– National parties in the United States have generally been weak in structure and wary of ideology
– National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– parties /ˈpɑrti/ (n) Tiệc, buổi liên hoan
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– weak /wi:k/ (adj) Yếu, yếu ớt, thiếu sức khoẻ, thiếu sức mạnh
– structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc
– wary /’weəri/ (adj) Thận trọng, cảnh giác, đề phòng (nguy hiểm, khó khăn có thể xảy ra)
– ideology /,adiə’ɔləʤi/ (n) Sự nghiên cứu tư tưởng
– Many writers have said that American parties are the least centralized in the world
– writer /’raitə/ (n) Người viết (đang viết hay đã viết một cái gì)
– said /sed/ (v) Nói
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– parties /ˈpɑrti/ (n) Tiệc, buổi liên hoan
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– centralize /´sentra¸laiz/ (v) Tập trung
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– However, the argument that parties have not represented significant differences in policy can be pushed too far
– However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– argument ɑ:gjumənt/ (n) Lý lẽ, lý luận
– parties /ˈpɑrti/ (n) Tiệc, buổi liên hoan
– represent /,reprɪ’zent/ (v) Miêu tả, hình dung
– significant /sɪgˈnɪfɪkənt/ (adj) Đầy ý nghĩa, có tính chất gợi ý
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– policy /pɔlisi/ (n) Chính sách (của chính phủ, đảng…)
– push /puʃ/ (n) Sự xô, sự đẩy; cú đẩy
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– For example, in this century, at least, the Republicans have been more committed than the Democrats to a market – oriented economy, while the Democrats have been more prepared to use government to address economic problems
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– least /li:st/ (adj) Tối thiểu, nhỏ nhất, ít nhất, kém nhất
– Republican ri’pʌblikən/ (adj) Cộng hoà, mang những đặc trưng của nền cộng hoà
– commit /kə’mit/ (v) Giao, gửi, giao phó, uỷ nhiệm, uỷ thác
– market /’mɑ:kit/ (n) Chợ
– orient ɔriənt (n) Xây (nhà, nhà thờ…) quay về phía đông
– economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế
– prepare /pri´peə/ (v) Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị; sẵn sàng
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– address /ə’dres/ (n) Địa chỉ
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề
– Within both parties there has been wide variance on issues but in general the Republicans have been the more conservative and the Democrats the more liberal
– Within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– parties /ˈpɑrti/ (n) Tiệc, buổi liên hoan
– wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn
– variance /’veəriəns/ (n) Sự khác nhau, sự mâu thuẫn (về ý kiến), sự không ăn khớp
– issues /’isju:/ (n) lợi tức
– general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– Republican ri’pʌblikən/ (adj) Cộng hoà, mang những đặc trưng của nền cộng hoà
– conservative /kən´sə:vətiv/ (adj) Để giữ gìn, để duy trì, để bảo tồn, để bảo toàn
– liberal /´librəl/ (adj) Rộng rãi, hào phóng
– Both parties, however, have resisted reducing these tendencies in their social, economic, and moral belief systems to a rigid ideology
– Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– parties /ˈpɑrti/ (n) Tiệc, buổi liên hoan
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– resist /ri’zist/ (v) Kháng cự, chống lại
– reducing /rɪˈdʒuːs/ (n) sự giảm
– tendencies /ˈtɛndənsi/ (n) Xu hướng, khuynh hướng
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế
– moral /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (adj) (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
– belief /bɪ’li:f/ (n) Lòng tin, đức tin; sự tin tưởng
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– rigid /’ridʤid/ (adj) Cứng; cứng nhắc, không linh động, không mềm dẻo
– ideology /,adiə’ɔləʤi/ (n) Sự nghiên cứu tư tưởng
– And neither, until recently, vested much authority in its national party structure
– neither /’naiðə/ (adj) Không; không… này mà cũng không… kia
– until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi
– recently /´ri:səntli/ (adv) Gần đây, mới đây
– vest /vest/ (n) Áo lót (áo mặc bên trong áo sơ mi.. sát với da) (như) undershirt
– authority /əˈθɔrɪti , əˈθɒrɪti/ (n) Uy quyền, quyền lực, quyền thế
– national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc
– party /ˈpɑrti/ (n) Đảng
– structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc
– At state and local levels, on the other hand, party organizations often achieved impressive levels of solidarity and internal discipline
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– party /ˈpɑrti/ (n) Đảng
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– achieve /ə’t∫i:v/ (v) Đạt được, giành được (thành quả)
– impressive /im’presiv/ (adj) Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– solidarity /¸sɔli´dæriti/ (n) Sự thống nhất (cảm giác và hành động); tính thống nhất
– internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
– discipline /’disəplin/ (n) Kỷ luật
– Both Democrats and Republicans maintained potent local political organizations in many cities and states
– Both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– Republican ri’pʌblikən/ (adj) Cộng hoà, mang những đặc trưng của nền cộng hoà
– maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ
– potent /´poutənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu nghiệm (thuốc…); có uy lực lớn; có sức thuyết phục mạnh mẽ (lý lẽ)
– local /’ləʊk(ə)l/ (adj) Địa phương
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– Whatever their merits or demerits, the traditional organizations went into steep decline during the 1950’s and 1960’s
– Whatever /wɔt´evə/ (adj) Sao cũng được, như thế nào cũng được
– merit /’merit/ (n) Giá trị
– demerit /Di:’merit/ (n) Sự lầm lỗi
– traditional /trə´diʃənəl/ (adj) (thuộc) truyền thống, theo truyền thống, là truyền thống
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– steep /sti:p/ (adj) Dốc, dốc đứng
– decline /di’klain/ (n) Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– The Old organizations lost the ability to maintain internal discipline The share of voters regarding themselves as political independents, that is, people not affiliated with either of the major parties, rose
– Old /ould/ (adj) Già
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– lost /lost/ (n) tổn thất, hao
– ability /ә’biliti/ (n) Năng lực, khả năng, tố chất
– maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ
– internal /in’tə:nl/ (adj) Ở trong, bên trong, nội bộ, nội địa
– discipline /’disəplin/ (n) Kỷ luật
– share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho
– voter /´voutə/ (n) Cử tri, người bỏ phiếu, người có quyền bầu cử (nhất là trong một cuộc tuyển cử (chính trị))
– regard /ri’gɑ:d/ (n) Cái nhìn
– themselves /ðəm’selvz/ (n) Tự chúng, tự họ, tự
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– independent /,indi’pendənt/ (adj) Độc lập
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– affiliate /ə’filieit/ (v) Nhận làm chi nhánh, nhận làm hội viên
– either /´aiðə/ (adj) Mỗi (trong hai), một (trong hai)
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– parties /ˈpɑrti/ (n) Tiệc, buổi liên hoan
– rose /roʊz/ (n) Hoa hồng; cây hoa hồng
– There were several reasons for the loss of effectiveness of the major party organizations
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– reason /’ri:zn/ (n) Lý do, lẽ
– loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại
– effectiveness /i´fektivnis/ (n) Sự có hiệu lực
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– party /ˈpɑrti/ (n) Đảng
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– Development of a welfare state administered by the federal government established some of the services that had formerly been dispensed by the organizations as political favors
– Development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– welfare /ˈwɛlˌfɛər/ (n) Sức khoẻ tốt, hạnh phúc, sự thịnh vượng.. của một người, một nhóm
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– administer /ædˈmɪnəstər/ (v) Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị
– federal /’fedərəl/ (adj) (thuộc) liên bang
– government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị
– establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– formerly /´fɔ:məli/ (adv) Trước đây, thuở xưa
– dispense /dis´pens/ (v) Phân phát, phân phối
– organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo
– political /pə’lɪtɪkl/ (adj) Về chính trị, về chính phủ, về những việc công cộng nói chung
– favor /’feivə/ (n) Thiện ý; sự quý mến
– As recent immigrants became more educated they were less dependent on party workers
– recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra
– immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…)
– became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành
– educate /’edju:keit/ (v) Giáo dục, cho ăn học
– less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém
– dependent /dɪˈpɛndənt/ (adj) Phụ thuộc, lệ thuộc
– party /ˈpɑrti/ (n) Đảng
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– The inclusion of more state employees under civil service protection dried up some of the old wells of patronage
– inclusion /in´klu:ʒən/ (n) Sự gồm cả, sự kể vào, sự kể cả
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– under /’ʌndə/ (prep) Dưới, ở dưới
– civil /’sivl/ (adj) (thuộc) công dân
– service /’sə:vis/ (n) Sự phục vụ, sự hầu hạ
– protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ
– dried /´draid¸ʌp/ (adj) Khô; sấy khô
– old /ould/ (adj) Già
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– patronage /ˈpeɪtrənɪdʒ , ˈpætrənɪdʒ/ (n) Sự bảo trợ, sự đỡ đầu
– Growing unionization of public employees after 1960 struck an even more serious blow at the patronage system
– Growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– unionization /¸ju:niənai´zeiʃən/ (n) Sự tổ chức thành công đoàn
– public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng
– employee /¸emplɔi´i:/ (n) Người lao động, người làm công
– after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi
– struck /strʌk/ (ved) Đánh, đập
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– serious /’siәriәs/ (adj) Đứng đắn, nghiêm trang, nghiêm nghị
– blow /bləʊ/ (n) Cú đánh đòn
– patronage /ˈpeɪtrənɪdʒ , ˈpætrənɪdʒ/ (n) Sự bảo trợ, sự đỡ đầu
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– Television brought candidates into voters’ living rooms, thereby antiquating some of the communication and education functions of party workers
– Television /´televiʒn/ (n) Vô tuyến truyền hình; sự truyền hình
– brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại
– candidate /’kændideit/ (n) Người ứng cử
– voter /´voutə/ (n) Cử tri, người bỏ phiếu, người có quyền bầu cử (nhất là trong một cuộc tuyển cử (chính trị))
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– room /rum/ (n) Buồng, phòng
– thereby /,ðeə’bai/ (adv) Bằng cách ấy, theo cách ấy; bằng phương tiện đó; do đó
– antiquate /´ænti¸kweit/ (v) Làm cho thành cổ
– communication /kə,mju:ni’keiʃn/ (n) Sự truyền đạt, sự thông tri, sự thông tin; tin tức truyền đạt; thông báo
– education /,edju:’keiʃn/ (n) Sự giáo dục, sự cho ăn học
– function /ˈfʌŋkʃən/ (n) Chức năng
– party /ˈpɑrti/ (n) Đảng
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– Most of all, perhaps, the old tribal differences associated with the parties began to seem irrelevant to members of generations that sought fresh identities
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– old /ould/ (adj) Già
– tribal /ˈtraɪ.bəl/ (adj) (thuộc) bộ lạc
– difference /ˈdɪfərəns , ˈdɪfrəns/ (n) Sự khác nhau, tình trạng khác nhau; tính khác nhau; sự chênh lệch
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– parties /ˈpɑrti/ (n) Tiệc, buổi liên hoan
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– irrelevant /i’relәv(ә)nt/ (adj) Không thích đáng; không thích hợp, không liên quan
– member /’membə/ (n) Thành viên, hội viên
– generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra
– sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được
– fresh /freʃ/ (n) Tươi (hoa, trứng, sữa, cá, thịt…)
– identities /aɪˈdɛntɪti/ (n) Tính đồng nhất; sự giống hệt