– Scientists have discovered that for the last 160,000 years, at least, there has been a consistent relationship between the amount of carbon dioxide in the air and the average temperature of the planet
– Scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– discover /dis’kʌvə/ (v) Khám phá ra, tìm ra, phát hiện ra, nhận ra
– last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng
– year /jə:/ (n) Năm
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– consistent /kənsɪs.tənt/ (adj) Đặc, chắc
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung
– average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– planet /´plænit/ (n) hành tinh
– The importance of carbon dioxide in Line regulating the Earth’s temperature was confirmed by scientists working in eastern 5 Antarctica
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– regulating /’regjuleitiŋ/ (n) sự điều chỉnh
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– confirmed /kən’fə:md/ (adj) Ăn sâu, thâm căn cố đế, thành cố tật, kinh niên
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– eastern /’i:stən/ (adj) Đông
– Drilling down into a glacier, they extracted a mile-long cylinder of ice from the hole
– Drilling /´driliη/ (n) Việc gieo mạ theo hàng
– down /daun/ (prep) Xuống
– glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– extract /v. ɪkˈstrækt , ˈɛkstrækt ; n. ˈɛkstrækt/ (n) Đoạn trích
– mile /mail/ (n) Dặm; lý
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– cylinder /’silində/ (n) (toán học) trụ, hình trụ
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
– The glacier had formed as layer upon layer of snow accumulated year after year
– glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên
– layer /’leiə/ (n) Lớp
– snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết
– accumulate /ә’kju:mjuleit/ (n) Chất đống, chồng chất, tích luỹ, gom góp lại
– year /jə:/ (n) Năm
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– year /jə:/ (n) Năm
– Thus drilling into the ice was tantamount to drilling back through time
– drilling /´driliη/ (n) Việc gieo mạ theo hàng
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– tantamount /’tæntəmaʊnt/ (adj) Tương đương với, có giá trị như, ngang với
– drilling /´driliη/ (n) Việc gieo mạ theo hàng
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– The deepest sections of the core are composed of water that fell as snow 160,000 years ago
– deepest /di:p/ (n) Sâu nhất
– section /’sekʃn/ (n) Khu, khu vực (của một tổ chức..)
– core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…)
– compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật)
– snow /snou/ (n) Tuyết; đống tuyết
– year /jə:/ (n) Năm
– Scientists in Grenoble, France, fractured portions of the core and 10 measured the composition of ancient air released from bubbles in the ice
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– France /fra:ns/ (n) Quốc gia Pháp, nước Pháp
– fracture /’fræktʃə/ (n) (y học) sự gãy; chỗ gãy (xương)
– portion /’pɔ:∫n/ (n) Phần chia
– core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…)
– measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường
– composition /ˌkɒmpəˈzɪʃən/ (n) Sự hợp thành, sự cấu thành
– ancient /ˈeɪnʃənt/ (adj) Xưa, cổ
– air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung
– release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…)
– bubble /´bʌbl/ (n) Bong bóng, bọt, tăm
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– Instruments were used to measure the ratio of certain isotopes in the frozen water to get an idea of the prevailing atmospheric temperature at the time when that particular bit of water became locked in the glacier
– Instrument /’instrumənts/ (n) Dụng cụ ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường
– ratio /´reiʃiou/ (n) tỷ số, tỷ lệ
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– isotope /´aisə¸toup/ (n) (hoá học) chất đồng vị
– frozen /ˈfroʊ.zən/ (n) Đông cứng
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được
– idea /aɪˈdiː.ə/ (n) Quan niệm, tư tưởng, ý tưởng, ý nghĩ, ý kiến
– prevailing /prɪˈveɪlɪŋ/ (adj) Đang thịnh hành, phổ biến khắp, rất thông dụng (đồ vật..); thường thổi trong một khu vực (gió)
– atmospheric /ˌæt.məsˈfer.ɪk/ (adj) (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– bit /bit/ (n) Miếng (thức ăn…), mảnh, mẩu
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– lock /lɔk/ (n) Món tóc, mớ tóc; mớ bông, mớ len
– glacier /´glæsiə/ (n) (địa lý,địa chất) sông băng
– The result is a remarkable unbroken record of temperature and of atmospheric 15 levels of carbon dioxide
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– remarkable /ri’ma:kәb(ә)l/ (adj) Đáng chú ý, đáng để ý
– unbroken /ʌn´broukn/ (adj) Liên tục, một mạch, không bị phá vỡ, không bị gián đoạn, không bị quấy rối
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– atmospheric /ˌæt.məsˈfer.ɪk/ (adj) (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– Almost every time the chill of an ice age descended on the planet, carbon dioxide levels dropped
– Almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– chill /tʃil/ (n) Sự ớn lạnh, sự rùng mình (vì lạnh)
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– descend /di’send/ (v) Xuống (cầu thang…)
– planet /´plænit/ (n) hành tinh
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…)
– When the global temperature dropped 9°F 5 °C, carbon dioxide levels dropped to 190 parts per million or so
– global /´gloubl/ (adj) Toàn cầu
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…)
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…)
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– per /pə:/ (prep) Cho mỗi
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– Generally, as each ice age ended and the Earth basked in a warm interglacial period, carbon dioxide levels were around 280 parts per million
– Generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– bask /bɑːsk/ (v) Phơi nắng, tắm nắng
– warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm
– interglacial /¸intə´gleiʃl/ (n) (địa lý,địa chất) gian băng
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– per /pə:/ (prep) Cho mỗi
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– Through the 160,000 years of that ice 20 record, the level of carbon dioxide in the atmosphere fluctuated between 190 and 280 parts per million, but never rose much higher-until the Industrial Revolution beginning in the eighteenth century and continuing today
– Through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– year /jə:/ (n) Năm
– ice /ais/ (n) Băng,cục đá đông lạnh, nước đá
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển
– fluctuate /´flʌktʃu¸eit/ (v) Dao động, lên xuống, thay đổi bất thường
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– per /pə:/ (prep) Cho mỗi
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào
– rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– Industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– continuing /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– There is indirect evidence that the link between carbon dioxide levels and global temperature change goes back much further than the glacial record
– indirect /¸indi´rekt/ (adj) Gián tiếp
– evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt
– link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– global /´gloubl/ (adj) Toàn cầu
– temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..)
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– glacial /´gleisiəl/ (adj) (thuộc) nước đá; (thuộc) thời kỳ sông băng
– record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép
– Carbon 25 dioxide levels may have been much greater than the current concentration during the Carboniferous period, 360 to 285 million years ago
– Carbon /´ka:bən/ (n) (hoá học) cacbon
– dioxide /dai´ɔksaid/ (n) (hoá học) đioxyt
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện
– concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– Carboniferous /¸ka:bə´nifərəs/ (adj) Có than, chứa than
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– year /jə:/ (n) Năm
– The period was named for a profusion of plant life whose buried remains produced a large fraction of the coal deposits that are being brought to the surface and burned today
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– profusion /prə´fju:ʒən/ (n) Sự có nhiều, sự thừa thãi, sự dồi dào, sự vô khối (như) profuseness
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– buried /’beri/ (v) Chôn, chôn cất; mai táng
– remain /riˈmein/ (v) Còn lại
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– fraction /´frækʃən/ (n) (toán học) phân số
– coal /kəʊl/ (n) Than đá
– deposit /dɪˈpɑː.zɪt/ (v) Làm lắng đọng
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– burn /bə:n/ (v) Đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay