| – Television has transformed politics in the United States by changing the way in which information is disseminated, by altering political campaigns, and by changing citizen’s patterns of response to politics |
| – Television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – transform /træns’fɔ:m/ (v) Thay đổi, biến đổi (hình dáng, trạng thái, chức năng) |
| – politic /’pɔlitik/ (adj) Thận trọng, khôn ngoan; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về (chính trị)…) (người, hành động) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – disseminate /di´semi¸neit/ (v) Gieo rắc (hạt giống, tư tưởng…); phổ biến |
| – altering /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – campaign /kæmˈpeɪn/ (n) Chiến dịch |
| – changing /´tʃeindʒiη/ (adj) Hay thay đổi, hay biến đổi |
| – citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – response /rɪˈspɒns/ (n) Sự trả lời; câu trả lời |
| – politic /’pɔlitik/ (adj) Thận trọng, khôn ngoan; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về (chính trị)…) (người, hành động) |
| – By giving citizens independent access to the Line candidates, television diminished the role of the political party in the selection of the 5 major party candidates |
| – giving /´giviη/ (n) Sự cho; việc tặng |
| – citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị |
| – independent /,indi’pendənt/ (adj) Độc lập |
| – access /’ækses/ (n) Lối vào, cửa vào, đường vào |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – candidate /’kændideit/ (n) Người ứng cử |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – diminish /di´miniʃ/ (v) Bớt, giảm, hạ bớt, giảm bớt; thu nhỏ |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – party /ˈpɑrti/ (n) Đảng |
| – selection /si’lekʃn/ (n) Sự lựa chọn, sự chọn lọc, sự tuyển lựa; sự được lựa chọn, sự được chọn lọc, sự được tuyển lựa |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – party /ˈpɑrti/ (n) Đảng |
| – candidate /’kændideit/ (n) Người ứng cử |
| – By centering politics on the person of the candidate, television accelerated the citizen’s focus on character rather than issues |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – politic /’pɔlitik/ (adj) Thận trọng, khôn ngoan; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về (chính trị)…) (người, hành động) |
| – person /ˈpɜrsən/ (n) Con người, người |
| – candidate /’kændideit/ (n) Người ứng cử |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – accelerate /æk’seləreɪt/ (v) Làm nhanh thêm; làm chóng đến; thúc mau, giục gấp |
| – citizen /´sitizən/ (n) Người dân thành thị |
| – focus /’foukəs/ (v) Tập trung |
| – character /’kæriktə/ (n) Tính nết, tính cách; cá tính |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – issues /’isju:/ (n) lợi tức |
| – Television has altered the forms of political communication as well |
| – Television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – alter /´ɔ:ltə/ (v) Thay đổi, biến đổi, đổi |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – The messages on which most of us rely are briefer than they once were |
| – message /ˈmɛsɪdʒ/ (n) Thư tín, điện, thông báo |
| – rely /ri´lai/ (v) ( + on, upon) tin vào, tin cậy vào, tin tưởng vào |
| – briefer /´bri:fə/ (adj) Ngắn, vắn tắt, gọn |
| – The stump speech, a political speech given by traveling politicians and lasting 3/2 to 2 hours, which characterized 10 nineteenth-century political discourse, has given way to the 30-second advertisement and the 10 second “sound bite” in broadcast news |
| – stump /stʌmp/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đi diễn thuyết khắp nơi (về (chính trị), để tranh cử…) |
| – speech /spi:tʃ/ (n) Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – speech /spi:tʃ/ (n) Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói |
| – given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – traveling /´trævəliη/ (n) đang chạy |
| – politician /,pɒlə’tɪʃn/ (n) Nhà chính trị; chính khách; người say mê chính trị |
| – lasting /´la:stiη/ (n) Vải latinh |
| – hour /aʊər/ (n) Giờ, tiếng (đồng hồ) |
| – characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – discourse /dis’kɔ:s/ (n) Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo |
