| – Pennsylvania’s colonial ironmasters forged iron and a revolution that had both industrial and political implications |
| – Pennsylvania /ˌpen.səlˈveɪ.ni.ə/ (n) Perrxylvania |
| – colonial /kə´lounjəl/ (adj) Thuộc địa; thực dân |
| – ironmaster /´aiən¸ma:stə/ (n) Người sản xuất gang |
| – forge /fɔrdʒ, foʊrdʒ/ (n) Lò rèn; xưởng rèn |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung |
| – implication /¸impli´keiʃən/ (n) Sự lôi kéo vào; sự liên can, sự dính líu; ẩn ý, điều ngụ ý; điều gợi ý |
| – The colonists in North America wanted the right to the profits gained from their manufacturing |
| – colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer) |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có |
| – right /rait/ (n) Điều tốt, điều phải, điều đứng đắn; điều thiện |
| – profit /ˈprɒfɪt/ (n) Thuận lợi; lợi ích, bổ ích |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công |
| – However, England wanted all of the Line colonies’ rich ores and raw materials to feed its own factories, and also wanted the 5 colonies to be a market for its finished goods |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải |
| – ore /ɔ:/ (n) Quặng |
| – raw /rɔː/ (n) nguyên |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – own /əʊn/ (đại từ) Của chính mình, của riêng mình, tự mình |
| – factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – want /wɔnt/ (v) Đòi hỏi, cần, cần có |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – England passed legislation in 1750 to prohibit colonists from making finished iron products, but by 1771, when entrepreneur Mark Bird established the Hopewell blast furnace in Pennsylvania, iron making had become the backbone of American industry |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – legislation /,leʤis’leiʃn/ (n) Sự làm luật, sự lập pháp |
| – prohibit /prə’hɪbɪt/ (v) Cấm, ngăn cấm |
| – colonist /´kɔlənist/ (n) Người đi khai hoang, người định cư đất mới ( (cũng) colonizer) |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – finish /ˈfɪnɪʃ/ (n) Sự kết thúc, sự kết liễu; phần cuối, phần kết thúc, đoạn kết thúc |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – entrepreneur /,ɔntrəprə’nə:/ (n) Người phụ trách hãng buôn |
| – Mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – Bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – blast /bla:st/ (n) Luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom…) |
| – furnace /ˈfɜrnɪs/ (n) Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh…) |
| – Pennsylvania /ˌpen.səlˈveɪ.ni.ə/ (n) Perrxylvania |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – backbone /’bækboun/ (n) Xương sống |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – It also had become one of the major issues that fomented the revolutionary break between England and the British colonies |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – issues /’isju:/ (n) lợi tức |
| – foment /fə´ment/ (v) (nghĩa bóng) xúi bẩy, xúi giục; khích (mối bất hoà, sự phiến loạn, sự bất mãn…) |
| – revolutionary /,revə’lu:ʃnəri/ (adj) Cách mạng (cách mạng), (thuộc) cách mạng chính trị |
| – break /breik/ (v) làm gãy, bẻ gãy, làm đứt, làm vỡ, đập vỡ |
| – between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa |
| – England /ˈɪŋ.ɡlənd/ (n) nước Anh |
| – British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh |
| – colonies /´kɔləni/ (n) Thuộc địa |
| – By 10 the time the War of Independence broke out in 1776, Bird, angered and determined, was manufacturing cannons and shot at Hopewell to be used by the Continental Army |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – Independence /,indi’pendəns/ (n) Sự độc lập; nền độc lập |
| – broke /brouk/ (v) Đã phá vỡ |
| – Bird /bɜ:rd/ (n) Con chim |
| – anger /’æɳgə/ (n) Sự tức giận, sự giận dữ; mối giận |
| – determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ |
| – manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công |
| – cannon /’kænən/ (n) Súng thần công, súng đại bác |
| – shot /ʃɔt/ (n) Sự bắn súng; âm thanh của việc bắn súng |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – Continental /¸kɔnti´nentəl/ (adj) (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục |
| – Army /’ɑ:mi/ (n) Quân đội |
| – After the war, Hopewell, along with hundreds of other “iron plantations,” continued to form the new nation’s industrial foundation well into the nineteenth century |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – along /ə’lɔɳ/ (adv) Theo chiều dài, suốt theo |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – plantation /plæn´teiʃən/ (n) Khu đất trồng cây, vườn ươm; cây trồng |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – foundation /faun’dei∫n/ (n) Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – The rural landscape became dotted with tall stone pyramids that breathed flames and 15 smoke, charcoal-fueled iron furnaces that produced the versatile metal so crucial to the nation’s growth |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – dotted /´dɔtid/ (v) Có nhiều chấm |
| – tall /tɔ:l/ (adj) Cao; cao hơn trung bình; cao hơn xung quanh (người, đồ vật) |
| – stone /stoun/ (n) Đá; loại đá |
| – pyramid /’pirəmid/ (n) (toán học) hình chóp |
| – breath /breθ/ (n) Hơi thở, hơi |
| – flame /fleim/ (n) Ngọn lửa |
| – smoke /smouk/ (v) Bốc khói, lên khói, toả khói; bốc hơi |
