| – Telecommuting – substituting the computer for the trip to the job – has been hailed as a solution to all kinds of problems related to office work |
| – Telecommuting /ˈtel.ə.kə.mjuː.t̬ɪŋ/ (n) Làm việc từ xa |
| – substituting /´sʌbsti¸tju:t/ (n) Người thay thế, vật thay thế |
| – computer /kəm’pju:tə/ (n) Máy tính |
| – trip /trip/ (n) Cuộc dạo chơi, cuộc du ngoạn |
| – job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán |
| – hail /heil/ (n) Mưa đá |
| – solution /sə’lu:ʃn/ (n) Sự hoà tan |
| – kind /kaind/ (n) Loài, giống |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại |
| – office /’ɔfis/ (n) Chức vụ |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – For workers it promises freedom from the office, less time wasted in traffic, and help with child – care conflicts |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – promise /ˈprɒmɪs/ (n) Lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn |
| – freedom /ˈfriː.dəm/ (n) sự tự do |
| – office /’ɔfis/ (n) Chức vụ |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – waste /weɪst/ (adj) Bỏ hoang, không có người ở, không canh tác, không sử dụng, không thích hợp để sử dụng (đất) |
| – traffic /’træfik/ (n) Sự đi lại, sự giao thông (của xe cộ) |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – care /kɛər/ (n) Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng |
| – conflict /v. kənˈflɪkt ; n. ˈkɒnflɪkt/ (n) Sự xung đột, sự tranh giành, sự va chạm |
| – For management, telecommuting helps keep high performers on board, minimizes tardiness and absenteeism by eliminating commutes, allows periods of solitude for high –concentration task, and provides scheduling flexibility |
| – management /’mænidʒmənt/ (n) Sự trông nom, sự quản lý |
| – telecommuting /ˈtel.ə.kə.mjuː.t̬ɪŋ/ (n) Làm việc từ xa |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – keep /ki:p/ (v) giữ, giữ lại |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – performer /pə´fɔ:mə/ (n) Người biểu diễn, người trình diễn |
| – board /bɔ:d/ (n) Tấm ván |
| – minimize /´mini¸maiz/ (n) (v) đạt tới cực tiểu, tốithiểu hóa |
| – tardiness /´ta:dinis/ (n) Sự chậm chạp, sự thiếu khẩn trương, sự đà đẫn (về hành động, xảy ra, di chuyển) |
| – absenteeism /,æbsən’ti:izm/ (n) Tình trạng vắng mặt hàng loạt |
| – eliminating /ɪˈlɪməˌneɪt/ (v) Loại ra, loại trừ, loại bỏ, thải trừ |
| – commute /kə’mju:t/ (v) Thay thế, thay đổi nhau, đổi nhau, giao hoán |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – solitude /ˈsɒlɪˌtud , ˈsɒlɪˌtyud/ (n) Tình trạng ở một mình không có bạn bè; trạng thái cô độc |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – scheduling /´ʃedju:liη/ (n) Sự lập danh mục, sự lập danh mục, sự lập chương trình |
| – flexibility /¸fleksi´biliti/ (n) Tính dẻo, tính mềm dẻo |
| – In some areas, such as Southern California and Seattle, Washington, local governments are encouraging companies to start telecommuting programs in order to reduce rush – hour congestion and improve air quality |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – encouraging /in´kʌridʒiη/ (adj) Làm can đảm, làm mạnh dạn |
| – companies /´kʌmpəni/ (n) công ty |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – telecommuting /ˈtel.ə.kə.mjuː.t̬ɪŋ/ (n) Làm việc từ xa |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ |
| – rush /rʌ∫/ (v) Xông lên, lao vào |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – congestion /kən´dʒestʃən/ (n) Sự đông nghịt, sự tắc nghẽn (đường sá…) |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – But these benefits do not come easily |
| – benefit /’benɪfɪt/ (n) Lợi, lợi ích |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng |
| – Making a telecommuting program work requires careful planning and an understanding of the differences between telecommuting realities and popular images |
| – Making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – telecommuting /ˈtel.ə.kə.mjuː.t̬ɪŋ/ (n) Làm việc từ xa |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – careful /’keəful/ (adj) Cẩn thận, thận trọng, biết giữ gìn, biết lưu ý |
| – planning /plænnɪŋ/ (n) Sự lập kế hoạch (cho cái gì) |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – telecommuting /ˈtel.ə.kə.mjuː.t̬ɪŋ/ (n) Làm việc từ xa |
| – realities /ri:’æliti/ (n) Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – Many workers are seduced by rosy illusions of life as a telecommuter |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – seduce /si’dju:s/ (v) Quyến rũ; dụ dỗ, cám dỗ (nhất là ai còn trẻ tuổi, ít kinh nghiệm hơn mình) để giao hợp |
| – rosy /´rouzi/ (adj) Hồng hào; hồng sẫm; có màu hoa hồng đỏ |
| – illusion /i’lu:ʤn/ (n) Ảo tưởng |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – telecommuter /¸telikə´mju:tə/ (n) người làm việc từ nhà |
| – A computer programmer from New York City moves to the tranquil Adirondack Mountains and stays in contact with her office via computer |
| – computer /kəm’pju:tə/ (n) Máy tính |
| – programmer /´prou¸græmə:/ (n) Người lập trình (trên máy tính) |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – tranquil /´træηkwil/ (adj) Yên tĩnh, yên bình, lặng lẽ, không bị quấy rầy; thanh bình |
| – Mountain /ˈmaʊntən/ (n) Núi |
| – stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…) |
| – contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc |
