– American Indians played a central role in the war known as the American Revolution
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương
– role /roul/ (n) Vai trò
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– To them, however, the dispute between the colonists and England was peripheral
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– dispute /dis’pju:t/ (n) Cuộc bàn cãi, cuộc tranh luận
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer)
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– peripheral /pə´rifərəl/ (adj) (thuộc) chu vi, ngoại vi; (thuộc) ngoại biên
– For American Indians the conflict was a war for American Indian independence, and whichever side they chose they lost it.
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ
– conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ
– independence /,indi’pendəns/ (n) Sự độc lập; nền độc lập
– whichever /witʃ´evə/ (đại từ) Bất cứ cái nào
– side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng
– chose /tʃouz/ (n) Chọn, lựa chọn, kén chọn
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– Mary Brant was a powerful influence among the Iroquois
– powerful /´pauəful/ (adj) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..)
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– She was a Mohawk, the leader of the society of all Iroquois matrons, and the widow of Sir William Johnson, Superintendent of Indian Affairs
– leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– matron /´meitrən/ (n) Phụ nữ có chồng, đứng tuổi và nghiêm trang; mệnh phụ
– widow /´widou/ (n) Người đàn bà goá, quả phụ
– Superintendent /¸su:pərin´tendənt/ (n) Người trông nom, người coi sóc; người giám thị, người giám sát, người quản lý (công việc..)
– Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ
– Affair /ə’feə/ (n) ( số nhiều) công việc, việc làm, sự vụ
– Her brother, Joseph Brant, is the best-known American Indian warrior of the Revolution, yet she may have exerted even more influenced in the Confederacy than he did
– brother /’brʌðə/ (n) Anh; em trai
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– Indian /´indiən/ (adj) (thuộc) ấn Độ
– warrior /’wɔriə/ (n) Chiến binh, binh lính
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa
– exert /ɪgˈzɜrt/ (v) Dùng, sử dụng (sức mạnh, ảnh hưởng…)
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– Confederacy /kən’fedərəsi/ (n) Liên minh
– She used her influence to keep the western tribes of Iroquois loyal to the English king, George III
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– influence /ˈɪn.flu.əns/ (n) Ảnh hưởng, tác dụng
– keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– tribe /traɪb/ (n) Bộ tộc, bộ lạc (nhất là trong văn hoá nguyên thủy hoặc du mục)
– loyal /’lɔiəl/ (adj) Trung thành, trung nghĩa, trung kiên
– English /’iɳgliʃ/ (adj) (thuộc) Anh
– king /kiɳ/ (n) Vua, quốc vương
– When the colonists won the war, she and her tribe had to abandon their lands and retreat to Canada
– colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer)
– won /wɔn/ (n) Sự thắng cuộc
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– tribe /traɪb/ (n) Bộ tộc, bộ lạc (nhất là trong văn hoá nguyên thủy hoặc du mục)
– abandon /ə’bændən/ (v) Từ bỏ; bỏ rơi, ruồng bỏ
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– retreat /ri’tri:t/ (n) (quân sự) sự rút lui, sự rút quân; hiệu lệnh rút quân
– On the other side, Nancy Ward held position of authority in the Cherokee ration
– side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng
– Ward /wɔ:d/ (n) Sự trông nom, sự bảo trợ; sự giam giữ
– held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
– position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì)
– authority /əˈθɔrɪti , əˈθɒrɪti/ (n) Uy quyền, quyền lực, quyền thế
– ration /´ræʃən/ (n) Khẩu phần
– She had fought as a warrior in the war against the Creeks and as a reward for her heroism was made “Beloved Woman” of the tribe
– fought /fɔ:t/ (n) Sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
– warrior /’wɔriə/ (n) Chiến binh, binh lính
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– reward /ri’wɔ:d/ (n) Sự thưởng; sự đền ơn
– heroism /´herou¸izəm/ (n) Đức tính anh hùng, cử chỉ anh hùng; thái độ anh hùng
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– Beloved /bi’lʌvid/ (adj) Được yêu mến, được yêu quý
– Woman /’wʊmən/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– tribe /traɪb/ (n) Bộ tộc, bộ lạc (nhất là trong văn hoá nguyên thủy hoặc du mục)
– This office made her chief of the women’s council and a member of the council of chiefs
– office /’ɔfis/ (n) Chức vụ
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– chief /tʃi:f/ (n) Người đứng đầu; trưởng
– women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành
– council /kaunsl/ (n) Hội đồng
– member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên
– council /kaunsl/ (n) Hội đồng
– chief /tʃi:f/ (n) Người đứng đầu; trưởng
– She was friendly with the White settlers and supported the Patriots during the Revolution
– friendly /´frendli/ (adj) Thân mật, thân thiết, thân thiện
– White /wai:t/ (adj) Trắng, bạch, bạc
– settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển)
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– Patriot /’peɪtriət hoặc ‘pætriət/ (n) Người yêu nước; nhà ái quốc
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua
– Yet the Cherokees too lost their land
– Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền