– The concept of obtaining fresh water from icebergs that are towed to populated areas and aired regions of the world was once treated as a joke more appropriate to cartoons than real life
– concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm
– obtaining /əbˈteɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– iceberg /’aisbə:g/ (n) Núi băng trôi
– tow /tou/ (n) Sợi lanh, sợi gai thô (dùng để làm dây thừng..)
– populate /ˈpɒpyəˌleɪt/ (v) Ở, cư trú (một vùng)
– area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt
– air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– treat /tri:t/ (n) Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi
– joke /dʒouk/ (n) Lời nói đùa, câu nói đùa
– appropriate /ə’proupriət/ (adj) ( + to, for) thích hợp, thích đáng
– cartoon /kɑrˈtun/ (n) Truyện tranh
– real /riəl/ (adj) thiết thực
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– But now it is being considered quite seriously by many nations especially since scientists have warned that the human race will outgrow its fresh water supply faster than it runs out of food
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– quite /kwait/ (adv) Hoàn toàn, hầu hết, đúng là
– seriously /siəriəsli/ (adv) Đứng đắn, nghiêm trang
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– warn /wɔ:n/ (v) Báo cho biết
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– race /reis/ (n) (sinh vật học) loài, giới
– outgrow /aut’grou/ (v) Lớn hơn, mọc cao hơn, mọc mau hơn, phát triển nhanh hơn
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– faster /fa:st/ (adj) Nhanh, mau
– run /rʌn/ (v) chạy
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– Glaciers are a possible source of fresh water that have been overlooked until recently Three – quarters of the Earth’s fresh water supply is still tied up in glacial ice, a reservoir of untapped fresh water so immense that it could sustain ah the rivers of the world for 1,000 years
– Glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– overlook /,ouvə’luk/ (v) Trông nom, giám sát; nhìn kỹ, xem kỹ, xem xét, quan sát từ trên cao trông xuống
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– recently /´ri:səntli/ (adv) Gần đây, mới đây
– quarter /’kwɔ:tə/ (n) Một phần tư
– earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– tied /taɪ/ (adj) Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà)
– glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– reservoir /ˈrɛzərˌvwɑr/ (n) Hồ chứa, bể chứa nước (tự nhiên, nhân tạo); đồ chứa (chất lỏng)
– untapped /ʌnˈtæpt/ (adj) cho đến khi
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– immense /ɪˈmens/ (adj) Mênh mông, bao la, rộng lớn
– sustain /səˈsteɪn/ (v) Đỡ; chống đỡ; giữ vững được (trong thời gian dài)
– river /’rivə/ (n) Dòng sông
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– year /jə:/ (n) Năm
– Floating on the oceans every year are 7, 659 trillion metric tons of ice encased in 10,000 icebergs that break away from the polar ice caps more than ninety percent of them from Antarctica
– Floating /’floutiɳ/ (n) Sự nổi
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– year /jə:/ (n) Năm
– trillion /´triliən/ (n) ( Anh) một tỷ tỷ, một triệu triệu triệu
– metric /ˈmɛtrɪk/ (n) chuẩn đo
– ton ton (n) (viết tắt) tn tấn ( Anh, Mỹ)
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– encase /in’keis/ (v) Cho vào thùng, cho vào túi
– iceberg /’aisbə:g/ (n) Núi băng trôi
– break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– polar /’poulə/ (n) (thuộc) địa cực, ở địa cực
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– cap /kæp/ (n) Mũ lưỡi trai, mũ vải (y tá cấp dưỡng…); mũ (công nhân, giáo sư, quan toà, lính thuỷ…)
– ninety /´nainti/ (adj) Chín mươi
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– Huge glaciers that stretch over the shallow continental shelf give birth to icebergs throughout the year
– Huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ
– glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– stretch /stretʃ/ (n) Sự căng ra, sự duỗi ra; sự bị căng ra, sự bị duỗi ra
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– shallow /ʃælou/ (adj) Nông, cạn, không sâu
– continental /¸kɔnti´nentəl/ (adj) (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục
– shelf /ʃɛlf/ (n) Kệ, ngăn, giá (để đặt các thứ lên)
– give /giv/ (v) cho
– birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập
– iceberg /’aisbə:g/ (n) Núi băng trôi
– throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– year /jə:/ (n) Năm
– Icebergs are not like sea ice, which is formed when the sea itself freezes rather they are formed entirely on land, breaking off when glaciers spread over the sea
– Iceberg /’aisbə:g/ (n) Núi băng trôi
– like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– itself /it´self/ (n) Bản thân cái đó, bản thân điều đó, bản thân con vật đó
– freeze /fri:z/ (n) Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– entirely /in´taiəli/ (adv) Toàn vẹn, trọn vẹn, hoàn toàn
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– breaking /´breikiη/ (n) sự lắng tách (dầu)
– glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…)
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– As they drift away from the polar region, icebergs sometimes move mysteriously in a direction opposite to the wind, pulled by subsurface currents
– drift /drift/ (n) Sự trôi giạt (tàu bè…); tình trạng bị lôi cuốn đi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– polar /’poulə/ (n) (thuộc) địa cực, ở địa cực
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– iceberg /’aisbə:g/ (n) Núi băng trôi
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch
– mysteriously /mɪˈstɪr.i.əs.li/ (adv) bí ẩn
– direction /di’rek∫n/ (n) Sự điều khiển, sự chỉ huy, sự cai quản
– opposite /’ɔpəzit/ (adj) Đối nhau, ngược nhau
– wind /wind/ (n) Gió
– pull /pul/ (n) sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
– subsurface /sʌb´sə:fis/ (n) Lớp dưới bề mặt
– current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
– Because they melt more slowly than smaller pieces of ice, icebergs have been known to drift as far north as 35 degrees south of the equator in the Atlantic Ocean
– Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì
– melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp
– smaller /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– pieces /pi:s/ (n) linh kiện
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– iceberg /’aisbə:g/ (n) Núi băng trôi
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– drift /drift/ (n) Sự trôi giạt (tàu bè…); tình trạng bị lôi cuốn đi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– degrees  /dɪˈɡriː/ (n) Độ
– south /saʊθ/ (n) Hướng nam
– equator /i´kweitə/ (n) Xích đạo
– Atlantic /ət’læntik/ (adj) (thuộc) Đại Tây Dương
– Ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– To corral them and steer them to parts of the world where they are needed would not be too difficult
– corral /kɔ´ra:l/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) ràn, bãi quây sức vật
– steer /stiə/ (v) Lái (tàu thuỷ, ô tô..)
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go
– The difficulty arises in other technical matters, such as the prevention of rapid melting in warmer climates and the funneling of fresh water to shore in great volume
– difficulty /’difikəlti/ (n) Sự khó khăn, nỗi khó khăn, nỗi gay go; điều cản trở, điều trở ngại
– arise /ə´raiz/ (v) Xuất hiện, nảy sinh ra, xảy ra
– technical /’teknikl/ (adj) (thuộc) kỹ thuật
– matter /’mætə/ (n) Chất, vật chất
– prevention /pri’ven∫n/ (n) Sự ngăn cản, sự ngăn trở, phòng ngừa
– rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan
– warmer /’wɔ:mə/ (n) (nhất là trong từ ghép) lồng ấp; cái làm nóng lên
– climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết
– funnel /fʌnl/ (n) Cái phễu
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– shore /ʃɔ:/ (n) Bờ biển, bờ hồ lớn
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
– But even if the icebergs lost half of their volume in towing, the water they could provide would be far cheaper than that produced by desalination, or removing salt from water
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– iceberg /’aisbə:g/ (n) Núi băng trôi
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– volume /´vɔlju:m/ (n) (viết tắt) vol quyển, tập, cuốn sách (nhất là thuộc một bộ hay một loạt gắn với nhau)
– towing /tou/ (n) Sợi lanh, sợi gai thô (dùng để làm dây thừng..)
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– cheaper /tʃi:p/ (adj) Rẻ, rẻ tiền; đi tàu xe hạng ít tiền
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– desalination /di:¸sæli´neiʃən/ (n) Sự khử muối
– remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn
– salt /sɔ:lt/ (n) Muối (như) common salt
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)