– Nast played an important role in President Lincoln’s reelection In 1864 the war was not going well for the North
– play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– role /roul/ (n) Vai trò
– President /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…)
– reelection /ˌriː.ɪˈlek.ʃən/ (n) tái tranh cử
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc
– Many people blamed Lincoln
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– blame /bleim/ (v) Khiển trách, đổ lỗi
– They were tired of the war
– tired /’taɪəd/ (adj) Mệt; muốn ngủ, muốn nghỉ ngơi
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– The Democratic candidate
– Democratic /,demə’krætik/ (adj) Dân chủ
– candidate /’kændideit/ (n) Người ứng cử
– General George B. McClellan, promised peace at any price
– General /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– promise /ˈprɒmɪs/ (n) Lời hứa, điều hứa, điều hẹn ước; sự hứa hẹn
– peace /pi:s/ (n) Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– Lincoln didn’t think he had a chance to be reelected
– think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
– chance /tʃæns , tʃɑ:ns/ (n) Sự may rủi, sự tình cờ
– reelect /ˌri·əˈlekt/ (v) chọn lại
– In August he wrote: “It seems exceedingly probable that this administration will not be reelected
– August /’ɔ:gəst – ɔ:’gʌst/ (n) tháng tám
– wrote /rəυt/ (v) Viết
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– exceedingly /ik´si:diηli/ (adv) Quá chừng, cực kỳ
– probable /´prɔbəbl/ (adj) Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn
– administration /ədmini’streiʃn/ (n) Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị
– reelect /ˌri·əˈlekt/ (v) chọn lại
– But he had not counted on the support of Thomas Nast
– count /kaunt/ (n) Sự đếm; sự tính
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– Nast drew cartoons showing McCellan as a man who would compromise with the South
– drew /dru:/ (v) Kéo
– cartoon /kɑrˈtun/ (n) Truyện tranh
– showing /´ʃouiη/ (n) Sự trình diễn, hành động trình diễn
– man /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– compromise /’kɔmprəmaiz/ (N) Sự thoả hiệp
– South /saʊθ/ (n) Hướng nam
– The cartoons were effective, and helped President Lincoln win reelection
– cartoon /kɑrˈtun/ (n) Truyện tranh
– effective /’ifektiv/ (adj) Có kết quả
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– President /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…)
– win /win/ (n) Sự thắng cuộc
– reelection /ˌriː.ɪˈlek.ʃən/ (n) tái tranh cử