| – Having no language, infants cannot be told what they need to learn |
| – language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ |
| – infant /’infənt/ (n) Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé dưới 7 tuổi |
| – told /tol/ (v) Nói; nói với; nói lên, nói ra |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – Yet by the age of three they will have mastered the basic structure of their native language and will be well on their way to communicative competence |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – master /’mɑ:stə/ (n) Chủ, chủ nhân |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc |
| – native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – communicative /kə´mju:nikətiv/ (adj) Dễ truyền; hay lan truyền |
| – competence /’kompit(ә)nts/ (n) Năng lực, khả năng, bản lĩnh |
| – Acquiring their language is a most impressive intellectual feat |
| – Acquiring /ə’kwaiə/ (v) Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được |
| – language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ |
| – impressive /im’presiv/ (adj) Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm |
| – intellectual /ˌɪntlˈɛktʃuəl/ (adj) (thuộc) trí óc; vận dụng trí óc |
| – feat /fit/ (n) Kỳ công, chiến công |
| – Students of how children learn language generally agree that the most remarkable aspect of this feat is the rapid acquisition of grammar. Nevertheless, the ability of children to conform to grammatical rules is only slightly more wonderful than their ability to learn words |
| – Student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ |
| – generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể |
| – agree /ə’gri:/ (v) Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận |
| – remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo |
| – feat /fit/ (n) Kỳ công, chiến công |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – acquisition /¸ækwi´ziʃən/ (n) Sự được, sự giành được, sự thu được, sự đạt được, sự kiếm được |
| – Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – conform /kən’fɔ:m/ (v) ( + to) làm cho hợp với, làm cho phù hợp với, làm cho thích hợp với |
| – grammatical /grə´mætikl/ (adj) (ngôn ngữ học) (thuộc) ngữ pháp; theo ngữ pháp |
| – rule /ru:l/ (n) Phép tắc, quy tắc, nguyên tắc; quy luật; điều lệ, luật lệ |
| – slightly /’slaitli/ (adv) Nhỏ; ở một mức độ không đáng kể |
| – wonderful /´wʌndəful/ (adj) Kỳ lạ, phi thường, kỳ diệu, gây ra sửng sốt, rất ngạc nhiên |
| – ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – It has been reckoned that the average high school graduate in the United States has a reading vocabulary of 80. 000 words, which includes idiomatic expressions and proper names of people and places |
| – reckon /’rekən/ (v) Tính, đếm |
| – average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – graduate /’grædjut/ (v) Cấp bằng tốt nghiệp đại học |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – reading /´ri:diη/ (n) Sự đọc, sự xem (sách, báo…) |
| – vocabulary /və´kæbjuləri/ (n) (ngôn ngữ học) từ vựng (toàn bộ các từ tạo nên một ngôn ngữ) |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – idiomatic /ˌɪd.i.əˈmæt̬.ɪk/ (adj) (thuộc) thành ngữ; có tính chất thành ngữ |
| – expression /iks’preʃn/ (n) Sự vắt, sự ép, sự bóp |
| – proper /’prɔpə/ (adj) Đúng, thích đáng, thích hợp; (thuộc ngữ) theo quy tắc |
| – name /neim/ (n) Tên, danh tánh |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – This vocabulary must have been learned over a period of 16 years |
| – vocabulary /və´kæbjuləri/ (n) (ngôn ngữ học) từ vựng (toàn bộ các từ tạo nên một ngôn ngữ) |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – From the figures, it can be calculated that the average child learns at a rate of about 13 new words per day |
| – figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng |
| – calculate /’kælkjuleit/ (v) Tính, tính toán |
| – average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – Clearly a learning process of great complexity goes on at a rapid rate in children |
| – Clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ |
| – learning /ˈlɜrnɪŋ/ (n) Sự học |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – complexity /kəm´pleksiti/ (n) Sự phức tạp, sự rắc rối |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
