– The word laser was coined as an acronym for Light Amplification by the Stimulated Emission of Radiation ()
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– laser /´leizə/ (n) (kỹ thuật) la-de
– coin /kɔin/ (n) Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
– acronym /´ækrənim/ (n) Từ cấu tạo bằng chữ đầu của những từ khác (ví dụ NATO, radar…)
– Light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– Amplification /ˌæmpləfɪˈkeɪʃən/ (n) Sự mở rộng
– Stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– Emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– Radiation /,reidi’eiʃn/ (n) Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ
– Ordinary light, from the Sun or a light bulb, is emitted spontaneously, when atoms or molecules get rid of excess energy by themselves, without Line any outside intervention ()
– Ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– bulb /bʌlb/ (n) Củ (hành, tỏi…); (thực vật học) (thân) hành
– emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– spontaneously /spɑːnˈteɪ.ni.əs.li/ (adv) Tự động, tự ý
– atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử
– molecule /´mɔli¸kju:l/ (n) (hoá học) phân tử
– get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được
– rid /rid/ (v) ( + of) giải thoát (cho ai khỏi…)
– excess /ik’ses/ (n) Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn
– energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài
– intervention /ˌɪntərˈvɛnʃən/ (n) Sự xen vào, sự can thiệp
– Stimulated emission is different because it occurs when an 5 atom or molecule holding onto excess energy has been stimulated to emit it as light ()
– Stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy
– atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử
– molecule /´mɔli¸kju:l/ (n) (hoá học) phân tử
– holding /´houldiη/ (n) Sự cầm, sự nắm; cách cầm, cách nắm
– onto /´ɔntu/ (prep) Về phía trên, lên trên
– excess /ik’ses/ (n) Sự vượt quá giới hạn, sự quá mức; sự vượt, sự hơn
– energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng
– stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– Albert Einstein was the first to suggest the existence of stimulated emission in a paper published in 1917
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý
– existence /ig’zistəns/ (n) Sự sống, sự tồn tại, sự hiện hữu
– stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– However, for many years physicists thought that atoms and molecules always were much more likely to emit light spontaneously and that stimulated emission thus always would be much weaker ()
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– year /jə:/ (n) Năm
– physicist /´fizisist/ (n) Nhà vật lý
– thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
– atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử
– molecule /´mɔli¸kju:l/ (n) (hoá học) phân tử
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– likely /´laikli/ (adj) Có thể đúng, có thể xảy ra, có khả năng…
– emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– spontaneously /spɑːnˈteɪ.ni.əs.li/ (adv) Tự động, tự ý
– stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– weaker /wi:k/ (adj) yếu hơn
– It was not until after the Second World 10 War that physicists began trying to make stimulated emission dominate ()
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– physicist /´fizisist/ (n) Nhà vật lý
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– trying /´traiiη/ (adj) Nguy ngập, gay go, khó khăn
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– dominate /ˈdɒməˌneɪt/ (v) Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
– They sought ways by which one atom or molecule could stimulate many other to emit light , amplifying it to much higher powers ()
– sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– atom /’ætəm/ (n) Nguyên tử
– molecule /´mɔli¸kju:l/ (n) (hoá học) phân tử
– stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– emit /i’mit/ (v) Phát ra (ánh sáng, nhiệt…), bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– amplify /´æmpli¸fai/ (v) Mở rộng
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực
– The first to succeed was Charles H.Townes, then at Colombia University in New York ()
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– succeed /sәk’si:d/ (v) Nối tiếp; kế tục; kế tiếp, tiếp theo
– Town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– University /¸ju:ni´və:siti/ (n) Trường đại học (thiết chế giảng dạy và sát hạch các sinh viên trong những ngành học cao cấp, phát học vị và cung cấp tiện nghi cho nghiên cứu học thuật)