| – given /’givən/ (v) đã cho; xác định |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – advertisement /æd’və:tismənt, ,ædvə’taizmənt/ (n) Sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài…) |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – bite /bait/ (n) Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn |
| – broadcast /´brɔ:d¸ka:st/ (adj) Được tung ra khắp nơi; được gieo rắc (hạt giống…) |
| – news /nju:/ (n) Tin tức |
| – Increasingly the audience for speeches is not that standing in front of the politician but rather the viewing audience who will hear and see a snippet of the speech on the news |
| – Increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – audience /ˈɔdiəns/ (n) Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả |
| – speech /spi:tʃ/ (n) Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói |
| – standing /´stændiη/ (n) Sự đứng; thế đứng |
| – front /frʌnt/ (n) Cái mặt |
| – politician /,pɒlə’tɪʃn/ (n) Nhà chính trị; chính khách; người say mê chính trị |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – view vjuː/ (n) sự nhìn qua, lượt xem |
| – audience /ˈɔdiəns/ (n) Những người nghe, thính giả; người xem, khán giả; bạn đọc, độc giả |
| – hear /hiə/ (V) Nghe theo, chấp nhận, đồng ý |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – snippet /´snipit/ (n) Mảnh vụn cắt ra, miếng nhỏ cắt ra |
| – speech /spi:tʃ/ (n) Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói |
| – news /nju:/ (n) Tin tức |
| – In these abbreviated forms, much of what constituted the traditional political 15 discourse of earlier ages has been lost |
| – abbreviate /ə’bri:vieit/ (v) Tóm tắt, viết tắt; rút ngắn lại (cuộc đi thăm…) |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – constitute /ˈkɒn.stɪ.tju:t/ (v) Cấu tạo, tạo thành |
| – traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – discourse /dis’kɔ:s/ (n) Bài thuyết trình, bài diễn thuyết; bài nghị luận, bài luận văn; bài giảng đạo |
| – earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – age /eɪʤ/ (n) Tuổi |
| – lost /lost/ (n) tổn thất, hao |
| – In 15 or 30 seconds, a speaker cannot establish the historical context that shaped the issue in question, cannot detail the probable causes of the problem, and cannot examine alternative proposals to argue that one is preferable to others |
| – second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – speaker /ˈspikər/ (n) Người nói, người diễn thuyết, người đọc diễn văn; diễn giả; nhà hùng biện |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – historical /his’tɔrikəl/ (adj) Lịch sử, (thuộc) lịch sử; có liên quan đến lịch sử |
| – context /’kɒntekst/ (n) (văn học) văn cảnh, ngữ cảnh, mạch văn |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – issue /ɪʃuː; BrE also ɪsjuː/ (n) Sự phát ra; sự phát hành; sự đưa ra; sự phát sinh |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – probable /´prɔbəbl/ (adj) Có thể có, có khả năng xảy ra, chắc hẳn |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu |
| – alternative ælˈtɜrnətɪv/ (adj) Xen nhau; thay đổi nhau, thay phiên nhau |
| – proposal /prə’pouzl/ (n) Sự đề nghị, sự đề xuất |
| – argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ |
| – preferable /’intimət/ (v) Báo cho biết, cho biết |
| – In snippets, politicians assert but do not argue |
| – snippet /´snipit/ (n) Mảnh vụn cắt ra, miếng nhỏ cắt ra |
| – politician /,pɒlə’tɪʃn/ (n) Nhà chính trị; chính khách; người say mê chính trị |
| – assert /ə´sə:t/ (v) Đòi (quyền lợi…) |
| – argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ |
| – Because television is an intimate medium, speaking through it require a changed 20 political style that was more conversational, personal, and visual than that of the oldstyle stump speech |
| – Because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – intimate /’intimət/ (adj) Thân mật, mật thiết, thân tình |
| – medium /’mi:djəm/ (n) Sự trung gian; sự môi giới |
| – speaking /’spi:kiɳ/ (n) Sự nói, lời nói; sự phát biểu, lời phát biểu |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối |
| – conversational /,kɔnvə’sei∫ənl/ (adj) Đàm thoại, thường đàm |
| – personal /’pə:snl/ (adj) Cá nhân, tư, riêng |