| – charcoal /´tʃa:¸koul/ (n) Than (củi) |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – furnace /ˈfɜrnɪs/ (n) Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh…) |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – versatile /vɜ:sətaɪl/ (adj) Nhiều mặt, nhiều phương diện, toàn diện |
| – metal /’metl/ (n) Kim loại |
| – crucial /´kru:ʃəl/ (adj) Quyết định; cốt yếu, chủ yếu |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – Generations of ironmasters, craftspeople, and workers produced goods during war and peace-ranging from cannons and shot to domestic items such as cast-iron stoves, pots, and sash weights for windows |
| – Generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – ironmaster /´aiən¸ma:stə/ (n) Người sản xuất gang |
| – craftspeople (n) thợ thủ công |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – peace /pi:s/ (n) Hoà bình, thái bình, sự hoà thuận |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – cannon /’kænən/ (n) Súng thần công, súng đại bác |
| – shot /ʃɔt/ (n) Sự bắn súng; âm thanh của việc bắn súng |
| – domestic /də’mestik/ (adj) (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…) |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy) |
| – sash /sæʃ/ (n) Khăn quàng vai; khăn thắt lưng (như) scarf |
| – weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng |
| – window /’windəʊ/ (n) Cửa sổ |
| – The region around Hopewell had everything needed for iron production: a wealth 20 of iron ore near the surface, limestone for removing impurities from the iron, hardwood forests to supply the charcoal used for fuel, rushing water to power the bellows tha pumped blasts of air into the furnace fires, and workers to supply the labor |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – everything /’evriθiɳ/ (đại từ) Mọi vật, tất cả, mọi cái, tất cả mọi thứ |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – wealth /welθ/ (n) Sự giàu có, sự giàu sang |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – ore /ɔ:/ (n) Quặng |
| – near /niə/ (adj) Gần, cận |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – limestone /´laim¸stoun/ (n) Đá vôi |
| – remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn |
| – impurities /ɪmˈpjʊr.ə.t̬i/ (n) chất bẩn thỉu |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – hardwood /´ha:d¸wud/ (n) Gỗ cứng |
| – forest /’forist/ (n) Rừng |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – charcoal /´tʃa:¸koul/ (n) Than (củi) |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – fuel /ˈfjuəl/ (n) Chất đốt, nhiên liệu |
| – rush /rʌ∫/ (v) Xông lên, lao vào |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – bellow //’belou// (n) Tiếng bò rống; tiếng kêu rống lên (vì đau đớn…) |
| – pump /pʌmp/ (v) Bơm |
| – blast /bla:st/ (n) Luồng gió; luồng hơi (bễ lò), hơi (bom…) |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – furnace /ˈfɜrnɪs/ (n) Lò (luyện kim, nấu thuỷ tinh…) |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – supply /sə’plai/ (n) Sự cung cấp; sự được cung cấp |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – By the 1830’s, Hopewell had developed a reputation for producing high quality cast-iron stoves, for which there was a steady market |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – reputation /,repju:’teiʃn/ (n) Tiếng (xấu, tốt…) |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất; |
| – cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…) |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – steady /’stedi/ (adj) Vững, vững chắc, vững vàng |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – As Pennsylvania added more links to its 25 transportation system of roads, canals, and railroads, it became easier to ship parts made by Hopewell workers to sites all over the east coast |
| – Pennsylvania /ˌpen.səlˈveɪ.ni.ə/ (n) Perrxylvania |
| – add /æd/ (v) Thêm vào, làm tăng thêm |
| – link /lɪɳk/ (n) Mắt xích, vòng xích, khâu xích |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – road /roʊd/ (n) Con đường; những cái có liên quan đến đường |
| – canal /kə’næl/ (n) Kênh, sông đào |
| – railroad /´reil¸roud/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) đường sắt, đường xe lửa |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – easier /’i:zi/ (adj) dễ dàng hơn |
| – ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – east /i:st/ (n) Hướng đông, phương đông, phía đông |
| – coast /koust/ (b) Bờ biển |
| – There they were assembled into stoves and sold from Rhode Island to Maryland as the “Hopewell stove” |
| – assemble /əˈsɛmbəl/ (v) Tập hợp, tụ tập, nhóm họp |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – sold /sould/ (v) Bán, để lại (hàng hoá); chuyên bán |
| – Island /´ailənd/ (n) Hòn đảo |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
| – By the time the last fires burned out at Hopewell ironworks in 1883, the community had produced some 80,000 cast-iron stoves |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – last /lɑ:st/ (n) Người cuối cùng, người sau cùng |
| – fire /’faiə/ (n) Lửa, ánh lửa |
| – burn /bə:n/ (v) Đốt, đốt cháy, thiêu, thắp, nung; làm bỏng |
| – ironwork /´aiən¸wə:k/ (n) Nghề làm đồ sắt |
| – community /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…) |
| – iron /aɪən / (n) Sắt |
| – stove /stouv/ (n) Bếp lò |
