– There are two ways to create colors in a photograph
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– photograph /´foutə¸gra:f/ (n) Ảnh, bức ảnh
– One method, called additives, starts with three basic colors and adds them together to produce some other color
– method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– additive /ˈæd.ɪ.tɪv/ (n) phụ gia
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– The second method, called subtractive, starts with white light a mixture of all colors in the spectrum and, by taking away some or all other colors, leaves the one desired
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– subtractive /səb´træktiv/ (adj) (toán học) (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ
– start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành
– white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) Sự pha trộn, sự hỗn hợp
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– spectrum /´spektrəm/ (n) Hình ảnh
– taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– leave /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– In the additive method, separate colored lights combine to produce various other colors The three additive primary colors are green, red, and blue each providing about one – third of the wavelengths in the total spectrum
– additive /ˈæd.ɪ.tɪv/ (n) phụ gia
– method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức
– separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– additive /ˈæd.ɪ.tɪv/ (n) phụ gia
– primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– blue /blu:/ (adj) Xanh
– providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
– third /θə:d/ (adj) Thứ ba
– wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n) chiều dài bước sóng
– total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ
– spectrum /´spektrəm/ (n) Hình ảnh
– Mixed in varying proportions, they can produce all colors
– Mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– varying /’veəriiɳ/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi
– proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– Green and red light mix to produce yellow: red and blue light mix to produ9e magenta; green and blue mix to produce cyan
– Green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– blue /blu:/ (adj) Xanh
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– magenta /məˈdʒɛntə/ (n) Magenta, fucsin (thuốc nhuộm)
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– blue /blu:/ (adj) Xanh
– mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– cyan /´saiæn/ (n) Màu lục lam
– When equal parts of all three of these primary – colored beams of light overlap, the mixture appears white to the eye
– equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– beam /bi:m/ (n) Đòn, cán (cân); bắp (cây); trục cuốn chỉ (máy dệt); gạc chính (sừng hươu)
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– overlap /¸ouvə´læp/ (n) Sự gối lên nhau, sự chồng chéo
– mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) Sự pha trộn, sự hỗn hợp
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– In the subtractive process, colors are produced when dye as in paint or color photographic materials absorbs some wavelengths and so passes on only part of the spectrum
– subtractive /səb´træktiv/ (adj) (toán học) (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– dye /dai/ (n) Thuốc nhuộm
– paint /peint/ (n) Sơn; vôi màu; thuốc màu
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– photographic /¸foutə´græfik/ (adj) (thuộc) thuật nhiếp ảnh, chụp ảnh
– absorb /əb’sɔ:b/ (v) Hút, hút thu (nước)
– wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n) chiều dài bước sóng
– pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học)
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– spectrum /´spektrəm/ (n) Hình ảnh
– The subtractive primaries are cyan a bluish green, magenta a purplish pink, and yellow; these are the pigments or dyes that absorb red, green, and blue wavelengths, respectively, thus subtracting them from white light, These dye colors are the complementary colors to the three additive primaries of red, green, and blue
– subtractive /səb´træktiv/ (adj) (toán học) (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ
– primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh
– cyan /´saiæn/ (n) Màu lục lam
– bluish /´blu:iʃ/ (adj) Hơi xanh, xanh xanh
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– magenta /məˈdʒɛntə/ (n) Magenta, fucsin (thuốc nhuộm)
– purplish /´pə:pliʃ/ (adj) Hơi tía, hơi đỏ tía, tia tía
– pink /piηk/ (adj) Màu hồng
– yellow /’jelou/ (adj) Vàng
– pigment /’pigmənt/ (n) Chất màu, chất nhuộm
– dye /dai/ (n) Thuốc nhuộm
– absorb /əb’sɔ:b/ (v) Hút, hút thu (nước)
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– blue /blu:/ (adj) Xanh
– wavelength /ˈweɪvˌlɛŋkθ/ (n) chiều dài bước sóng
– respectively /ris´pektivli/ (adv) Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị)
– subtract /səb´trækt/ (v) (toán học) trừ
– white /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– dye /dai/ (n) Thuốc nhuộm
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– complementary /,kɔmpli’mentəri/ (adj) Bù, bổ sung
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– additive /ˈæd.ɪ.tɪv/ (n) phụ gia
– primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh
– red /red/ (n) Đỏ (đồ vật)
– green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục
– blue /blu:/ (adj) Xanh
– Properly combined, the subtractive primaries can absorb all colors of light, producing black
– Properly /´prɔpəli/ (adv) Một cách đúng đắn, một cách thích đáng
– combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp
– subtractive /səb´træktiv/ (adj) (toán học) (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ
– primary /ˈpraɪ.mer.i/ (n) Nguyên thuỷ, đầu tiên; ( Primary) cổ sinh đại, nguyên sinh
– absorb /əb’sɔ:b/ (v) Hút, hút thu (nước)
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất
– black /blæk/ (adj) Đen
– But, mixed in varying proportions, they too can produce any color in the spectrum
– mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– varying /’veəriiɳ/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi
– proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– spectrum /´spektrəm/ (n) Hình ảnh
– Whether a particular color is obtained by adding colored lights together or by subtracting some light from the total spectrum, the result looks the same to the eye
– Whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– subtract /səb´trækt/ (v) (toán học) trừ
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ
– spectrum /´spektrəm/ (n) Hình ảnh
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– The additive process was employed for early color photography
– additive /ˈæd.ɪ.tɪv/ (n) phụ gia
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– photography /’fəutəu – grəfi/ (n) Thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh; nghề nhiếp ảnh
– But the subtractive method, while requiring complex chemical techniques, has turned out to be more practical and is the basis of all modern color films
– subtractive /səb´træktiv/ (adj) (toán học) (thuộc) tính trừ, (thuộc) phép trừ, để trừ, có dấu trừ
– method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức
– requiring /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết)
– basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– film /film/ (n) Màng; mảng thuốc (trên phim ảnh, trên giấy ảnh…)