| – Volcanic fire and glacial ice are natural enemies |
| – Volcanic /vɒlˈkæn.ɪk/ (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – enemies /’enәmi/ (n) Kẻ thù, kẻ địch, địch thủ; quân địch |
| – Eruptions at glaciated volcanoes typically destroy ice fields, as they did in 1980 when 70 percent of Mount Saint Helens ice cover was demolished |
| – Eruption /i´rʌpʃən/ (n) Sự phun (núi lửa) |
| – glaciate /´gleisi¸eit/ (v) Phủ băng, làm đóng băng |
| – volcano /vɔl’keinou/ (n) Núi lửa |
| – typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu |
| – destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – Mount /maunt/ (n) Núi ( (thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt) |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – demolish /di’mɔliʃ/ (v) Phá huỷ; đánh đổ |
| – During long dormant intervals, glaciers gain the upper hand Line cutting deeply into volcanic cones and eventually reducing them to rubble |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu |
| – dormant /’dɔ:mənt/ (adj) Nằm ngủ, nằm im lìm, không hoạt động |
| – interval /ˈɪntərvəl/ (n) Khoảng (thời gian, không gian), khoảng cách |
| – glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân) |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – cutting /´kʌtiη/ (n) Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt…), sự xén (giấy…), sự chặt (cây…), sự đào (mương…), sự đục (đá…) |
| – deeply /´di:pli/ (adv) Sâu xa, sâu sắc |
| – volcanic /vɒlˈkæn.ɪk/ (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa |
| – cone /koun/ (n) Hình nón; vật hình nón |
| – eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – reducing /rɪˈdʒuːs/ (n) sự giảm |
| – rubble /’rʌbl/ (n) Gạch vụn, gạch vỡ, đá vụn, đá vỡ (của nhà cũ đổ nát) |
| – Only rarely 5 do these competing forces of heat and cold operate in perfect balance to create a phenomenon such as the steam caves at Mount Rainier National Park |
| – rarely //”rea.li/ (adv) Ít khi; hiếm khi |
| – competing /kəm’pi:t/ (n) Cạnh tranh |
| – force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội |
| – operate /’ɔpəreit/ (v) Hoạt động; đang làm việc, thi hành (máy…) |
| – perfect /’pə:fikt/ (n),or /pə’fekt/ (v) (adj) Hoàn toàn, đầy đủ |
| – balance /’bæləns/ (n) Sự thăng bằng, sự cân bằng; cán cân |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – phenomenon /fi’nɔminən/ (n) Hiện tượng |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – Mount /maunt/ (n) Núi ( (thường) đặt trước danh từ riêng (viết tắt) Mt) |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – Located inside Rainier’s two ice-filled summit craters, these caves form a labyrinth of tunnels and vaulted chambers about one and one-half miles in total length |
| – Locate /loʊˈkeɪt/ (v) Xác định vị trí, định vị |
| – inside /’in’said/ (n) Mặt trong, phía trong, phần trong, bên trong |
| – rainy /´reini/ (adj) Có mưa; mưa nhiều; hay mưa (thời tiết, ngày, vùng..) |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy |
| – summit /´sʌmit/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn; điểm cao nhất |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – labyrinth /’læbərinθ/ (n) Cung mê, mê hồn trận |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – vault /vɔ:lt/ (v) Nhảy qua, nhảy tót lên; nhảy sào |
| – chamber /ˈtʃeɪmbər/ (n) Buồng, phòng; buồng ngủ |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – length /leɳθ/ (n) Bề dài, chiều dài, độ dài |
| – Their creation depends on an unusual combination of factors that nature almost never brings 10 together in one place |
| – creation /kri:’eiʃn/ (n) Sự tạo thành, sự sáng tạo (thế giới); sự sáng tác |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – unusual /ʌn´ju:ʒuəl/ (adj) Hiếm, không thông thường, lạ, khác thường |
| – combination /,kɔmbi’neiʃn/ (n) Sự kết hợp, sự phối hợp |
| – factor /’fæktə / (n) Nhân tố |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào |
| – bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – together /tə’geðə/ (adv) Cùng với, cùng nhau, lại với nhau, có nhau, hướng tới nhau |
| – place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố |
| – The cave-making recipe calls for a steady emission of volcanic gas and heat, a heavy annual snowfall at an elevation high enough to keep it from melting during the summer, and a bowl-shaped crater to hold the snow |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – recipe /´resəpi/ (n) Công thức làm món ăn |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – steady /’stedi/ (adj) Vững, vững chắc, vững vàng |
| – emission /i’mi∫n/ (n) Sự phát ra (ánh sáng, nhiệt…), sự bốc ra, sự toả ra (mùi vị, hơi…) |
| – volcanic /vɒlˈkæn.ɪk/ (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – annual /’ænjuəl/ (adj) Hàng năm, năm một, từng năm |
| – snowfall /´snou¸fɔ:l/ (n) lượng tuyết rơi |
| – elevation /ˌɛləˈveɪʃən/ (n) Sự nâng lên, sự đưa lên, sự giương lên; sự ngẩng lên; sự ngước lên |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè |
| – bowl /bəʊl/ (n) Cái bát |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – hold /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – Snow accumulating yearly in Rainier’s summit craters is compacted and compressed into a dense form of ice called firn, a substance midway between ordinary ice and the 15 denser crystalline ice that makes up glaciers |
| – Snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – accumulating /ә’kju:mjuleit/ (v) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại |
| – yearly /’jiə:li/ (adj) Hằng năm, thường niên |
| – rainy /´reini/ (adj) Có mưa; mưa nhiều; hay mưa (thời tiết, ngày, vùng..) |
| – summit /´sʌmit/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp, ngọn; điểm cao nhất |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – compact /’kɔmpækt/ (n) Sự thoả thuận |
| – compress /v. kəmˈprɛs ; n. ˈkɒmprɛs/ (v) Ép, nén; đè |
| – dense /dens/ (adj) Dày đặc, chặt |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – firn /fə:n/ (n) tuyết hạt |
| – substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất |
| – midway /´mid¸wei/ (adj) Ở giữa; ở nửa đường |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – denser /dens/ (adj) dày đặc hơn |
| – crystalline /ˈkrɪs.təl.lən/ (adj) Bằng pha lê; giống pha lê, trong như pha lê |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – make /meik/ (v) Làm, chế tạo |
| – glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng |
| – Heat rising from numerous openings called fumaroles along the inner crater walls melts out chambers between the rocky walls and the overlying ice pack |
| – Heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – inner /’inə/ (adj) Ở trong nước, nội bộ |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – chamber /ˈtʃeɪmbər/ (n) Buồng, phòng; buồng ngủ |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – rocky /´rɔki/ (adj) (thuộc) đá; như đá, vững như đá, cứng như đá |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – overly /´ouvəli/ (adv) (thông tục) quá, thái quá, quá mức |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – pack /pæk/ (n) Túi đeo, ba lô |
| – Circulating currents of warm air then melt additional opening in the firm ice, eventually connecting the individual chambers and, in the larger of Rainier’s two craters, forming a continuous passageway that extends two- thirds of the 20 way around the crater’s interior |
| – Circulating /’sə:kjuleit/ (adj) Tuần hoàn; lưu thông |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| – opening /´oupniη/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khai mạc, đầu tiên |
| – firm /’fɜ:rm/ (n) Hãng, công ty |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – connect /kə’nekt/ (v) Nối, nối lại, chấp nối |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – chamber /ˈtʃeɪmbər/ (n) Buồng, phòng; buồng ngủ |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – rainy /´reini/ (adj) Có mưa; mưa nhiều; hay mưa (thời tiết, ngày, vùng..) |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – forming /´fɔ:miη/ (n) Sự tạo hình; sự định hình |
| – continuous /kən’tinjuəs/ (adj) Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng |
| – passageway /´pæsidʒ¸wei/ (n) Hành lang; đường phố nhỏ, ngõ |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – third /θə:d/ (adj) Thứ ba |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong |
| – To maintain the cave system, the elements of fire under ice must remain in equilibrium |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – equilibrium /¸i:kwi´libriəm/ (n) Sự thăng bằng |
| – Enough snow must fill the crater each year to replace that melted from below |
| – Enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – fill /fil/ (n) Cái làm đầy; cái đủ để nhồi đầy |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – below /bi’lou/ (adv) Ở dưới, ở bên dưới, ở dưới thấp, ở phía dưới |
| – If too much volcanic heat is discharged, the crater’s ice pack will melt away entirely and the caves will vanish along with the snow of yesteryear |
| – volcanic /vɒlˈkæn.ɪk/ (adj) (thuộc) núi lửa; như núi lửa, từ núi lửa, giống một núi lửa |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – discharge dɪsˈtʃɑrdʒ/ (n) Sự dỡ hàng, sự bốc dỡ (hàng) |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – pack /pæk/ (n) Túi đeo, ba lô |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa) |
| – entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – vanish /’væniʃ/ (v) Tan biến, loại trừ, khử bỏ |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – yesteryear /ˈjes.tɚ.jɪr/ (n) năm qua |
| – If too little heat is produced, the ice, 25 replenished annually by winter snowstorms, will expand, pushing against the enclosing crater walls and smothering the present caverns in solid firm ice |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – replenish /ri´pleniʃ/ (v) Lại làm đầy |
| – annually /’ænjuəli/ (adv) Hàng năm, mỗi năm |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – snowstorm /ˈsnoʊ.stɔːrm/ (n) bão tuyết |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – pushing /´puʃiη/ (adj) Dám làm, kiên quyết làm bằng được; gắng vượt người khác; gắng thành công trong mọi việc |
| – against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối |
| – enclosing /ɪnˈkloʊz/ (n) sự rào quanh |
| – crater /ˈkreɪ.tər/ (n) Miệng núi lửa |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – smother /´smʌðə/ (v) bao phủ |
| – present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..) |
| – cavern /´kævən/ (n) (văn học) hang lớn, động |
| – solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng) |
| – firm /’fɜ:rm/ (n) Hãng, công ty |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
