– As the merchant class expanded in the eighteenth-century North American colonies, the silversmith and the coppersmith businesses rose to serve it
– merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia
– class /klɑ:s/ (n) Lớp học
– expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– silversmith /´silvə¸smiθ/ (n) Thợ bạc
– coppersmith /´kɔpə¸smiθ/ (n) Thợ đúc đồ đồng
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng
– serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm
– Only a few silversmiths were available in New York or Boston in the late seventeenth century, but in the Line eighteenth century they could be found in all major colonial cities
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– silversmith /´silvə¸smiθ/ (n) Thợ bạc
– available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– No other colonial 5 artisans rivaled the silversmiths’ prestige
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– rival /raivl/ (n) Đối thủ, địch thủ, người kình địch, người cạnh tranh
– silversmith /´silvə¸smiθ/ (n) Thợ bạc
– prestige /pres´ti:ʒ/ (n) Uy tín
– They handled the most expensive materials and possessed direct connections to prosperous colonies merchants
– handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai
– expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– possess /pә’zes/ (v) Có, chiếm hữu, sở hữu
– direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức
– connection /kə´nekʃən/ (n) Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối
– prosperous /ˈprɒspərəs/ (adj) Thịnh vượng, phát đạt, phồn vinh, thành công
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia
– Their products, primarily silver plates and bowls, reflected their exalted status and testified to their customers’ prominence
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên
– silver /’silvə/ (n) Bạc
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– bowl /bəʊl/ (n) Cái bát
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– exalt /ig´zɔ:lt/ (v) Đề cao, đưa lên địa vị cao, tâng bốc, tán tụng, tán dương
– status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..)
– testified /’testifai/ (v) Chứng tỏ, tỏ ra, biểu lộ, chứng thực
– customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng
– prominence /´prɔminəns/ (n) Tình trạng lồi lên, tình trạng nhô lên; chỗ lồi lên, chỗ nhô lên
– Silver stood as one of the surest ways to store wealth at a time before neighborhood 10 banks existed
– Silver /’silvə/ (n) Bạc
– stood stud (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop
– wealth /welθ/ (n) Sự giàu có, sự giàu sang
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước
– neighborhood /ˈneɪbərˌhʊd/ (n) sự gần kề
– bank /bæηk/ (n) 0ĐêBãi ngầm (ở đáy sông)
– exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống
– Unlike the silver coins from which they were made, silver articles were readily identifiable
– Unlike /ʌn´laik/ (adj) Khác, không giống
– silver /’silvə/ (n) Bạc
– coin /kɔin/ (n) Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– silver /’silvə/ (n) Bạc
– article /ˈɑrtɪkəl/ (n) Bài báo
– readily /´redili/ (adv) Sẵn sàng
– identifiable /ai´denti¸faiəbl/ (adj) Có thể làm thành đồng nhất, có thể coi như nhau
– Often formed to individual specifications, they always carried the silversmith’s distinctive markings and consequently could be traced and retrieved
– Often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– specification /,spesifi’kei∫n/ (n) Chi tiết, đặc điểm, chỉ dẫn kỹ thuật
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– carried /ˈkæri/ (v) Mang, vác, khuân, chở; ẵm
– silversmith /´silvə¸smiθ/ (n) Thợ bạc
– distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt
– marking /´ma:kiη/ (n) Sự đánh dấu/ghi dấu
– consequently /’kɔnsikwəntli/ (adv) Do đó, vì vậy, bởi vậy, cho nên
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– retrieve /ri’tri:v/ (v) Lấy lại, tìm lại được (vật đã mất); tìm và mang (con vật bị bắn) về (chó săn)
– Customers generally secured the silver for the silver objects they ordered
– Customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– secure /sɪ’kjʊə(r)/ (adj) Chắc chắn, bảo đảm
– silver /’silvə/ (n) Bạc
– silver /’silvə/ (n) Bạc
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– They saved coins, took them to smiths, and discussed the type of pieces they desired
– save /seiv/ (v) Cứu nguy, cứu vãn
– coin /kɔin/ (n) Đồng tiền (tiền đồng, tiền kim loại); tiền
– took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy
– smith /smiθ/ (n) Thợ rèn
– discuss /dɪs’kʌs/ (v) Thảo luận, bàn cãi, tranh luận (một vấn đề)
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– pieces /pi:s/ (n) linh kiện
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– Silversmiths complied with these requests by melting the money in a small furnace, adding a bit of copper to form a stronger alloy, and casting the alloy in rectangular blocks
– Silversmith /´silvə¸smiθ/ (n) Thợ bạc
– complied /kəm’plai/ (v) Tuân theo, chiếu theo, đồng ý làm theo
– request /ri’kwest/ (n) Lời thỉnh cầu, lời yêu cầu, lời đề nghị
– melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– furnace /ˈfɜrnɪs/ (n) Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh…)
– add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm
– bit /bit/ (n) Miếng (thức ăn…), mảnh, mẩu
– copper /ˈkɒpər/ (n) Đồng đỏ
