– Although social changes in the United States were being wrought throughout most of the nineteenth-century, public awareness of the changes increased to new levels in the 1890’s
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– wrought /rɔ:t/ (adj) Được làm, được chế tác và trang trí
– throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– The acute, growing public awareness of the social changes that had been Line taking place for some time was tied to tremendous growth in popular journalism in the 5 late nineteenth century, including growth in quantity and circulation of both magazines and newspapers
– acute /əˈkyut/ (adj) Sắc, sắc bén, sắc sảo; nhạy, tinh, thính
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– tied /taɪ/ (adj) Cho ai thuê với điều kiện người đó làm việc cho chủ nhà (về một ngôi nhà)
– tremendous /trɪˈmɛndəs/ (adj) Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, trầm trọng
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng
– journalism /´dʒə:nə¸lizəm/ (n) Nghề làm báo, nghề viết báo
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– quantity /ˈkwɒntɪti/ (n) Lượng, số lượng, khối lượng
– circulation /ˌsɜrkjuˈleɪʃən/ (n) Sự lưu thông
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– magazine /,mægə’zi:n/ (n) Tạp chí
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– These developments, in addition to the continued growth of cities, were significant factors in the transformation of society from one characterized by relatively isolated self-contained communities into an urban, industrial nation
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– factor /’fæktə / (n) Nhân tố
– transformation /,trænsfə’meiʃn/ (n) Sự biến đổi; sự bị biến đổi
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
– relatively /’relətivli/ (adv)  tương đối
– isolate /´aisə¸leit/ (n) Cô lập
– self-contained /ˌself.kənˈteɪnd/ (adj) khép kín
– communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố
– industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– The decade of the 1870’s, for example, was a period in which the sheer number of 10 newspapers doubled, and by 1880 the New York Graphic had published the first photographic reproduction in a newspaper, portending a dramatic rise in newspaper readership
– decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– sheer /ʃiə/ (adj) Không giới hạn, không kiểm soát
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– double /’dʌbl/ (adj) Đôi, hai, gâp đôi
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– Graphic /ˈgræfɪk/ (adj)  đồ thị; minh hoạ bằng đồ thị
– publish /’pʌbli∫/ (v) Công bố; ban bố (sắc lệnh…), làm cho mọi người biết đến (cái gì)
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– photographic /¸foutə´græfik/ (adj) (thuộc) thuật nhiếp ảnh, chụp ảnh
– reproduction /,ri:prə’dʌk∫n/ (n) Sự tái sản xuất, sự được tái sản xuất
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– portend /pɔ:´tend/ (v) Báo hiệu; báo điềm, báo trước
– dramatic /drə’mætik/ (adj) Kịch, như kịch, như đóng kịch, thích hợp với sân khấu
– rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– readership /´ri:dəʃip/ (n) Số người đọc một tờ báo, tạp chí…, tập thể độc giả của một tờ báo, tạp chí…
– Between 1882 and 1886 alone, the price of daily newspapers dropped from four cents a copy to one cent, made possible in part by a great increase in demand
– Between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– daily /’deili/ (adj) Hằng ngày
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– drop /drɒp/ (n) Giọt (nước, máu, thuốc…)
– cent /sent/ (n) Đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la)
– copy /’kɔpi/ (n) Bản sao, bản chép lại
– cent /sent/ (n) Đồng xu (bằng 1 phần trăm đô la)
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– Furthermore, the introduction in 1890 of the first successful linotype machine promised 15 even further growth
– Furthermore /ˈfɜrðərˌmɔr , ˈfɜrðərˌmoʊr/ (adv) Hơn nữa, vả lại
– introduction /¸intrə´dʌkʃən/ (n) Sự giới thiệu, lời giới thiệu
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt
– linotype /´lainɔ¸taip/ (n) (ngành in) máy linô
– machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới
