| – The handling and delivery of mail has always been a serious business, underpinned by the trust of the public in requiring timeliness, safety, and confidentiality |
| – handling /´hændliη/ (n) Cách trình bày, diễn xuất (tác phẩm (sân khấu)) |
| – delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài |
| – serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị |
| – business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại |
| – underpin /¸ʌndə´pin/ (v) (kiến trúc) chống đỡ, chống bằng trụ xây |
| – trust /trʌst/ (n) Sự tín nhiệm, lòng tin, sự tin cậy |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – requiring /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – timeliness /´taimlinis/ (n) Tính chất đúng lúc, tính chất hợp thời |
| – safety /’seifti/ (n) Sự an toàn, sự chắc chắn |
| – confidentiality /,kɔnfi,den∫i’æləti/ (n) Sự cẩn mật |
| – After early beginnings using horseback and stagecoach, and although cars and trucks later replaced stagecoaches and wagons, the Railway Mail Service still stands as one of America’s most resourceful and exciting postal innovations |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – horseback /´hɔ:s¸bæk/ (adv) Ngồi trên lưng ngựa, cưỡi ngựa |
| – stagecoach /ˈsteɪdʒ.koʊtʃ/ (n) xe ngựa chở khách |
| – although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – truck /trʌk/ (v) Buôn bán; đổi chác |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – replace /rɪpleɪs/ (v) Thay thế, thay chỗ của ai/cái gì |
| – stagecoach /ˈsteɪdʒ.koʊtʃ/ (n) xe ngựa chở khách |
| – wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng) |
| – Railway /ˈreɪl.weɪ/ (n) Đường sắt, đường xe lửa, đường ray |
| – Mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – Service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – stand /stænd/ (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – resourceful /ri´sɔ:sful/ (adj) Có tài xoay sở, tháo vát; nhiều thủ đoạn |
| – exciting /ik´saitiη/ (adj) Kích thích, kích động |
| – postal /´poustəl/ (adj) (thuộc) bưu điện, gửi bằng bưu điện |
| – innovation /[¸inə´veiʃən]/ (n) Sự đổi mới, sự cách tân |
| – This service began in 1832, but grew slowly until the Civil War |
| – service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – grew /’gru:/ (n) Lớn, lớn lên (người) |
| – slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – Then from 1862, by sorting the mail on board moving trains, the Post Office Department was able to decentralize its operations as railroads began to crisscross the nation on a regular basis, and speed up mail delivery |
| – sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – board /bɔ:d/ (n) Tấm ván |
| – moving /’mu:viɳ/ (adj) Động, hoạt động |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – Post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – Office /’ɔfis/ (n) Chức vụ |
| – Department /di’pɑ:tmənt/ (n) Cục; sở; ty; ban; khoa |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – decentralize /di:’sentrəlaiz/ (v) (chính trị) phân quyền, tản quyền |
| – operation /,ɔpə’reiʃn/ (n) Sự hoạt động; quá trình hoạt động |
| – railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – crisscross /ˈkrɪsˌkrɔs/ (n) lan tỏa |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – regular /’rəgjulə/ (adj) Đều đều, không thay đổi; thường lệ, thường xuyên |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – speed /spi:d/ (n) Sự nhanh chóng, sự mau lẹ; tính nhanh chóng, tính mau lẹ (của các cử động..) |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – delivery /di’livəri/ (n) Sự phân phát, sự phân phối, sự giao hàng |
| – This service lasted until 1974 |
| – service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – During peak decades of service, railway mail clerks handled 93% of all non-local mail and by 1905 the service had over 12,000 employees |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – railway /ˈreɪl.weɪ/ (n) Đường sắt, đường xe lửa, đường ray |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – clerk /kla:k/ (n) Người thư ký |
| – handle /’hændl/ (n) Cán, tay cầm, móc quai |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công |
| – Railway Post Office trains used a system of mail cranes to exchange mail at stations without stopping |
| – Railway /ˈreɪl.weɪ/ (n) Đường sắt, đường xe lửa, đường ray |
| – Post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – Office /’ɔfis/ (n) Chức vụ |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – crane /kreɪn/ (n) (động vật học) con sếu |
| – exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…) |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – stop /stɔp/ (n) Sự ngừng lại, sự dừng, sự đỗ lại; tình trạng bị ngừng lại |