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– stronger /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) mạnh mẽ hơn
– alloy /’ælɔi/ (n) Hợp kim
– casting /´ka:stiη/ (n) Sự đổ khuôn, sự đúc
– alloy /’ælɔi/ (n) Hợp kim
– rectangular /rek’tæɳgjulə/ (adj) Có hình dáng một chữ nhật
– block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…)
– They hammered these ingots to the appropriate thickness by hand, shaped them, and pressed designs into them for adornment
– hammer /’hæmə/ (n) Búa
– ingot /ˈɪŋgət/ (n) Thỏi (vàng, kim loại…)
– appropriate /ə’proupriət/ (adj) ( + to, for) thích hợp, thích đáng
– thickness /´θiknis/ (n) Tính chất dày, tính chất dày đặc, tính chất rậm rạp; mức độ dày đặc, mức độ rậm rạp
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– adornment /ə´dɔ:nmənt/ (n) Sự tô điểm, sự trang trí, sự trang hoàng
– Engraving was also done by hand
– Engraving /in’greiviŋ/ (n) Sự khắc, sự trổ, sự chạm
– done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– In addition to plates and bowls, some customers sought more intricate products, such as 20 silver teapots
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– bowl /bəʊl/ (n) Cái bát
– customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng
– sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
– intricate /ˈɪntrɪkɪt/ (adj) Rắc rối, phức tạp, khó hiểu
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– silver /’silvə/ (n) Bạc
– teapot /´ti:¸pɔt/ (n) Ấm pha trà
– These were made by shaping or casting parts separately and then soldering them together
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– shaping /´ʃeipiη/ (n) sự thành hình
– casting /´ka:stiη/ (n) Sự đổ khuôn, sự đúc
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– separately /’seprətli/ (adv) Không cùng nhau; thành người riêng, vật tách riêng ra
– solder /´sɔldə/ (n) Hợp kim (để) hàn, chất hàn
– together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau
– Colonial coppersmithing also came of age in the early eighteenth century and prospered in northern cities
– Colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– coppersmith /´kɔpə¸smiθ/ (n) Thợ đúc đồ đồng
– came /keɪm/ (v) Đã đến
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– prosper /ˈprɒs.pər/ (n) thịnh vượng
– northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– Copper’s ability to conduct heat efficiently and to resist corrosion contributed to its attractiveness
– Copper /ˈkɒpər/ (n) Đồng đỏ
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện
– heat /hi:t/ (n) nhiệt
– efficiently /i’fiʃntli/ (adv) Có hiệu quả, hiệu nghiệm
– resist /ri’zist/ (v) Kháng cự, chống lại
– corrosion /kə’rouʒn/ (n) Sự gặm mòn
– contribute /kən’tribju:t/ (v) Đóng góp, góp phần
– attractiveness /ə’træktivnis/ (n) Sự thu hút, sự hấp dẫn, sự lôi cuốn, sự quyến rũ, sự duyên dáng
– But because it was expensive in colonial 25 America, coppersmiths were never very numerous
– because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– expensive /iks’pensiv/ (adj) Đắt tiền
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– coppersmith /´kɔpə¸smiθ/ (n) Thợ đúc đồ đồng
– never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào
– numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều
– Virtually all copper worked by smiths was imported as sheets or obtained by recycling old copper goods
– Virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức
– copper /ˈkɒpər/ (n) Đồng đỏ
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– smith /smiθ/ (n) Thợ rèn
– import /im´pɔ:t/ (n) Sự nhập, sự nhập khẩu (hàng hoá)
– sheet /ʃi:t/ (n) Lá, tấm, phiến, tờ
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– recycling /ˌriːˈsaɪ.klɪŋ/ (n) sự sử dụng lại (vật liệu)
– old /ould/ (adj) Già
– copper /ˈkɒpər/ (n) Đồng đỏ
– goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng
– Copper was used for practical items, but it was not admired for its beauty
– Copper /ˈkɒpər/ (n) Đồng đỏ
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết)
– item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục
– admire /әd’maɪә(r)/ (v) Ngắm nhìn một cách vui thích
– beauty /’bju:ti/ (n) Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc
– Coppersmiths employed it to fashion pots and kettles for the home
– Coppersmith /´kɔpə¸smiθ/ (n) Thợ đúc đồ đồng
– employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người
– fashion /’fæ∫ən/ (n) Kiểu cách; hình dáng
– pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
– kettle /’ketl/ (n) Ấm đun nước
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– They shaped it in much the same manner as silver or melted it in a foundry with lead or tin
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu
– silver /’silvə/ (n) Bạc
– melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– foundry /´faundri/ (n) Lò đúc, xưởng đúc
– lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– tin /tɪn/ (n) Thiếc
– They also mixed it with zinc to make 30 brass for maritime and scientific instruments
– mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– zinc /ziɳk/ (n) Kẽm
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– brass /brɑ:s/ (n) Đồ vật làm bằng đồng thau; bia đồng khắc ở mộ
– maritime /’mæritaim/ (adj) (thuộc) biển; (thuộc) ngành hàng hải
– scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học
– instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))