– The military aspect of the United States Civil War has always attracted the most attention from scholars
– military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự
– aspect /ˈæspekt/ (n) Vẻ, bề ngoài; diện mạo
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút
– attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý
– scholar /’skɔlə/ (n) Nhà nghiên cứu; học giả
– The roar of gunfire, the massed movements of uniformed men, the shrill of bugles, and the drama of hand-to-hand combat have fascinated students of warfare for a century
– roar /ro:(r)/ (n) Tiếng gầm, tiếng rống
– gunfire /ˈɡʌn.faɪr/ (n) tiếng súng
– mass /mæs/ (n) Khối, đống
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– uniform /ˈjunəˌfɔrm/ (adj) , giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– shrill /ʃrɪl/ (adj) Rít lên; nhức óc; chói tai (về âm thanh, giọng nói..)
– bugle /´bju:gl/ (n) (thực vật học) cây hạ khô
– drama /drɑː.mə/ (n) Kịch, tuồng
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– combat /’kɔmbət/ (v) Đánh nhau, chiến đấu
– fascinate /´fæsi¸neit/ (v) Thôi miên
– student /ˈstjuː.dənt/ (n) học sinh sinh viên
– warfare /’wɔ:feə/ (n) (quân sự) sự tiến hành một cuộc chiến tranh; cuộc chiến tranh
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– Behind the lines, however life was 1e53 spectacular
– Behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau
– line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– spectacular /spek´tækjulə/ (adj) Đẹp mắt, ngoạn mục
– It was the story of back-breaking labor to provide the fighting men with food and arms, of nerve-tingling uncertainty about the course of national events, of heartbreak over sons or brothers or husbands lost in battle
– story /’stɔ:ri/ (n) Chuyện, câu chuyện; sự tường thuật (những sự kiện, việc.. đã qua)
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– breaking /´breikiη/ (n) sự lắng tách (dầu)
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– fighting /´faitiη/ (n) Sự chiến đấu, sự đấu tranh, sự giao chiến
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay
– nerve /nɜːv/ (n) thần kinh
– tingling (n) chứng đau nhói dây thần kinh
– uncertainty /ʌn’sə:tnti/ (n) Sự không chắc chắn; tình trạng không biết chắc, tình trạng không rõ ràng
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện
– heartbreak /ˈhɑːrt.breɪk/ (n) đau lòng
– over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên
– son /sʌn/ (n) Con trai của bố mẹ
– brother /’brʌðə/ (n) Anh; em trai
– husband /´hʌzbənd/ (n) Người chồng
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– battle /’bætl/ (n) Trận đánh; cuộc chiến đấu
– If the men on the firing line won the victories the. means to those victories were forged on the home front
– men /mæn/ (n) Đàn ông, nam nhi
– firing /´faiəriη/ (n) Sự đốt cháy
– line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– won /wɔn/ (n) Sự thắng cuộc
– victories /’viktəri/ (n) (viết tắt) V sự chiến thắng, sự thắng lợi (trong chiến tranh, cuộc thi..)
– mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa
– victories /’viktəri/ (n) (viết tắt) V sự chiến thắng, sự thắng lợi (trong chiến tranh, cuộc thi..)
– forge /fɔrdʒ, foʊrdʒ/ (n) Lò rèn; xưởng rèn
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– front /frʌnt/ (n) Cái mặt
– Never in the nation’s history had Americans worked harder for victory than in the Civil War
– Never /’nevə/ (adv) Không bao giờ, không khi nào
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– harder /hɑːdə/ (adj) Cứng, rắn
– victory /’viktəri/ (n) (viết tắt) V sự chiến thắng, sự thắng lợi (trong chiến tranh, cuộc thi..)
– Civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– Northerners and Southerners alike threw themselves into the task of supplying their respective armies
– Northerner /´nɔ:ðənə/ (n) Người phương bắc
– Southerner /´sʌðənə/ (n) Dân miền nam, người ở miền Nam (của một nước)
– alike /ə´laik/ (adj) Giống nhau, tương tự
– threw /θru:/ (v) Ném, vứt, quăng, quẳng, tung, liệng, lao
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn)
– supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– respective /rɪspek.tɪv/ (adj) Riêng từng người, riêng từng cái; tương ứng (với vị trí, thứ tự, địa vị…)
– armies /’ɑ:mi/ (n) Quân đội
– Both governments made tremendous demands upon civilians and, in general, received willing cooperation
– Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– tremendous /trɪˈmɛndəs/ (adj) Ghê gớm, kinh khủng, khủng khiếp, dữ dội, trầm trọng
– demand /dɪˈmɑ:nd/ (n) Sự đòi hỏi, sự yêu cầu; nhu cầu
– upon /ə´pɔn/ (n) Trên, ở trên
– civilian /si’viljən/ (n) Người thường, thường dân
– general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– receive /rɪˈsiːv/ (v) nhận
– willing /´wiliη/ (adj) Bằng lòng, vui lòng; muốn
– cooperation /kou¸ɔpə´reiʃən/ (n) sự hợp tác
– By 1863 the Northern war economy was rumbling along in high gear
– Northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– rumbling /´rʌmbliη/ (n) ( thán từ, số nhiều) tình trạng bất bình chung của dân chúng nhưng không nói ra
– along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo
– high /hai/ (adj) Cao
– gear /giə/ (n) Cơ cấu, thiết bị, dụng cụ; đồ gá lắp, phụ tùng
– Everything from steamboats to shovels was needed-and produced
– Everything /’evriθiɳ/ (đại từ) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ
– steamboat /’sti:mbout/ (n) Tàu thủy chạy bằng hơi nước
– shovel /ʃʌvəl/ (n) Cái xẻng
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– Denied Southern cotton, textile mills turned to wool for blankets and uniforms
– Deny /di’nai/ (v) Từ chối, phản đối, phủ nhận
– Southern /´sʌðən/ (adj) (thuộc) phương nam; ở phương nam, của phương nam
– cotton /ˈkɒtn/ (n) Bông
– textile /’tekstail/ (adj) Dệt, có sợi dệt được
– mill /mɪl/ (n) Đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la Mỹ
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– wool /wul/ (n) Len (lớp lông mịn bên ngoài của cừu, dê và vài loài khác (như) lạc đà không bướu lama và alcapa)
– blanket /ˈblæŋkɪt/ (n) Mền, chăn
– uniform /ˈjunəˌfɔrm/ (adj) , giống nhau, đồng dạng, cùng kiểu
– Hides by the hundreds of thousands were turned into shoes and harness and saddles; ironworks manufactured locomotives, ordnance, armor plate.
