– In the United States in the early 1800’s, individual state governments had more effect on the economy than did the federal government
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– States chartered manufacturing, baking, mining, and transportation firms and participated in the Line construction of various internal improvements such as canals, turnpikes, and railroads
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– charter /´tʃa:tə/ (n) Hiến chương
– manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công
– baking /’beikiɳ/ (n) Sự nướng (bánh…)
– mining /’mainiŋ/ (n) Sự khai mỏ
– transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport
– firm /’fɜ:rm/ (n) Hãng, công ty
– participate /pɑ:’tɪsɪpeɪt/ (v) Tham gia, tham dự; cùng góp phần, bị lôi cuốn vào (một hoạt động)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
– internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào
– turnpike /´tə:n¸paik/ (n) Cổng ngăn thu tiền (như) pike
– railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa
– The states encouraged internal improvements in two distinct ways: first, by actually establishing state companies to build such improvements; second, by providing part of the capital for mixed public-private companies setting out to make a profit
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn
– internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– first /fə:st/ (adj) Thứ nhất
– actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên
– improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…)
– second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..)
– providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– capital /ˈkæpɪtl/ (n) Thủ đô, thủ phủ
– mix /miks/ (v) Trộn, trộn lẫn, pha lẫn, hoà lẫn
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– companies /´kʌmpəni/ (n) công ty
– setting /ˈsɛtɪŋ/ (n) Sự đặt, sự để
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– profit /ˈprɒfɪt/ (n) Thuận lợi; lợi ích, bổ ích
– In the early nineteenth century, state governments also engaged in a surprisingly large amount of direct regulatory activity, including extensive licensing and inspection 10 programs
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– engage /in’geiʤ/ (v) Hẹn, hứa hẹn, ước hẹn, cam kết; đính ước, hứa hôn
– surprisingly /sə’praiziηli/ (adv) Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức
– regulatory /’regjuleitə/ (n) Người điều chỉnh
– activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– extensive /iks´tensiv/ (n) Rộng, rộng rãi, bao quát
– licensing /ˈlaɪsənsɪŋ/ (n) sự cấp giấy phép
– inspection /ĭn-spĕk’shən/ (n) Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra
– program /´prougræm/ (n) chương trình
– Licensing targets reflected both similarities in and differences between the economy of the nineteenth century and that of today: in the nineteenth century, state regulation through licensing fell especially on peddlers innkeepers, and retail merchants of various kinds
– Licensing /ˈlaɪsənsɪŋ/ (n) sự cấp giấy phép
– target /’ta:git/ (n) mục tiêu
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– similarities /sɪm.ɪlær.ɪ.ti/ (n) Sự giống nhau, sự tương tự
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– regulation /¸regju´leiʃən/ (n) Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng; sự điều khiển
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– licensing /ˈlaɪsənsɪŋ/ (n) sự cấp giấy phép
– fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật)
– especially /ɪ’speʃəli/ (adv) Đặc biệt là, nhất là
– peddler /´pedlə/ (n) Người bán rong
– innkeeper /ˈɪnˌkiː.pɚ/ (n) Chủ quán trọ, chủ khách sạn nhỏ (ở nông thôn, thị trấn)
– retail /ˈriteɪl , rɪˈteɪl/ (n) Sự bán lẻ, việc bán lẻ
– merchant /’mə:t∫ənt/ (n) Nhà buôn; thương gia
– various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
– kind /kaind/ (n) Loài, giống
– The perishable commodities of trade generally came under state inspection, and such important frontier staples as lumber and gunpowder were 15 also subject to state control
– perishable /’peri∫əbl/ (adj) Có thể bị diệt vong; có thể chết
– commodities /kə’mɔditi/ (n) Hàng hoá; loại hàng, mặt hàng
– trade /treɪd/ (n) Nghề, nghề nghiệp
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– came /keɪm/ (v) Đã đến
– under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– inspection /ĭn-spĕk’shən/ (n) Sự xem xét kỹ, sự kiểm tra, sự thanh tra
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới
– staple /’steipl/ (n) Ghim dập (kẹp giấy); đinh kẹp, ghim dập (hình chữ U); dây thép rập sách
– lumber /´lʌmbə/ (n) Gỗ xẻ, gỗ làm nhà
– gunpowder /´gʌn¸paudə/ (n) Thuốc súng
– subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy
– Finally, state governments experimented with direct labor and business regulation designed to help the individual laborer or consumer, including setting maximum limits on hours of work and restrictions on price-fixing by businesses
– Finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– experiment /n. ɪkˈspɛrəmənt ; v. ɛkˈspɛrəˌmɛnt/ (n) Cuộc thí nghiệm, cuộc thử nghiệm
