| – Some of the most beautiful caves are formed in glaciers |
| – beautiful /’bju:təful/ (adj) Đẹp; hay |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng |
| – Streams of melting ice and snow tunnel through the glaciers the same way that water from a faucet melts its way through an ice cube |
| – Stream /stri:m/ (n) Dòng suối |
| – melting /´meltiη/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – faucet /ˈfɔsɪt/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) vòi (ở thùng rượu…) |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – cube /kju:b/ (n) (toán học) hình lập phương, hình khối |
| – Water from the surface drips down through cracks, hollowing out the tunnels and decorating the caves with crystal icicles |
| – Water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – drip /drip/ (v) Chảy nhỏ giọt |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – crack /kræk/ (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc |
| – hollow /’hɔlou/ (adj) Trống rỗng, đói meo (bụng) |
| – tunnel /’tʌnl/ (n) Đường hầm (nhân tạo) |
| – decorating /´dekə¸reit/ (v) Trang hoàng, trang trí |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – icicle /’aisikl/ (n) Cột băng, trụ băng |
| – The smooth walls and floors are so glasslike that pebbles frozen six feet deep can easily be seen |
| – smooth /smu:ð/ (adj) Nhẵn, trơn, mượt; bằng phẳng, lặng |
| – wall /wɔ:l/ (n) Tường, vách |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – glasslike (n) giống như thủy tinh |
| – pebble /ˈpɛbəl/ (n) Đá cuội, sỏi |
| – frozen /ˈfroʊ.zən/ (n) Đông cứng |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng |
| – seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – Crystal – clear icicles draping from the ceilings flash blue – green, as though they were carved from precious jewels instead of ice |
| – Crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – clear /klɪər/ (adj) Trong, trong trẻo, trong sạch |
| – icicle /’aisikl/ (n) Cột băng, trụ băng |
| – drap /dreip/ (v) Che màn, che rèm, che trướng; treo màn, treo rèm, treo trướng; trang trí bằng màn, trang trí bằng rèm, trang trí bằng trướng |
| – ceiling /ˈsilɪŋ/ (n) Trần nhà |
| – flash /flæ∫/ (n) Ánh sáng loé lên; tia |
| – blue /blu:/ (adj) Xanh |
| – green /grin/ (n) Xanh lá cây, lục |
| – though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – carve /ka:v/ (n) Khắc, tạc, chạm, đục |
| – precious /’preʃəs/ (adj) Quý, quý giá, quý báu |
| – jewel /’ʤu:əl/ (n) Ngọc đá quý |
| – instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – Although most of the cave ice in the United States is found in lava caves, there are a number of limestone ice caves as well |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…) |
| – lava /´la:və/ (n) (địa lý,địa chất) Lava, dung nham |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – limestone /´laim¸stoun/ (n) Đá vôi |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – Some people believe that this ice was formed thou -sands of years ago, when temperatures were much colder than they are today |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – sand /sænd/ (n) Cát |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – colder /kould/ (n) lạnh hơn |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – Others think that the cave ice broke off from the ancient glaciers as they spread over the country |
| – think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – broke /brouk/ (v) Đã phá vỡ |
| – ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ |
| – glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng |
| – spread /spred/ (adj) Khoảng rộng, bề rộng, dải rộng; sải cánh (của chim…) |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – Today many cave scientists have another idea |
| – Today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến |
| – They believe that cold water sinks down through cracks into these caves until the temperature is chilly enough to freeze the water that seeps in |
| – believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng |
| – cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – sink /sɪŋk/ (n) Bồn rửa bát, chậu rửa bát,Đầm lầy |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – crack /kræk/ (adj) (thông tục) cừ, xuất sắc |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – chilly /’tʃili/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, giá lạnh |
| – enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng |
| – freeze /fri:z/ (n) Sự đông vì lạnh, sự giá lạnh; tình trạng đông vì lạnh |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – seep /si:p/ (v) Rỉ ra, thấm qua (về chất lỏng) |
| – The ice that forms keeps the cave cool, and that helps build up still more ice |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – Many caves become covered with so much ice that no one knows just how thick it is |
| – cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – thick /θik/ (adj) Dày; đậm |
| – In some, such as Crystal Falls Cave in Idaho, there are frozen rivers and even frozen water -falls |
| – Crystal /’kristl/ (n) Tinh thể |
| – Fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – Cave /keiv/ (n) Hang, động |
| – frozen /ˈfroʊ.zən/ (n) Đông cứng |
| – river /’rivə/ (n) Dòng sông |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – frozen /ˈfroʊ.zən/ (n) Đông cứng |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – Native Americans and early settlers used to store food in these underground refrigerators and chip our blocks of ice to melt for drinking water |
| – Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop |
| – food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn |
| – underground /’ʌndəgraund/ (adv) Dưới mặt đất, ngầm dưới đất |
| – refrigerator /rɪˈfrɪdʒ.ər.eɪ.tər/ (n) Tủ lạnh (như) ice-box |
| – chip /tʃip/ (n) Vỏ bào, vỏ tiện, mạt giũa |
| – block /blɔk/ (n) Khối, tảng, súc (đá, gỗ…) |
| – ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá |
| – melt /mɛlt/ (n) Sự nấu chảy; sự tan |
| – drinking /driɳk/ (n) Đồ uống, thức uống |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