– promise /ˈprɒmɪs/ (n) Lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– In 1872 only two daily newspapers could claim a circulation of over 100,000,but by 1892 seven more newspapers exceeded that figure
– daily /’deili/ (adj) Hằng ngày
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
– circulation /ˌsɜrkjuˈleɪʃən/ (n) Sự lưu thông
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– exceed /ik´si:d/ (n) Vượt quá
– figure /’fɪgɜ(r)/ (n) Hình dáng
– A world beyond the immediate community was rapidly becoming visible
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia
– immediate /i’mi:djət/ (adj) Trực tiếp
– community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– becoming /bi’kʌmiɳ/ (adj) Vừa, hợp, thích hợp, xứng
– visible /’vizəbl/ (adj) Hữu hình, thấy được, có thể nhìn thấy, có thể thấy; trong tầm mắt
– But it was not newspapers alone that were bringing the new awareness to people in the United States in the late nineteenth century
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc
– bringing /brɪŋ/ (n) sự mang đến
– new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Magazines as they are known today 20 began publication around 1882, and, in fact, the circulation of weekly magazines exceeded that of newspapers in the period which followed
– Magazine /,mægə’zi:n/ (n) Tạp chí
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– publication /ˌpʌblɪˈkeɪʃən/ (n) Sự công bố
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– circulation /ˌsɜrkjuˈleɪʃən/ (n) Sự lưu thông
– weekly /´wi:kli/ (adj) Mỗi tuần một lần, hàng tuần (xuất bản..)
– magazine /,mægə’zi:n/ (n) Tạp chí
– exceed /ik´si:d/ (n) Vượt quá
– newspaper /’nju:zpeipə/ (n) Báo
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau
– By 1892, for example, the circulation of the Ladies’ Home Journal had reached an astounding 700,000
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– circulation /ˌsɜrkjuˈleɪʃən/ (n) Sự lưu thông
– Ladies /ˈleɪ.diz (n) Quý bà, cô nương, tiểu thư (số nhiều)
– Home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– Journal /’dʤə:nl/ (n) Báo hằng ngày
– reach /ri:tʃ/ (v) ( + out) chìa ra, đưa (tay) ra
– astounding /əs’taundiŋ/ (adj) Làm kinh ngạc, làm kinh hoàng
– An increase in book readership also played a significant part in this general trend
– increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– book /buk/ (n) Sách
– readership /´ri:dəʃip/ (n) Số người đọc một tờ báo, tạp chí…, tập thể độc giả của một tờ báo, tạp chí…
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– trend /trend/ (n) Phương hướng
– For example, Edward Bellamy’s utopian novel, Looking Backward, sold over a million copies in 25 1888, giving rise to the growth of organizations dedicated to the realization of Bellamy’s vision of the future
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– utopian /ju:´toupiən/ (adj) ( Utopian) không tưởng, duy tâm
– novel /ˈnɒvəl/ (n) Tiểu thuyết, truyện
– Looking /luk/ (v) nhìn, xem, ngó, để ý, chú ý
– Backward /’bækwəd/ (adj) Về phía sau, giật lùi
– sold /sould/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– million /´miljən/ (n) Một triệu
– copies /’kɔpi/ (n) Bản sao, bản chép lại
– giving /´giviη/ (n) Sự cho; việc tặng
– rise /raiz/ (n) Sự lên, sự đưa lên, sự kéo lên, sự dâng; sự tăng lên
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– dedicate /’dedikeit/ (v) Cống hiến, hiến dâng; dành cho (để tưởng nhớ)
– realization /,riəlai’zeiʃn/ (n) Sự thực hiện, sự thực hành
– vision /’viʒn/ (n) Sự nhìn; sức nhìn, thị lực, khả năng của sự nhìn
– future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai
– The printed word, unquestionably, was intruding on the insulation that had characterized United Slates society in an earlier period
– print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu
– word /wɜ:d/ (n) Từ
– unquestionably /ʌnˈkwes.tʃə.nə.bli/ (adv) Không thể nghi ngờ được, không thể tranh cãi được, không thể bác bỏ được
– intruding /in´tru:d/ (v) Ấn bừa, tống ấn, đưa bừa
– insulation /¸insju´leiʃən/ (v) Sự cô lập, sự cách ly
– characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– Slate /sleit/ (n) Đá phiến, đá acđoa
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian