) Có thiện chí, thuận, tán thành
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– counseling /’kaunsəl/ (n) Sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc
– personnel /¸pə:sə´nel/ (n) Nhân viên, công chức (cơ quan, nhà máy…)
– operation /,ɔpə’reiʃn/ (n) Sự hoạt động; quá trình hoạt động
– The contributions of this experiment shifted the focus of human motivation from economics to a multifaceted approach including psychological and social forces
– contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– shift /ʃɪft/ (n) Sự thay đổi (về vị trí, bản chất, hình dáng..)
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– motivation /,mouti’veiʃn/ (n) Sự thúc đẩy, động cơ thúc đẩy
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– multifaceted /ˌmʌl.tiˈfæs.ɪ.tɪd/ (v) nhiều mặt
– approach /ə´proutʃ/ (n) Sự đến gần, sự lại gần
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ (adj) (thuộc) tâm lý
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh