| – In addition to their military role, the forts of the nineteenth century provided numerous other benefits for the American West |
| – addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại |
| – military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – numerous /’nju:mərəs/ (adj) Đông, đông đảo, nhiều |
| – benefit /’benɪfɪt/ (n) Lợi, lợi ích |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – The establishment of these posts opened new roads and provided for the protection of daring adventurers and expeditions as well as Line established settlers |
| – establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập |
| – post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ |
| – daring /’deəriη/ (n) Sự táo bạo, sự cả gan |
| – adventurer /əd´ventʃərə/ (n) Người phiêu lưu, người mạo hiểm, người thích phiêu lưu mạo hiểm |
| – expedition /¸ekspi´diʃən/ (n) Cuộc viễn chinh; đội viễn chinh |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển) |
| – Forts also serve as bases where enterprising entrepreneurs could 5 bring commerce to the West, providing supplies and refreshments to soldiers as well as to pioneers |
| – Fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – enterprising /´entəpraiziη/ (adj) Mạnh dạn, dám nghĩ dám làm |
| – entrepreneur /,ɔntrəprə’nə:/ (n) Người phụ trách hãng buôn |
| – bring /briɳ/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – commerce /ˈkɑː.mɝːs/ (n) Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – providing /providing/ (adj) Được chuẩn bị đầy đủ, được dự phòng |
| – supplies /səˈplɑɪz/ (n) hàng cung cấp |
| – refreshment /ri’freʃmənt/ (n) Sự nghỉ ngơi, sự tĩnh dưỡng, sự được tĩnh dưỡng |
| – soldier /’souldʤə/ (n) Người lính, quân nhân |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – pioneer /,paiə’niə(r)/ (n) (quân sự) người tiên phong, người mở đường ( (thường) là công binh) |
| – Posts like fort Laramie provided supplies for wagon trains traveling the natural highways toward new frontiers |
| – Post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – supplies /səˈplɑɪz/ (n) hàng cung cấp |
| – wagon /wægən/ (n) Xe ngựa, xe bò (để chở những vật nặng) |
| – train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả |
| – traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – highway /´haiwei/ (n) Đường chính công cộng; quốc lộ |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới |
| – Some posts became stations for the pony express; still others, such as Fort Davis, were stagecoach stops for weary travelers |
| – post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…) |
| – pony /´pouni/ (n) Ngựa Pony (loại ngựa nhỏ) |
| – express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – Fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – stagecoach /ˈsteɪdʒ.koʊtʃ/ (n) xe ngựa chở khách |
| – stop /stɔp/ (n) Sự ngừng lại, sự dừng, sự đỗ lại; tình trạng bị ngừng lại |
| – weary /ˈwɪəri/ (adj) Rất mệt, mệt lử, kiệt sức (nhất là do cố gắng hoặc chịu đựng) |
| – traveler /´trævlə/ (n) ván khuôn lăn |
| – All of these functions, of course, suggest that the contributions of the forts to the 10 civilization and development of the West extended beyond patrol duty |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – suggest /sə’dʤest/ (v) Đề nghị; đề xuất; gợi ý |
| – contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác |
| – fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – civilization /ˌsɪvələˈzeɪʃən/ (n) Sự làm cho văn minh, sự khai hoá |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – West /west/ (n) ( theỵwest) (viết tắt) W hướng tây, phương tây; một trong bốn hướng chính của la bàn |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – beyond /bi’jɔnd/ (adv) Ở xa, ở phía bên kia |
| – patrol /pəˈtroʊl/ (n) Người, đội đi tuần tra; việc tuần tra; xe tuần tra |
| – duty /’dju:ti/ (n) Sự tôn kính, lòng kính trọng (người trên) |
| – Through the establishment of military posts, yet other contributions were made to the development of western culture, Many posts maintained libraries or reading rooms, and some-for example, Fort Davis-had schools |
| – Through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – establishment /is’tæbli∫mənt/ (n) Sự thành lập, sự thiết lập, sự kiến lập |
| – military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự |
| – post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – culture /ˈkʌltʃər/ (n) Sự mở mang, sự tu dưỡng, sự trao đổi |
| – post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – libraries /’laibrəri/ (n) Thư viện, phòng đọc sách |
| – reading /´ri:diη/ (n) Sự đọc, sự xem (sách, báo…) |
| – room /rum/ (n) Buồng, phòng |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – Fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – Post chapels provided a setting for religious services and weddings |
| – Post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – chapel /´tʃæpl/ (n) Nhà thờ nhỏ (ở nhà tù, ở trại lính…); buổi lễ ở nhà thờ nhỏ |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – setting /ˈsɛtɪŋ/ (n) Sự đặt, sự để |
| – religious /ri’lidʒəs/ (adj) (thuộc) tôn giáo; (thuộc) tín ngưỡng; (thuộc) sự tu hành |
| – service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ |
| – wedding /ˈwɛdɪŋ/ (n) Lễ cưới, lễ kết hôn; hôn lễ |
| – Throughout the wilderness, post bands provided 15 entertainment and boosted morale |
| – Throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – wilderness /’wildənis/ (n) Vùng hoang vu, vùng hoang dã |
| – post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – band /bænd/ (n) Dải, băng, đai, nẹp |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – entertainment /entə’teinm(ə)nt/ (n) Sự tiếp đãi; sự chiêu đãi; buổi chiêu đãi |
| – boost /bu:st/ (n) (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai) |
| – morale /mɔ´ra:l/ (n) (quân sự) tinh thần, chí khí, nhuệ khí |
| – During the last part of the nineteenth century, to reduce expenses, gardening was encouraged at the forts, thus making experimental agriculture another activity of the military |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ |
| – expense /ɪkˈspɛns/ (n) Sự tiêu; phí tổn |
| – gardening /´ga:dniη/ (n) Nghề làm vườn; sự trồng vườn |
| – encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn |
| – fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – experimental /ɪkˌspɛrəˈmɛntl/ (adj) Dựa trên thí nghiệm |
| – agriculture /ˈægrɪˌkʌltʃər/ (n) Nông nghiệp |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự |
| – The military stationed at the various forts also played a role in civilian life by assisting in maintaining order and civilian officials often called on the army for protection |
| – military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự |
| – station /’steiʃn/ (n) Trạm, điểm, đồn, đài (phát thanh…) |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – civilian /si’viljən/ (n) Người thường, thường dân |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – assisting /əˈsɪst/ (v) Giúp, giúp đỡ |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp |
| – civilian /si’viljən/ (n) Người thường, thường dân |
| – official /ə’fiʃəl/ (adj) (thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng |
| – often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – army /’ɑ:mi/ (n) Quân đội |
| – protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ |
| – Certainly among other significant contributions the army made to the improvement of the conditions of life was the investigation of the relationships among health, climate and architecture |
| – Certainly /´sə:tnli/ (adv) Chắc chắn, nhất định |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý |
| – contribution /¸kɔntri´bju:ʃən/ (n) Sự đóng góp, sự góp phần; phần đóng góp, phần gánh vác |
| – army /’ɑ:mi/ (n) Quân đội |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…) |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – health /helθ/ (n) Sức khỏe |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
| – architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng |
| – From the earliest colonial times throughout the nineteenth century, disease ranked as the foremost problem in defense |
| – earliest /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – throughout /θru:’aut/ (adv) từ đầu đến cuối, khắp, suốt |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật |
| – rank /ræɳk/ (n) Hàng, dãy |
| – foremost /’fɔ:moust/ (adj) Đầu tiên, trước nhất |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – defense /di’fens/ (n) Cái để bảo vệ, vật để chống đỡ, vật để chặn lại |
| – It slowed construction of forts and inhibited their military function |
| – slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – fort /fɔ:t/ (n) Pháo đài, công sự |
| – inhibit /in’hibit/ (v) Ngăn chặn, hạn chế, kiềm chế |
| – military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự |
| – function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng |
| – Official documents form many regions 25 contained innumerable reports of sickness that virtually incapacitated entire garrisons |
| – Official /ə’fiʃəl/ (adj) (thuộc) chính quyền; (thuộc) văn phòng |
| – document /’dɒkjʊmənt/ (n) Văn kiện; tài liệu, tư liệu |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – innumerable /i´nju:mərəbl/ (adj) Không đếm xuể, vô số, hàng hà sa số |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – sickness /ˈsɪk.nəs/ (n) Sự ốm, sự bệnh, sự đau yếu |
| – virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức |
| – incapacitate /¸inkə´pæsi¸teit/ (v) Làm mất hết khả năng, làm mất hết năng lực, làm thành bất lực |
| – entire /in’taiə/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, toàn vẹn, hoàn toàn |
| – garrison /´gærisən/ (n) (quân sự) đơn vị đồn trú (tại một thành phố hoặc một đồn bót) |
| – In response to the problems, detailed observations of architecture and climate and their relationships to the frequency of the occurrence of various diseases were recorded at various posts across the nation by military surgeons |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi |
| – architecture /’a:kitektʃə(r)/ (n) Thuật kiến trúc, khoa kiến trúc, khoa xây dựng |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – frequency /’fri:kwənsi/ (n) (vật lý ) tần số |
| – occurrence /ə’kʌrəns/ (n) Sự kiện, sự cố, chuyện xảy ra |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – disease /di’zi:z/ (n) Căn bệnh, bệnh tật |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – various /veri.əs/ (adj) Khác nhau, không giống nhau, thuộc về nhiều loại |
| – post /poʊst/ (n) Cột trụ |
| – across /ə’krɔs/ (adv) Qua, ngang, ngang qua |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – military /’militəri/ (adj) (thuộc) quân đội, (thuộc) quân sự |
| – surgeon /’sə:dʤən/ (n) Sĩ quan quân y; thầy thuốc quân y |
