| – As the twentieth century began, the importance of formal education in the United States increased The frontier had mostly disappeared and by 1910 most Americans lived in towns and cities |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – formal /fɔ:ml/ (adj) Hình thức |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới |
| – mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là |
| – disappear /disə’piə/ (v) Biến đi, biến mất, mất |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Industrialization and the bureaucratization of economic Line life combined with a new emphasis upon credentials and expertise to make schooling 5 increasingly important for economic and social mobility |
| – Industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá |
| – bureaucratization (n) quan liêu |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – emphasis /´emfəsis/ (n) Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng |
| – upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên |
| – credential /kri´denʃəlz/ (n) (ngoại giao) giấy uỷ nhiệm, thư uỷ nhiệm, quốc thư |
| – expertise /ˌɛkspərˈtiz/ (n) Sự thành thạo, sự tinh thông |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – schooling /´sku:liη/ (n) Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – mobility /mɔ´biliti/ (n) Tính chuyển động, tính di động; tính lưu động |
| – Increasingly, too, schools were viewed as the most important means of integrating immigrants into American society |
| – Increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – integrating /’Intigreit/ (v) Hợp thành một thể thống nhất, tích hợp |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – The arrival of a great wave of southern and eastern European immigrants at the turn of the century coincided with and contributed to an enormous expansion of formal 10 schooling |
| – arrival /ə´raɪvl/ (n) Sự đến, sự tới nơi |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – eastern /’i:stən/ (adj) Đông |
| – European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – coincide /,kouin’said/ (v) Trùng khớp với nhau (hai vật cùng đường diện tích, cùng đường chu vi (như) nhau) |
| – contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần |
| – enormous /i’nɔ:məs/ (adj) To lớn, khổng lồ |
| – expansion /ɪkˈspænʃən/ (n) Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng |
| – formal /fɔ:ml/ (adj) Hình thức |
| – schooling /´sku:liη/ (n) Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường |
| – By 1920 schooling to age fourteen or beyond was compulsory in most states, and the school year was greatly lengthened |
| – schooling /´sku:liη/ (n) Sự dạy dỗ ở nhà trường, sự giáo dục ở nhà trường |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia |
| – compulsory /kəm´pʌlsəri/ (adj) Ép buộc, bắt buộc, cưỡng bách |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – greatly /´greitli/ (adv) Rất, lắm |
| – lengthen /´leηθn/ (v) Làm dài ra |
| – Kindergartens, vacation schools, extracurricular activities, and vocational education and counseling extended the influence of public schools over the lives of students, many of whom in the larger industrial cities were the children of immigrants |
| – Kindergarten /´kində¸ga:tn/ (n) Lớp mẫu giáo, vườn trẻ |
| – vacation /və’kei∫n/ (n) Sự rời bỏ, sự bỏ trống, sự bỏ không, tình trạng bỏ trống (nhà..) |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – extracurricular /ekstrəkə’rikjulə/ (adj) Ngoại khoá |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – vocational /vəʊˈkeɪ.ʃən.əl/ (adj) (thuộc) nghề nghiệp; hướng nghiệp |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – counseling /’kaunsəl/ (n) Sự hỏi ý kiến, sự bàn bạc |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – live /liv/ (v) Sống |
| – student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – Classes for adult immigrants were 15 sponsored by public schools, corporations, unions, churches, settlement houses, and other agencies |
| – Class /klɑ:s/ (n) Lớp học |
| – adult /[‘ædʌlt, ə’dʌlt]/ (n) Người lớn, người đã trưởng thành |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – sponsor /’spɔnsə/ (n) Cha mẹ đỡ đầu |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – corporation /ˌkɔrpəˈreɪʃən/ (n) Đoàn thể, liên đoàn; phường hội |
| – union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – church /tʃə:tʃ/ (n) Nhà thờ |
| – settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..) |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – agencies /ˈeɪdʒənsi/ (n) Tác dụng, lực |
| – Reformers early in the twentieth century suggested that education programs should suit the needs of specific populations |
| – Reformer /ri´fɔ:mə/ (n) Người chủ trưởng; cải cách, người đưa ra chủ trương cải cách |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – suit /su:t/ (v) ( động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – Immigrant women were one such population |
| – Immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – Schools tried to educate young women so they could occupy productive places in the 20 urban industrial economy, and one place many educators considered appropriate for women was the home |
| – School /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – tried /traid/ (adj) Đã được thử nghiệm |
| – educate /’edju:keit/ (v) Giáo dục, cho ăn học |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – occupy /’ɔkjupai/ (v) Chiếm đóng, chiếm lĩnh |
| – productive /prəˈdʌktɪv/ (adj) Sản xuất |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – educator /´edju¸keitə/ (n) Thầy dạy |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – appropriate /ə’proupriət/ (adj) ( + to, for) thích hợp, thích đáng |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – Although looking after the house and family was familiar to immigrant women, American education gave homemaking a new definition |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – looking /luk/ (v) nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học |
| – gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban |
| – homemaking (n) nội trợ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – definition /defini∫n/ (n) Sự định nghĩa, lời định nghĩa |
| – In preindustrial economies, homemaking had meant the production as well as the consumption of goods, and it 25 commonly included income-producing activities both inside and outside the home, in the highly industrialized early-twentieth-century United States, however, overproduction rather than scarcity was becoming a problem |
| – preindustrial /¸pri:in´dʌstriəl/ (adj) Tiền công nghiệp |
| – homemaking (n) nội trợ |
| – meant /mint/ (n) nghĩa là |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – consumption /kənˈsʌmpʃən/ (n) Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước…) |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – commonly /´kɔmənli/ (adv) Thường thường, thông thường, bình thường |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – income-producing (n) tạo thu nhập |
| – activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – inside /’in’said/ (n) Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – industrialize /in’dʌstriəlaiz/ (v) Công nghiệp hoá |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – overproduction /ˌəʊ.və.prəˈdʌk.ʃən/ (n) sản xuất thừa |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – scarcity /´skɛəsiti/ (n) Sự khan hiếm, sự thiếu thốn, sự khó tìm |
| – becoming /bi’kʌmiɳ/ (adj) Vừa, hợp, thích hợp, xứng |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – Thus, the ideal American homemaker was viewed as a consumer rather than a producer |
| – ideal /aɪˈdiəl, aɪˈdil/ (n) Chỉ có trong ý nghĩ, chỉ có trong trí tưởng tượng, tưởng tượng |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – homemaker /ˈhəʊmˌmeɪ.kər/ (n) người nội trợ |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…) |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – producer /prə´dju:sə/ (n) Người (công ty, nước..) sản xuất (hàng hoá..) |
| – Schools trained women to be consumer homemakers cooking, shopping, decorating, and caring for children 30 “efficiently” in their own homes, or if economic necessity demanded, as employees in the homes of others |
| – School /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…) |
| – homemaker /ˈhəʊmˌmeɪ.kər/ (n) người nội trợ |
| – cooking /kʊkiɳ/ (n) Sự nấu; cách nấu ăn |
| – shopping /’ʃɔpiɳ/ (n) Sự đi mua hàng; các hàng hoá đã mua |
| – decorating /´dekə¸reit/ (v) Trang hoàng, trang trí |
| – caring /´kɛəriη/ (adj) Chu đáo |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – efficiently /i’fiʃntli/ (adv) Có hiệu quả, hiệu nghiệm |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – necessity /ni´sesiti/ (n) Sự cần thiết, điều tất yếu, điều bắt buộc |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – Subsequent reforms have made these notions seem quite out-of-date |
| – Subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ (adj) Đến sau, theo sau, xảy ra sau |
| – reform /rɪˈfɔːrm/ (n) Sự cải cách, sự cải thiện, sự cải tạo, sự cải tổ |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – notion /ˈnoʊʃən/ (n) Ý niệm, khái niệm |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là |
| – date /deit/ (n) Đề ngày tháng; ghi niên hiệu |