| – visual /ˈvɪʒuəl/ (adj) (thuộc) thị giác, có liên quan đến thị giác; (thuộc) sự nhìn, dùng cho mắt nhìn |
| – oldstyle /ˈəʊld.staɪl/ (n) phong cách cũ |
| – stump /stʌmp/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đi diễn thuyết khắp nơi (về (chính trị), để tranh cử…) |
| – speech /spi:tʃ/ (n) Sự nói; khả năng nói, năng lực nói; lời nói |
| – Reliance on television means that increasingly our political world contains memorable pictures rather than memorable words. Schools teach us to analyze words and print |
| – Reliance /ri’laiəns/ (n) Sự tin cậy, sự tín nhiệm |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – mean /mi:n/ (adj) Trung bình, vừa, ở giữa |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm |
| – memorable /´memərəbl/ (adj) Đáng ghi nhớ, không quên được |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – memorable /´memərəbl/ (adj) Đáng ghi nhớ, không quên được |
| – School /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – teach /ti:tʃ/ (v) Dạy, dạy học; dạy bảo, dạy dỗ |
| – analyze /’ænəlaiz/ (v) Phân tích |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – print /print/ (n) Dấu in; vết, dấu |
| – However, in a word in which politics is increasingly visual, informed citizenship requires a new set of skills |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – word /wɜ:d/ (n) Từ |
| – politic /’pɔlitik/ (adj) Thận trọng, khôn ngoan; sáng suốt, tinh tường, sắc bén (về (chính trị)…) (người, hành động) |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – visual /ˈvɪʒuəl/ (adj) (thuộc) thị giác, có liên quan đến thị giác; (thuộc) sự nhìn, dùng cho mắt nhìn |
| – inform /in’fo:m/ (v) Báo tin cho; cho biết |
| – citizenship /´sitizənʃip/ (n) Quốc tịch |
| – require /ri’kwaiə(r)/ (v) Đòi hỏi, yêu cầu; quy định |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – set /set/ (v) để, đặt |
| – skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo |
| – Recognizing the power of television’s pictures, politicians craft televisual, staged events, called pseudo-event, designed to attract media coverage |
| – Recognizing /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – picture /’piktʃə/ (n) Bức hoạ, bức vẽ, bức vẽ phát; bức tranh, bức ảnh; chân dung |
| – politician /,pɒlə’tɪʃn/ (n) Nhà chính trị; chính khách; người say mê chính trị |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – televisual /ˌtel.ɪˈvɪʒ.u.əl/ (adj) từ xa |
| – stage /steɪdʒ/ (n) Bệ, dài |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to |
| – event /i’vent/ (n) Sự việc, sự kiện |
| – design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án |
| – attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút |
| – media /´mi:diə/ (n) Tầng giữa huyết quản |
| – coverage /’kʌvəridʒ/ (n) việc đưa tin về những sự kiện; tin tức được đưa ra |
| – Much of the political activity we see on television news has been crafted by politicians, their speechwriters, and their public relations advisers for televised consumption |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình |
| – news /nju:/ (n) Tin tức |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – politician /,pɒlə’tɪʃn/ (n) Nhà chính trị; chính khách; người say mê chính trị |
| – speechwriter /ˈspiːtʃˌraɪ.tər/ (n) người viết diễn văn |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – relation /ri’leiʃn/ (n) Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại |
| – adviser /əd´vaizə/ (n) Người khuyên bảo, người chỉ bảo, cố vấn |
| – televise /’telivaiz (n) Truyền hình, phát (tin tức..) bằng truyền hình |
| – consumption /kənˈsʌmpʃən/ (n) Sự tiêu thụ, sự tiêu dùng (hàng hoá, điện, than, nước…) |
| – Sound bites in news and answers to questions in debates increasingly sound like advertisements |
| – Sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – bite /bait/ (n) Sự cắn, sự ngoạm; miếng cắn; vết cắn |
| – news /nju:/ (n) Tin tức |
| – answer /’ɑ:nsə/ (n) Sự trả lời; câu trả lời; thư trả lời; lời đối đáp |
| – question /ˈkwɛstʃən/ (n) Câu hỏi |
| – debate /dɪˈbeɪt/ (n) Cuộc tranh luận, cuộc thảo luận, cuộc tranh cãi |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – advertisement /æd’və:tismənt, ,ædvə’taizmənt/ (n) Sự quảng cáo; bài quảng cáo (trên báo, trên đài…) |