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Instead of working with light, however, he worked with microwaves, which have 15 a much longer wavelength, and built a device he called a “maser” for Microwave Amplification by the Stimulated Emission of Radiation ()
– Instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– microwave /’maikrəweiv/ (n) (rađiô) sóng cực ngắn, vi ba
– longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa
– wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n) chiều dài bước sóng
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– device /di’vais/ (n) Phương sách, phương kế; chước mưu
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– maser (n) (vật lý) Maze
– Microwave /’maikrəweiv/ (n) (rađiô) sóng cực ngắn, vi ba
– Amplification /ˌæmpləfɪˈkeɪʃən/ (n) Sự mở rộng
– Stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– Emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– Radiation /,reidi’eiʃn/ (n) Sự bức xạ, sự phát xạ, sự toả ra (nhiệt, năng lượng..); phóng xạ
– Although he thought of the key idea in 1951, the first maser was not completed until a couple of years later ()
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
– key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– maser (n) (vật lý) Maze
– complet /kəm’pli:tid/ (n) được bổ sung
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– couple /’kʌpl/ (n) Đôi, cặp
– year /jə:/ (n) Năm
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– Before long, many other physicists were building masers and trying to discover how to produce stimulated emission at even shorter wavelength ()
– Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– physicist /´fizisist/ (n) Nhà vật lý
– building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng
– maser (n) (vật lý) Maze
– trying /´traiiη/ (adj) Nguy ngập, gay go, khó khăn
– discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– shorter /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n) chiều dài bước sóng
– The key concepts emerged about 1957 ()
– key /ki:/ (n) chìa khoá, chỉ dẫn cách giải; (máy tính ) út bấm // khoá lại; dò khoá
– concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm
– emerge /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra
– Townes and Arthur Schawlow, then at Bell Telephone Laboratories, wrote a long paper outlining the conditions needed to amplify stimulated emission of visible light waves ()
– Town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– Bell /belz/ (n) Cái chuông; nhạc (ở cổ ngựa…)
– Telephone /´telefoun/ (n) Máy điện thoại
– Laboratories ləˈbɒrətri/ (n) Phòng thí nghiệm; phòng pha chế
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– paper /ˈpeɪ.pɚ/ (n) giấy
– outline /´aut¸lain/ (n) Đường nét, hình dáng, nét ngoài
– condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– amplify /´æmpli¸fai/ (v) Mở rộng
– stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì
– emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…)
– visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm)
– At about the same time, similar ideas crystallized in the mind of Gordon Gould, then a 37-year-old graduate student at Columbia, who wrote them down in a series of notebooks ()
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– crystallize /´kristə¸laiz/ (v) Kết tinh
– mind /maind/ (n) tinh thần
– year /jə:/ (n) Năm
– old /ould/ (adj) Già
– graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học
– student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– down /daun/ (prep) Xuống
– series /ˈsɪəriz/ (n) Loạt, dãy, chuỗi, đợt
– notebook /’noutbuk/ (n) Sổ tay, sổ ghi chép
– Townes and Schawlow 25 published their ideas in a scientific journal, Physical Review Letter, but Gould filed a patent application ()
– Town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ)
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– journal /’dʤə:nl/ (n) Báo hằng ngày
– Physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất
– Review /rɪ’vju:/ (n) (pháp lý) sự xem lại, sự xét lại, sự cân nhắc, sự suy tính lại (một bản án..)
– Letter /’letə/ (n) Chữ cái, mẫu tự
– filed /fail/ (n) Ô đựng tài liêu, hồ sơ; dây thép móc hồ sơ
– patent /’peitənt/ (adj) Có bằng sáng chế, có bằng công nhận đặc quyền chế tạo
– application /æplɪ’keɪʃn/ (n) Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance)
– Three decades later, people still argue about who deserves the credit for the concept of the laser ()
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ
– deserve /di’zз:v/ (v) Đáng, xứng đáng
– credit /ˈkrɛdɪt/ (n) Sự tin, lòng tin
– concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm
– laser /´leizə/ (n) (kỹ thuật) la-de