| – As a train approached the crane, a clerk prepared the catcher arm which would then snatch the incoming mailbag in the blink of an eye |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – approach /ə´proutʃ/ (n) Sự đến gần, sự lại gần |
| – crane /kreɪn/ (n) (động vật học) con sếu |
| – clerk /kla:k/ (n) Người thư ký |
| – prepare /pri´peə/ (v) Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị; sẵn sàng |
| – catcher /´kætʃə/ (n) Người bắt tóm |
| – arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay |
| – snatch /’snætʃ/ (n) Sự vồ lấy, sự nắm lấy; cái nắm lấy, cái vồ lấy |
| – incoming / /’in,kʌmiɳ// (n) sự đến |
| – blink /bliηk/ (n) Cái nháy mắt, cái chớp mắt |
| – eye /ai/ (n) Mắt, con mắt |
| – The clerk then booted out the outgoing mailbag |
| – clerk /kla:k/ (n) Người thư ký |
| – boot /bu:t/ (n) Giày ống |
| – outgoing /´aut¸gouiη/ (v) Đi trước, vượt lên trước |
| – Experienced clerks were considered the elite of the Postal Service’s employees, and spoke with pride of making the switch at night with nothing but the curves and feel of the track to warn them of an upcoming catch |
| – Experience /iks’piəriəns/ (n) Kinh nghiệm |
| – clerk /kla:k/ (n) Người thư ký |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – elite /i´li:t/ (n) thành phần tinh túy, ưu tú, cao cấp |
| – Postal /´poustəl/ (adj) (thuộc) bưu điện, gửi bằng bưu điện |
| – Service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công |
| – spoke /spoʊk/ (v) Nói, phát ra lời nói, Lắp nan hoa |
| – pride /praid/ (n) Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, thể diện |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – switch /switʃ/ (n) Công tắc |
| – night /nait/ (n) Đêm, tối, cảnh tối tăm |
| – nothing /ˈnʌθɪŋ/ (n) Người vô dụng, người bất tài, người tầm thường; chuyện lặt vặt, chuyện tầm thường; vật rất tồi, vật tầm thường |
| – curve /kɝːv/ (n) đường cong |
| – feel /fi:l/ (v) Thấy, cảm thấy, có cảm giác, có cảm tưởng |
| – track /træk/ (n) ( (thường) số nhiều) dấu, vết (chân, xe..) |
| – warn /wɔ:n/ (v) Báo cho biết |
| – upcoming /’ʌpkʌmɪŋ/ (adj) Sắp tới |
| – catch /kætʃ/ (v) Bắt lấy, nắm lấy, tóm lấy, chộp lấy |
| – They also worked under the greatest pressure and their jobs were considered to be exhausting and dangerous |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới |
| – greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ |
| – exhausting /ig´zɔ:stiη/ (adj) Làm kiệt sức, làm mệt lử |
| – dangerous /´deindʒərəs/ (adj) Nguy hiểm; hiểm nghèo, nguy ngập, nguy cấp (bệnh) |
| – In addition to regular demands of their jobs they could find themselves the victims of train wrecks and robberies |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – regular /’rəgjulə/ (adj) Đều đều, không thay đổi; thường lệ, thường xuyên |
| – demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được |
| – themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự |
| – victim /’viktim/ (n) Nạn nhân (người, loài vật, đồ vật bị thương, bị giết do sự thiếu cẩn thận, tội ác, bất hạnh) |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – wreck /rek/ (n) Sự phá hỏng, sự tàn phá, sự phá hoại; sự sụp đổ |
| – robberies /´rɒbəri/ (n) Sự ăn cướp, vụ ăn cướp; sự ăn trộm, vụ ăn trộm |
| – As successful as it was, “mail-on-the-fly” still had its share of glitches |
| – successful /səkˈsɛsfəl/ (adj) Có kết quả, thành công, thắng lợi, thành đạt |
| – mail /meil/ (n) Thư từ; bưu kiện, bưu phẩm |
| – fly /flaɪ/ (n) Sự bay; quãng đường bay |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho |
| – glitch /glitʃ/ (n) (thông tục) sự chạy không đều (của thiết bị) |
| – If they hoisted the train’s catcher arm too soon, they risked hitting switch targets, telegraph poles or semaphores, which would rip the catcher arm off the train |
| – hoist /hɔist/ (v) Kéo (cờ) lên; nhấc bổng lên (bằng cần trục, tời…) |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – catcher /´kætʃə/ (n) Người bắt tóm |
| – arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay |
| – soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – risk /risk/ (n) Sự liều, sự mạo hiểm |
| – hit /hit/ (n) Đòn, cú đánh trúng (đấm, bắn, ném) |
| – switch /switʃ/ (n) Công tắc |
| – target /’ta:git/ (n) mục tiêu |
| – telegraph /’teligra:f/ (n) (viết tắt) tel điện báo |
| – pole /poul/ (n) Cực (của trái đất) |
| – semaphore /´semə¸fɔ:/ (n) Xêmapho (hệ thống tín hiệu bằng cách đặt tay hoặc hai lá cờ theo một vị trí nào đó để biểu thị các con chữ của vần chữ cái) |
| – rip /rip/ (n) Con ngựa còm, con ngựa xấu |
| – catcher /´kætʃə/ (n) Người bắt tóm |
| – arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – Too late, and they would miss an exchange |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – miss /mis/ (n) (thông tục) cô gái, thiếu nữ |
| – exchange /iks´tʃeindʒ/ (n) Sự đổi, sự đổi chác, sự trao đổi; vật trao đổi |
