– Potash the old name for potassium carbonate is one of the two alkalis the other being soda, sodium carbonate that were used from remote antiquity in the making of glass, and from the early Middle Ages in the making of soap: the former being the Line product of heating a mixture of alkali and sand, the latter a product of alkali and 5 vegetable oil ()
– Potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– old /ould/ (adj) Già
– name /neim/ (n) Tên, danh tánh
– potassium /pə’tæsiəm/ (n) (hoá học) kali
– carbonate /’kɑ:bənit/ (n) (hoá học) cacbonat
– alkali /ˈæl.kəl.aɪ/ (n) (hoá học) chất kiềm
– soda /´soudə/ (n) Xô-đa; một hợp chất của natri; một hoá chất thường dùng
– sodium /´soudiəm/ (n) (hoá học) Natri, nguyên tố kim loại mềm màu trắng bạc
– carbonate /’kɑ:bənit/ (n) (hoá học) cacbonat
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– remote /ri’mout/ (adj) Xa, xa xôi; hẻo lánh; biệt lập (nơi ở, nhà cửa..)
– antiquity /æn´tikwiti/ (n) Tình trạng cổ xưa
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– Middle /’midl/ (n) Giữa
– Age /eɪʤ/ (n) Tuổi
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– soap /soup/ (n) Xà phòng
– former /´fɔ:mə/ (adj) Trước, cũ, xưa, nguyên
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– heating /’hi:tiη/ (n) Sự đốt nóng, sự đun nóng; sự làm nóng
– mixture /ˈmɪkstʃər/ (n) Sự pha trộn, sự hỗn hợp
– alkali /ˈæl.kəl.aɪ/ (n) (hoá học) chất kiềm
– sand /sænd/ (n) Cát
– latter /´lætə/ (adj) Sau cùng, gần đây, mới đây
– product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm
– alkali /ˈæl.kəl.aɪ/ (n) (hoá học) chất kiềm
– vegetable /ˈvɛdʒtəbəl , ˈvɛdʒɪtəbəl/ (adj) (thực vật học) (thuộc) thực vật
– oil /ɔɪl/ (n) Dầu
– Their importance in the communities of colonial North America need hardly be stressed ()
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…)
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– hardly /´ha:dli/ (adv) Khắc nghiệt, nghiêm khắc, tàn tệ, cứng rắn
– stress /strɛs/ (n) Sự căng thẳng; tâm trạng căng thẳng
– Potash and soda are not interchangeable for all purposes, but for glass-or soapmaking either would do ()
– Potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– soda /´soudə/ (n) Xô-đa; một hợp chất của natri; một hoá chất thường dùng
– interchangeable /¸intə´tʃeindʒəbl/ (adj) Có thể thay cho nhau, có thể đổi lẫn nhau, có thể hoán đổi nhau
– purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định
– glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh
– soapmaking (n) xà phòng
– either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai)
– Soda was obtained largely from the ashes of certain Mediterranean sea plants, potash from those of inland vegetation ()
– Soda /´soudə/ (n) Xô-đa; một hợp chất của natri; một hoá chất thường dùng
– obtain /əb’teɪn/ (v) Đạt được, giành được, thu được
– largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi
– ash /æ∫/ (n) ( số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– Mediterranean /¸meditə´reiniən/ (adj) (thuộc) Địa Trung Hải; tương tự như Địa Trung Hải
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– inland /´inlənd/ (n) Vùng nội địa, vùng ở sâu trong lãnh thổ một quốc gia
– vegetation /,veʤi’teiʃn/ (n) Thực vật, cây cối nói chung; đời sống thực vật
– Hence potash was 10 more familiar to the early European settlers of the North American continent ()
– Hence /hens/ (adv) Sau đây, kể từ đây
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– familiar /fəˈmiliər/ (adj) Quen thuộc
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển)
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– continent /’kɔntinənt/ (n) Lục địa, đại lục
– The settlement at Jamestown in Virginia was in many ways a microcosm of the economy of colonial North America, and potash was one of its first concerns ()
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– microcosm /´maikroukɔzəm/ (n) mô hình thu nhỏ
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
– It was required for the glassworks, the first factory in the British colonies, and was produced in sufficient quantity to permit the inclusion of potash in the first cargo shipped out of 15 Jamestown ()
– require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định
– glasswork /´gla:s¸wə:k/ (n) sự lắp kính
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– factory /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– sufficient /sə’fi∫nt/ (n) ( + for) đủ; thích đáng
– quantity /ˈkwɒntɪti/ (n) Lượng, số lượng, khối lượng
– permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai)
– inclusion /in´klu:ʒən/ (n) Sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– cargo /’kɑ:gou/ (n) Hàng hoá
– ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy
– The second ship to arrive in the settlement from England included among its passengers experts in potash making ()
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy
– arrive /ə’raiv/ (v) Đi đến,đến nơi,đạt tới
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh
– include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có
– among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa
– passenger /’pæsindʤə/ (n) Hành khách (đi tàu xe…)
– expert /’ekspɜ:t/ (adj) ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– The method of making potash was simple enough ()
– method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– simple /’simpl/ (adj) Đơn
– enough /i’nʌf/ (adj) Đủ, đủ dùng
– Logs was piled up and burned in the open, and the ashes collected ()
– Log /lɔg/ (n) Khúc gỗ mới đốn hạ
– piled /paild/ (v) Đóng cọc, đóng cừ (trên một miếng đất…)
– burn /bə:n/ (v) Đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng
– open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ
– ash /æ∫/ (n) ( số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
– collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại
– The ashes were placed in a barrel with holes in the bottom, and water was poured over them ()
– ash /æ∫/ (n) ( số nhiều) tro; tàn (thuốc lá)
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– barrel /’bærәl (n) Thùng tròn, lớn, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, hai đầu phẳng
– hole /’houl/ (n) Lỗ, lỗ thủng; lỗ trống; lỗ khoan
– bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– pour /pɔ:/ (v) Rót, đổ, giội, trút
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– The solution draining from the barrel was 20 boiled down in iron kettles ()
– solution /sə’lu:ʃn/ (n) Sự hoà tan
– drain /drein/ (n) Ống dẫn (nước…), cống, rãnh, mương, máng
– barrel /’bærәl (n) Thùng tròn, lớn, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, hai đầu phẳng
– boil /bɔil/ (v) Đun sôi, nấu sôi; luộc
– down /daun/ (prep) Xuống
– iron /aɪən / (n) Sắt
– kettle /’ketl/ (n) Ấm đun nước
– The resulting mass was further heated to fuse the mass into what was called potash ()
– resulting /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia
– heat /hi:t/ (n) nhiệt
– fuse /fju:z/ (n) Cầu chì
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– In North America, potash making quickly became an adjunct to the clearing of land for agriculture, for it was estimated that as much as half the cost of clearing land could be recovered by the sale of potash ()
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– quickly /´kwikli/ (adv) Nhanh, nhanh chóng
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– adjunct /´ædʒʌηkt/ (n) Điều thêm vào, cái phụ vào; vật phụ thuộc
– clearing /´kliəriη/ (n) Sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp
– estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– cost / kɒst/ (n) Giá
– clearing /´kliəriη/ (n) Sự làm sáng sủa, sự làm quang đãng, sự lọc trong
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– recover /’ri:’kʌvə/ (v) Lấy lại, giành lại, tìm lại được
– sale /seil/ (n) Sự bán hạ giá; sự bán xon
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– Some potash was exported from Maine and New 25 Hampshire in the seventeenth century, but the market turned out to be mainly domestic, consisting mostly of shipments from the northern to the southern colonies ()
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– export /iks´pɔ:t/ (n) Hàng xuất khẩu; ( số nhiều) khối lượng hàng xuất khẩu
– Maine /meɪn/ (n) Maine
– New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– mainly /´meinli/ (adv) Chính, chủ yếu
– domestic /də’mestik/ (adj) (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
– consisting /kən’sist/ (v) ( + of) gồm có
– mostly /´moustli/ (adv) Hầu hết, phần lớn; thường là, chủ yếu là
– shipment /´ʃipmənt/ (n) Việc gửi hàng; việc chất hàng lên tàu
– northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam
– colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa
– For despite the beginning of the trade at Jamestown and such encouragements as a series of acts “to encourage the making of potash,” beginning in 1707 in South Carolina, the softwoods in the South proved to be poor sources of the substance ()
– despite /dɪˈspaɪt/ (Giới từ) Dù, mặc dù, không kể, bất chấp
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– encouragement /in´kʌridʒmənt/ (n) Sự làm can đảm, sự làm mạnh dạn
– series /ˈsɪəriz/ (n) Loạt, dãy, chuỗi, đợt
– act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
– encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn
– making /´meikiη/ (n) sự làm
– potash /´pɔt¸æʃ/ (n) (hoá học) Kali cacbonat, bồ tạt (từ cổ,nghĩa cổ) (như) potass
– beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu
– South /saʊθ/ (n) Hướng nam
– softwood /´sɔft¸wud/ (n) Gỗ mềm (lấy từ các loại cây tùng bách)
– South /saʊθ/ (n) Hướng nam
– prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh
– poor /puə/ (n) Nghèo, túng, bần cùng
– source /sɔːrs/ (n) nguồn
– substance /’sʌbstəns/ (n) Chất liệu; vật chất