| – Staggering tasks confronted the people of the United States, North and South, when the Civil War ended |
| – Staggering /’stægəriη/ (adj) Gây sửng sốt; làm choáng, làm kinh ngạc |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – confront /kən’frʌnt/ (v) Mặt giáp mặt với, đối diện với, đứng trước; chạm trán, đương đầu với |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – About a million and a half soldiers from both sides had to be demobilized, readjusted to civilian life, and reabsorbed by the devastated economy |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – soldier /’souldʤə/ (n) Người lính, quân nhân |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng |
| – demobilize /di´moubi¸laiz/ (n) Sự giải ngũ; sự phục viên |
| – readjust /¸ri:ə´dʒʌst/ (v) Điều chỉnh lại; sửa lại cho đúng |
| – civilian /si’viljən/ (n) Người thường, thường dân |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – reabsorb /¸riəb´sɔ:b/ (v) Hút lại |
| – devastate /´devə¸steit/ (v) Tàn phá, phá huỷ, phá phách |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – Civil government also had to be put back on a peacetime basis and interference from 5 the military had to be stopped |
| – Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – put /put/ (v) để, đặt, bỏ, đút, cho vào (ở đâu, vào cái gì…) |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – peacetime /ˈpiːs.taɪm/ (n) Thời bình |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – interference /inter’fiәrәns/ (n) Sự gây trở ngại, sự quấy rầy; điều gây trở ngại |
| – military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự |
| – stop /stɔp/ (n) Sự ngừng lại, sự dừng, sự đỗ lại; tình trạng bị ngừng lại |
| – The desperate plight of the South has eclipsed the fact that reconstruction had to be undertaken also in the North, though less spectacularly |
| – desperate /’despərit/ (adj) Liều mạng, liều lĩnh |
| – plight /plait/ (n) Hoàn cảnh khó khăn, cảnh ngộ khốn khổ, tuyệt vọng |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – eclipse /i’klips/ (n) Sự che khuất; thiên thực (nhật thực, nguyệt thực) |
| – fact /fækt/ (n) Việc, sự việc |
| – reconstruction /¸ri:kən´strʌkʃən/ (n) Sự dựng lại, sự xây dựng lại, sự tái thiết; sự được xây dựng lại |
| – undertaken /¸ʌndə´teik/ (v) Làm, thực hiện |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – spectacularly /spekˈtæk.jə.lə.li/ (adv) Đẹp mắt; tráng lệ; ngoạn mục; hùng tráng |
| – Industries had to adjust to peacetime conditions: factories had to be retooled for civilian needs |
| – Industries /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – adjust /əˈdʒʌst/ (v) Sửa lại cho đúng, điều chỉnh |
| – peacetime /ˈpiːs.taɪm/ (n) Thời bình |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – retool /ri´tu:l/ (v) Trang bị lại; trang bị lại công cụ |
| – civilian /si’viljən/ (n) Người thường, thường dân |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – Financial problems loomed large in both the North and the South |
| – Financial /fai’næn∫l/ (adj) (thuộc) tài chính, (về) tài chính |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – loom /luːm/ (n) Khung cửi dệt vải |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – The national debt 10 had shot up from a modest $65 million in 1861, the year the war started, to nearly $3 billion in 1865, the year the war ended |
| – national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – debt /det/ (n) Nợ |
| – shot /ʃɔt/ (n) Sự bắn súng; âm thanh của việc bắn súng |
| – modest /’mɔdist/ (adj) Khiêm tốn, nhún nhường, nhũn nhặn |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – billion /´biljən/ (n) tỷ |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – This was a colossal sum for those days but one that a prudent government could pay |
| – colossal /kə´lɔsəl/ (adj) Khổng lồ, to lớn |
| – sum /sʌm/ (n) ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – prudent /´pru:dənt/ (adj) Thận trọng, cẩn thận; khôn ngoan |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – pay /pei/ (V) Trả (tiền lương…); nộp, thanh toán |
| – At the same time, war taxes had to be reduced to less burdensome levels |
| – same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – taxe /tæks/ (n) thuế |
| – reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – burdensome /’bə:dnsəm/ (adj) Nặng nề, phiền toái |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – Physical devastation caused by invading armies, chiefly in the South and border 15 states, had to be repaired |
| – Physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất |
| – devastation /,devəs’teiʃn/ (n) Sự tàn phá, sự phá huỷ, sự phá phách |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – armies /’ɑ:mi/ (n) Quân đội |
| – chiefly /´tʃ:fli/ (adj) (từ hiếm,nghĩa hiếm) (thuộc) người đứng đầu; hợp với thủ lĩnh |
| – South /saʊθ/ (n) Hướng nam |