| – office /’ɔfis/ (n) Chức vụ |
| – via /’vaiə/ (prep) Qua; theo đường (gì) |
| – computer /kəm’pju:tə/ (n) Máy tính |
| – A manager comes in to his Office three days 8 week and works at home the other two |
| – manager /ˈmænәdʒər/ (n) Người quản lý; giám đốc |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – Office /’ɔfis/ (n) Chức vụ |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – week /wi:k/ (n) (viết tắt) wk tuần, tuần lễ (thời gian bảy ngày) |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – An accountant stays home to care for child; she hooks up her telephone modem connections and does office work between calls to the doctor |
| – accountant /ə´kauntənt/ (n) Nhân viên kế toán, người giữ sổ sách kế toán |
| – stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…) |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – care /kɛər/ (n) Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – hook /huk/ (n) Cái móc, cái mác |
| – telephone /´telefoun/ (n) Máy điện thoại |
| – modem /´moudem/ (n) môđem |
| – connection /kə´nekʃən/ (n) Sự liên quan, sự liên lạc, mối quan hệ; sự chấp nối |
| – office /’ɔfis/ (n) Chức vụ |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – doctor /’dɔktə/ (n) Bác sĩ y khoa |
| – These are powerful images, but they are a limited reflection of reality |
| – powerful /´pauəful/ (adj) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..) |
| – image /´imindʒ/ (n) Hình, hình ảnh, ảnh (trong gương…) |
| – limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định |
| – reflection /ri´flekʃən/ (n) Sự phản chiếu, sự phản xạ, sự dội lại |
| – reality /ri:’æliti/ (n) Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực |
| – Telecommuting workers soon learn that it is almost impossible to concentrate on work and care for a young child at the same time |
| – Telecommuting /ˈtel.ə.kə.mjuː.t̬ɪŋ/ (n) Làm việc từ xa |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – soon /su:n/ (adv) Chẳng bao lâu nữa, chẳng mấy chốc, một ngày gần đây; ngay |
| – learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – impossible /im’pɔsəbl/ (adj) Không thể làm được |
| – concentrate /’kɔnsentreit/ (n) Tập trung |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – care /kɛər/ (n) Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – Before a certain age, young children cannot recognize. much less respect, the necessary boundaries between work and family |
| – Before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – respect /riˈspekt/ (n) Sự kính trọng; sự ngưỡng mộ |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – boundaries /’baundəri/ (n) Đường biên giới, ranh giới |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – family /ˈfæm.əl.i/ (n) gia đình |
| – Additional child support is necessary if the parent is to get any work done |
| – Additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| – child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu |
| – parent /’peərənt/ (n) Cha; mẹ |
| – get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – done /dʌn/ (adj) Xong, hoàn thành, đã thực hiện |
| – Management, too, must separate the myth from the reality |
| – Management /’mænidʒmənt/ (n) Sự trông nom, sự quản lý |
| – separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ |
| – myth /miθ/ (n) Thần thoại |
| – reality /ri:’æliti/ (n) Sự thực, thực tế, thực tại; sự vật có thực |
| – Although the media has paid a great deal of attention to telecommuting. in most cases it is the employee’s situation, not the availability of technology, that precipitates a telecommuting arrangement |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – media /´mi:diə/ (n) Tầng giữa huyết quản |
| – paid /peid/ (v) đã thanh toán |
| – great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – deal /di:l/ (v) ( (thường) + out) phân phát, phân phối |
| – attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý |
| – telecommuting /ˈtel.ə.kə.mjuː.t̬ɪŋ/ (n) Làm việc từ xa |
| – case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế |
| – employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – availability /ə,veɪlə’bɪləti/ (n) Tính sẵn sàng để dùng, tính có thể dùng được |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – precipitate /pri´sipi¸teit/ (n) (hoá học) chất kết tủa, chất lắng |
| – telecommuting /ˈtel.ə.kə.mjuː.t̬ɪŋ/ (n) Làm việc từ xa |
| – arrangement /ə´reindʒmənt/ (n) Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt |
| – That is partly why, despite the widespread press coverage, the number of companies with work-at-home programs or policy guidelines remains small |
| – partly /´pa:tli/ (adv) Đến chừng mực nào đó, phần nào (không toàn bộ) |
| – despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp |
| – widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến |
| – press /pres/ (n) Sự ép, sự nén, sự bóp, sự ấn |
| – coverage /’kʌvəridʒ/ (n) việc đưa tin về những sự kiện; tin tức được đưa ra |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – companies /´kʌmpəni/ (n) công ty |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – policy /pɔlisi/ (n) Chính sách (của chính phủ, đảng…) |
| – guideline /ˈgaɪdˌlaɪn/ (n) Nguyên tắc chỉ đạo, đường lối chỉ đạo , hướng dẫn (để vạch ra chính sách…) |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