– direct /di’rekt; dai’rekt/ (adj) Thẳng, ngay, lập tức
– labor /’leibə/ (n) nhân công
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– regulation /¸regju´leiʃən/ (n) Sự điều chỉnh, sự sửa lại cho đúng; sự điều khiển
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt
– laborer /’leibə/ (n) người lao động
– consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…)
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– setting /ˈsɛtɪŋ/ (n) Sự đặt, sự để
– maximum /´mæksiməm/ (n) Cực độ, tối đa
– limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định
– hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ)
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– restriction /ri’strik∫n/ (n) Sự hạn chế, sự giới hạn; sự bị hạn chế
– price-fixing /ˈpraɪs ˌfɪk.sɪŋ/ (adj) ấn định giá
– business /’bizinis/ (n) Việc buôn bán, việc kinh doanh, việc thương mại
– Although the states dominated economic activity during this period, the federal government was not inactive
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– dominate /ˈdɒməˌneɪt/ (v) Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– inactive /in´æktiv/ (adj) Không hoạt động, thiếu hoạt động, ì
– Its goals were the facilitation of western settlement and 20 the development of native industries
– goal /goƱl/ (n) (thể dục,thể thao) khung thành, cầu môn
– facilitation /fə,sili’tei∫n/ (n) Sự tạo điều kiện thuận lợi
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh
– industries /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ
– Toward these ends the federal government pursued several courses of action
– Toward /´touəd/ (prep) về phía
– ends /end/ (n) Đầu, đầu mút (dây…); đuôi; đáy (thùng…) đoạn cuối
– federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– pursue /pә’sju:/ (n) Đuổi theo, đuổi bắt, truy nã, truy kích
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến
– action /ˈækʃən/ (n) Hành động, hành vi; hoạt động; công việc, việc làm
– It established a national bank to stabilized banking activities in the country and, in part, to provide a supply of relatively easy money to the frontier, where it was greatly needed for settlement
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– bank /bæηk/ (n) 0ĐêBãi ngầm (ở đáy sông)
– stabilize /’steibilalz/ (v) Làm ổn định; trở nên ổn định
– banking /’bæɳkiɳ/ (n) Công việc ngân hàng
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp
– relatively /’relətivli/ (adv)  tương đối
– easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
– money /’mʌni/ (n) Tiền, tiền tệ
– frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới
– greatly /´greitli/ (adv) Rất, lắm
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– settlement /’setlmənt/ (n) Sự giải quyết, sự dàn xếp, sự hoà giải; sự thoả thuận (để giải quyết việc gì..)
– It permitted access to public western lands on increasingly easy terms, culminating in the Homestead Act of 1862, 25 by which title to land could be claimed on the basis of residence alone
– permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai)
– access /’ækses/ (n) Lối vào, cửa vào, đường vào
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm
– easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– culminate /´kʌlmi¸neit/ (v) Lên đến cực điểm, lên đến tột độ, lên đến tột bậc
– Homestead /´houm¸sted/ (n) Nhà cửa vườn tược
– Act /ækt/ (n) Hành động, việc làm, cử chỉ, hành vi
– title /ˈtaɪ.t̬əl/ (n) (to sth / to do sth) (law) quyền sở hữu (BĐS), giấy tờ xác nhận quyền sở hữu
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– claim /kleim/ (n) Sự đòi, sự yêu sách, sự thỉnh cầu
– basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở
– residence /’rezidəns/ (n) Sự ở, sự cư trú, sự trú ngụ; quá trình cư trú, quá trình ở; thời gian cư trú
– alone /ə’loun/ (adv) Một mình, trơ trọi, cô đơn, đơn độc
– Finally, it set up a system of tariffs that was basically protectionist in effect, although maneuvering for position by various regional interests produced frequent changes in tariff rates throughout the nineteenth century
– Finally /´fainəli/ (adv) Cuối cùng, sau cùng
– set /set/ (v) để, đặt
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– tariff /’tærif/ (n) Bảng giá; giá biểu
– basically /ˈbeɪsɪkli/ (adv) Cơ bản, về cơ bản
– protectionist /prə´tekʃənist/ (n) Người ủng hộ chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước, người tin tưởng ở chế độ bảo vệ nền công nghiệp trong nước
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– maneuvering /məˈnuvər/ (n) (quân sự); (hàng hải) sự vận động
– position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì)
– various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại
– regional /ˈridʒənl/ (adj) (thuộc) vùng; địa phương
– interest /’ɪntrəst hoặc ‘ɪntrest/ (n) Sự quan tâm, sự chú ý; điều quan tâm, điều chú ý
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– frequent /’fri:kwənt/ (adj) Thường xuyên, hay xảy ra, có luôn
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– tariff /’tærif/ (n) Bảng giá; giá biểu
– rate /reit/ (n) Tỷ lệ
– throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