| – border /ˈbɔrdər/ (n) Bờ, mép, vỉa, lề |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – repair /rɪ’per/ (n) Sự sửa chữa, sự tu sửa, sự hồi phục lại (cái gì bị hư hỏng..) |
| – This herculean task was ultimately completed, but with discouraging slowness |
| – herculean /,hə:kju’li:ən/ (n) (thuộc) thần Ec-cun |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – ultimately /´ʌltimətli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng, sau chót |
| – complet /kəm’pli:tid/ (n) được bổ sung |
| – discouraging /dis´kʌridʒiη/ (adj) Làm mất hết can đảm, làm chán nản, làm ngã lòng, làm nản lòng |
| – slowness /´slounis/ (n) Sự chậm chạp |
| – Other important questions needed answering |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp |
| – What would be the future of the four million Black people who were freed from slavery? |
| – future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – Black /blæk/ (adj) Đen |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – freed /fri:/ (adj) Tự do |
| – slavery /’slævəri/ (n) Cảnh nô lệ; sự nô lệ; tình trạng nô lệ |
| – On what basis were the Southern states to be brought back into the Union? |
| – basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – Union /’ju:njən/ (n) Sự hợp nhất, sự kết hợp, sự liên kết; liên minh, liên hiệp |
| – What of the Southern leaders, all of whom were liable to charges of treason? |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – liable /’laiəbl/ (adj) Có trách nhiệm về pháp lý, có nghĩa vụ về pháp lý, có bổn phận |
| – charge /tʃɑ:dʤ/ (v) Nạp đạn, nạp thuốc (vào súng); nạp điện |
| – treason /’tri:zn/ (n) Sự làm phản, sự mưu phản; tội phản quốc |
| – One of these leaders, Jefferson Davis, president of the Southern Confederacy, was the subject of an insulting popular Northern song, “Hang Jeff Davis from a Sour Apple Tree”, and even children sang it |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – president /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…) |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – Confederacy /kən’fedərəsi/ (n) Liên minh |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – insult /’ɪnsʌlt/ (n) Lời lăng mạ, lời sỉ nhục; sự lăng mạ, sự xúc phạm đến phẩm giá, lời công kích |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – Northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc |
| – song /sɔɳ/ (n) Sự hát; tiếng hát, thanh nhạc |
| – Hang /hæŋ/ (v) treo lên |
| – Sour /’sauə/ (adj) Chua; có vị gắt (như) vị giấm, chanh, quả chưa chín |
| – Apple /’æpl/ (n) Quả táo |
| – Tree /tri:/ (n) Cây |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – sang /sæŋ/ (v) Hát, ca hát |
| – Davis was temporarily chained in his prison cell during the early days of his two-year imprisonment |
| – temporarily /tempə’rærili/ (adv) nhất thời, tạm thời |
| – chain /tʃeɪn/ (n) Dây, xích |
| – prison /ˈprɪzən/ (n) Nhà tù, nhà lao, nhà giam; nơi giam hãm (không thể thoát) |
| – cell /sel/ (n) Tế bào |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – day /dei/ (n) Ngày |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – imprisonment /im’priznmənt/ (n) Sự bỏ tù, sự tống giam |
| – But he and the other Southern 25 leaders were finally released, partly because it was unlikely that a jury from Virginia, a Southern Confederate state, would convict them |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng |
| – release /ri’li:s/ (n) Sự giải thoát, sự thoát khỏi (điều lo lắng, sầu muộn, bệnh tật…) |
| – partly /´pa:tli/ (adv) Đến chừng mực nào đó, phần nào (không toàn bộ) |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – unlikely /ʌnˈlaɪkli/ (adj) Không có thể xảy ra, không chắc xảy ra, không được chờ đợi sẽ xảy ra |
| – jury /´dʒuəri/ (n) (pháp lý) ban hội thẩm, ban bồi thẩm |
| – Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam |
| – Confederate /kən’fedərit/ (v) Liên minh, liên hiệp |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – convict /’kɔnvikt/ (n) Người bị kết án tù, tù nhân |
| – All the leaders were finally pardoned by President Johnson in 1868 in an effort to help reconstruction efforts proceed with as little bitterness as possible |
| – leader /´li:də/ (n) Lãnh tụ, người lãnh đạo, người chỉ huy, người hướng dẫn, người chỉ đạo |
| – finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng |
| – pardon /’pɑ:dn/ (n) Sự tha thứ, sự giải tội, lệnh ân xá, lời xin lỗi |
| – President /´prezidənt/ (n) ( president) hiệu trưởng (trường học..), chủ tịch (buổi họp, hội nước…) |
| – effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – reconstruction /¸ri:kən´strʌkʃən/ (n) Sự dựng lại, sự xây dựng lại, sự tái thiết; sự được xây dựng lại |
| – effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực |
| – proceed /proʊˈsiːd/ (v) Tiến lên; theo đuổi; đi đến |
| – little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng |
| – bitterness /´bitənis/ (n) Vị đắng |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
