| – Because the low latitudes of the Earth, the areas near the equator, receive more heat than the latitudes near the poles, and because the nature of heat is to expand and move, heat is transported from the tropics to the middle and high latitudes () |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – latitude /´lætitju:d/ (n) Vĩ độ |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – equator /i´kweitə/ (n) Xích đạo |
| – receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – latitude /´lætitju:d/ (n) Vĩ độ |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation |
| – tropic /´trɔpik/ (n) (địa lý,địa chất) chí tuyến (vĩ độ 23 độ 27 Bắc hoặc Nam) |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – latitude /´lætitju:d/ (n) Vĩ độ |
| – Some of this heat is Line moved by winds and some by ocean currents, and some gets stored in the atmosphere in 5 the form of latent heat () |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – latent /´leitənt/ (adj) Ngấm ngầm, âm ỉ, tiềm tàng |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – The term “latent heat” refers to the energy that has to be used to convert liquid water to water vapor () |
| – term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ |
| – latent /´leitənt/ (adj) Ngấm ngầm, âm ỉ, tiềm tàng |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – convert /kən’vɜ:(r)t/ (n) Người cải đạo, người thay đổi tín ngưỡng; người theo đạo (nguyện không theo đạo nào) |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – We know that if we warm a pan of water on a stove, it will evaporate, or turn into vapor, faster than if it is allowed to sit at room temperature () |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – warm /wɔ:m/ (adj) Ấm, ấm áp, giữ ấm |
| – pan /pæn – pɑ:n/ (n) Lá trầu không (để ăn trầu) |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – evaporate /i´væpə¸reit/ (v) Làm bay hơi |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – faster /fa:st/ (adj) Nhanh, mau |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – sit /sit/ (v) Ngồi |
| – room /rum/ (n) Buồng, phòng |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – We also know that if we hang wet clothes outside in the summertime they will dry faster than in winter, when temperatures are colder () |
| – know /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – hang /hæŋ/ (v) treo lên |
| – wet /wɛt/ (adj) Ướt, đẫm nước, ẩm ướt |
| – clothes /klouðz/ (n) Quần áo |
| – outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – summertime /´sʌmə¸taim/ (n) Sự nhảy lộn nhào; cú nhảy lộn nhào |
| – dry /drai/ (adj) Khô, cạn, ráo |
| – faster /fa:st/ (adj) Nhanh, mau |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – colder /kould/ (n) lạnh hơn |
| – The energy used in both cases to change 10 liquid water to water vapor is supplied by heat – supplied by the stove in the first case and by the Sun in the latter case () |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – supplied /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – supplied /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – latter /´lætə/ (adj) Sau cùng, gần đây, mới đây |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – This energy is not lost () |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – lost /lost/ (n) tổn thất, hao |
| – It is stored in water vapor in the atmosphere as latent heat () |
| – store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – latent /´leitənt/ (adj) Ngấm ngầm, âm ỉ, tiềm tàng |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – Eventually, the water stored as vapor in the atmosphere will condense to liquid again, and the energy will be released to the atmosphere () |
| – Eventually /i´ventjuəli/ (adv) Cuối cùng, suy cho cùng |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – condense /kən´dens/ (v) Làm đặc lại (chất nước); làm ngưng lại (hơi); làm tụ lại (ánh sáng); hoá đặc (chất nước); ngưng lại (hơi); tụ lại (ánh sáng) |
| – liquid /’likwid/ (adj) Lỏng |
| – again /ə’gein/ (adv) Lại, lần nữa, nữa |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…) |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – In the atmosphere, a large portion of the Sun’s incoming energy is used to evaporate 15 Water, primarily in the tropical oceans () |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – portion /’pɔ:∫n/ (n) Phần chia |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – incoming / /’in,kʌmiɳ// (n) sự đến |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – evaporate /i´væpə¸reit/ (v) Làm bay hơi |
| – Water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – Scientists have tried to quantify this proportion of the Sun’s energy () |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – tried /traid/ (adj) Đã được thử nghiệm |
| – quantify /´kwɔnti¸fai/ (v) Xác định số lượng |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – By analyzing temperature, water vapor, and wind data around the globe, they have estimated the quantity to be about 90 watts per square meter, or nearly 30 percent of the Sun’s energy () |
| – analyzing /’ænəlaɪz/ (n) Phân tích |
| – temperature /ˈtem.pɚ.ə.tʃɚ/ (n) (viết tắt) temp nhiệt độ (độ nóng, lạnh trong cơ thể, phòng, nước..) |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – vapor /’veipə/ (n) Hơi, (v) hóa hơi, bốc hơi |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – data data (n) Số liệu, dữ liệu, dữ kiện |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – globe /gloub/ (n) Quả cầu |
| – estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng |
| – quantity /ˈkwɒntɪti/ (n) Lượng, số lượng, khối lượng |
| – watt /wɔt/ (n) (viết tắt) W oát (đơn vị điện năng) |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – square /skweə/ (adj) Vuông |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – Sun /sʌn/ (n) Mặt trời; vầng thái dương |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – Once this latent heat is stored within the atmosphere, it can be transported, primarily to higher latitudes, by prevailing, large-scale winds () |
| – latent /´leitənt/ (adj) Ngấm ngầm, âm ỉ, tiềm tàng |
| – heat /hi:t/ (n) nhiệt |
| – store /stɔ:/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) cửa hàng, cửa hiệu (như) shop |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – latitude /´lætitju:d/ (n) Vĩ độ |
| – prevailing /prɪˈveɪlɪŋ/ (adj) Đang thịnh hành, phổ biến khắp, rất thông dụng (đồ vật..); thường thổi trong một khu vực (gió) |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – wind /wind/ (n) Gió |
| – Or it 20 can be transported vertically to higher levels in the atmosphere, where it forms clouds and subsequent storms, which then release the energy back to the atmosphere () |
| – transport /’trænspɔ:t/ (n) Sự chuyên chở, sự vận tải; sự được chuyên chở (như) transportation |
| – vertically /ˈvɝː.t̬ə.kəl.i/ (adv) theo chiều dọc |
| – higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – cloud /klaud/ (n) Mây, đám mây |
| – subsequent /ˈsʌbsɪkwənt/ (adj) Đến sau, theo sau, xảy ra sau |
| – storm /stɔ:m/ (n) Giông tố, cơn bão |
| – release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…) |
| – energy /ˈɛnərdʒi/ (n) năng lượng |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – atmosphere /’ætməsfiə/ (n) Khí quyển |