– Hide /haid/ (n) Da sống (chưa luộc, mới chỉ cạo và rửa)
– hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100)
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay
– shoe /ʃu:/ (n) Giày
– harness /´ha:nis/ (n) bộ dây treo
– saddle /’sædl/ (n) Yên ngựa; yên xe
– ironwork /´aiən¸wə:k/ (n) Nghề làm đồ sắt
– manufacture /,mænju’fæktʃə/ (n) Sự chế tạo, sự sản xuất
– locomotive /´loukə¸moutiv/ (adj) Di động
– ordnance /´ɔ:dnəns/ (n) Quân nhu (đồ tiếp tế, vật liệu (quân sự))
– armor /’ɑ:mə/ (n) áo giáp
– plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt
– Where private enterprise lagged, the government set up its own factories or arsenals
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– enterprise /’entəpraiz/ (n) Việc làm khó khăn; việc làm táo bạo
– lag /læg/ (n) Người tù khổ sai
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– set /set/ (v) để, đặt
– own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình
– factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng
– arsenal /´a:snəl/ (n) Kho chứa vũ khí và đạn dược (Nghĩa đen & nghĩa bóng)
– Agriculture boomed, with machinery doing the job of farm workers drawn into the army
– Agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp
– boom /bu:m/ (n) (hàng hải) sào căng buồm,Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang
– machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị
– job /dʒɔb/ (n) Việc, việc làm, công việc; việc làm thuê, việc làm khoán
– farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu
– army /’ɑ:mi/ (n) Quân đội
– In short, everything that a nation needed to fight a modern war was produced in uncounted numbers
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– everything /’evriθiɳ/ (đại từ) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ
– nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– fight /fait/ (n) Sự đấu tranh, sự chiến đấu; trận đánh, cuộc chiến đấu
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– uncounted /ʌη´kauntid/ (adj) Không đếm
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– Inevitably there were profiteers with gold-headed canes and flamboyant diamond stickpins, but for every crooked tycoon there were thousands of ordinary citizens living on fixed incomes who did their best to cope with rising prices and still make a contribution to the war effort
– Inevitably /in’evitəbli/ (adv) Chắc hẳn, chắc chắn
– profiteer /¸prɔfi´tiə/ (n) Kẻ đầu cơ trục lợi
– gold /goʊld/ (n) Vàng
– head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật)
– cane /kein/ (n) Cây trúc, cây mía ( (cũng) sugar cane); cây lau
– flamboyant /flæm’bɔiənt/ (adj) Chói lọi, sặc sỡ, rực rỡ, loè loẹt
– diamond /´daiəmənd/ (n) Kim cương
– stickpin (n) Kẹp ca vát, ghim cài cà vạt
– crook /kruk/ (n) Cái móc; cái gậy có móc
– tycoon /tai’ku:n/ (n) (thông tục) vua; ông trùm ( môt nhà kinh doanh hay kỹ nghệ gia giàu có và đầy quyền lực)
– thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn
– ordinary /’o:dinәri/ (adj) Thường, thông thường, bình thường, tầm thường
– citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– fix /fiks/ (v) Đóng, gắn, lắp, để, đặt
– income /’inkəm/ (n) Lợi tức, thu nhập
– best /best/ (adj) Tốt nhất, hay nhất, đẹp nhất, giỏi nhất
– cope /koup/ (n) (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
– rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy
– price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– effort /´efə:t/ (n) Sự cố gắng, sự ráng sức, sự nỗ lực
– Those who could bought war bonds: others knitted, sewed, nursed or lent any other assistance in their power
– bought /bɒt/ (v) Mua
– war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh
– bond /bɔnd/ (n) Dây đai, đai buộc; ( (nghĩa bóng)) mối quan hệ, mối ràng buộc
– knit /nit/ (v) Đan (len, sợi…)
– sew /soʊ/ (v) May, khâu
– nurse /nə:s/ (n) Vú em, người bảo mẫu, người giữ trẻ
– lent /lent/ (v) Cho mượn
– assistance /ə´sistəns/ (n) Sự giúp đỡ, sự hỗ trợ
– power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực