– The classic Neanderthals, who lived between about 70,000 and 30,000 years ago, shared a number of special characteristics
– classic /’klæsik/ (adj) Kinh điển
– Neanderthal /ni´ændə:¸ta:l/ (adj) (sử học) thuộc về giống người Nêanđectan
– live /liv/ (v) Sống
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– year /jə:/ (n) Năm
– share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– special /’speʃəl/ (adj) Đặc biệt, riêng biệt
– characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng
– Like any biological population, Neanderthals also showed variation in the degree to which those characteristics were expressed
– Like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau
– biological /baiə’lɔdʤikəl/ (adj) sinh học
– population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..)
– Neanderthal /ni´ændə:¸ta:l/ (adj) (sử học) thuộc về giống người Nêanđectan
– show /ʃou/ (n) Sự bày tỏ
– variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi
– degree /dɪˈgri:/ (n) Độ
– characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– Generally, they were powerfully built, short and stocky, with the lower parts of their arms and legs short in relation to the upper parts, as in modern peoples who live in cold environments
– Generally /’dʒenərəli/ (adv) Nói chung, đại thể
– powerfully /ˈpaʊ.ɚ.fəl.i/ (adv) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..)
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– stocky /´stɔki/ (adj) Bè bè, chắc nịch (người có bề ngoài trông thấp, khoẻ và chắc)
– lower /’louə/ (adj) Thấp hơn, ở dưới, bậc thấp
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– arm /ɑ:m/ (n) Cánh tay
– leg /´leg/ (n) Chân, cẳng (người, thú…)
– short /ʃɔ:t/ (adj) Ngắn, cụt
– relation /ri’leiʃn/ (n) Sự kể lại, sự thuật lại; chuyện kể lại
– upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự)
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– live /liv/ (v) Sống
– cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– Neanderthal skulls were distinctive, housing brains even larger on average than those of modem humans, a feature that may have had more to do with their large, heavy bodies than with superior intelligence
– Neanderthal /ni´ændə:¸ta:l/ (adj) (sử học) thuộc về giống người Nêanđectan
– skull /skʌl/ (n) Sọ, đầu lâu
– distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt
– housing /´hauziη/ (n) Nơi ăn chốn ở (nói chung)
– brain /brein/ (n) Óc, não
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình
– modem /´moudem/ (n) môđem
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– bodies /’bodi/ (n) Thân thể, thể xác, thân hình
– superior /su:’piәriә(r)/ (adj) Cao, cao cấp; trên cấp cao
– intelligence /in’telidʒəns/ (n) Sự hiểu biết
– Seen from behind, Neanderthal skulls look almost spherical, but from the side they are long and flattened often with a bulging back
– Seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– behind /bɪˈhaɪnd/ (prep) sau, ở đằng sau
– Neanderthal /ni´ændə:¸ta:l/ (adj) (sử học) thuộc về giống người Nêanđectan
– skull /skʌl/ (n) Sọ, đầu lâu
– look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm
– almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết
– spherical /´sferikl/ (adj) (thuộc) hình cầu; có hình cầu
– side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng
– long /lɔɳ/ (adj) Dài (không gian, thời gian); xa, lâu
– flatten /´flætn/ (v) Dát mỏng, dát phẳng, làm bẹt ra, san phẳng
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– bulging /´bʌldʒiη/ (adj) Lồi ra, phồng ra, phình lên
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– The Neanderthal face, dominated by a projecting and full nose, differed clearly from the faces of other hominids; the middle parts appear to be pulled forward or the sides pulled back, resulting in a rather streamlined face shape
– Neanderthal /ni´ændə:¸ta:l/ (adj) (sử học) thuộc về giống người Nêanđectan
– face /feis/ (n) Mặt
– dominate /ˈdɒməˌneɪt/ (v) Át hẳn, trội hơn, chiếm ưu thế; có ảnh hưởng lớn, chi phối
– projecting /prə´dʒektiη/ (adj) Nhô ra, lồi ra
– full /ful/ (adj) Đầy, đầy đủ, nhiều, tràn trề, tràn ngập, chan chứa
– nose /nouz/ (n) Mũi (người)
– differ /’difə/ (n) ( (thường) + from) khác, không giống
– clearly /´kliəli/ (adv) Rõ ràng, sáng sủa, sáng tỏ
– face /feis/ (n) Mặt
– middle /’midl/ (n) Giữa
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra
– pull /pul/ (n) sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
– forward /ˈfɔrwərd/ (adj) Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
– side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng
– pull /pul/ (n) sự lôi, sự kéo, sự giật; cái kéo, cái giật
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– resulting /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn
– streamline /´stri:m¸lain/ (n) Dòng nước; luồng không khí
– face /feis/ (n) Mặt
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– This peculiarity may have been related to the greater importance in cultural activities as well as food processing of the front teeth, which are large and part of a row of teeth that lies well forward in the head; it may reflect a reduction in importance of certain jaw muscles operating at the sides of the face; or it may reflect an adaptation to cold
– peculiarity /pi¸kju:li´æriti/ (n) Tính chất riêng, nét riêng biệt, nét đặc biệt
– relate /rɪ’leɪt/ (n) Kể lại, thuật lại
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– cultural /ˈkʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) văn hoá
– activities /ækˈtɪvɪti/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– processing /´prousəsiη/ (n) Sự chế biến, sự gia công
– front /frʌnt/ (n) Cái mặt
– teeth /tiːθ/ (n) răng.
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– row /rou/ (n) Hàng, dây
– teeth /tiːθ/ (n) răng.
– lies /lai/ (v) Nói dối, nói láo
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– forward /ˈfɔrwərd/ (adj) Ở trước, phía trước, tiến lên, tiến về phía trước
– head /hed/ (n) Cái đầu (người, thú vật)
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– reduction /ri´dʌkʃən/ (n) Sự thu nhỏ, sự giảm bớt
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– jaw /dʒɔ:/ (n) Hàm, quai hàm
– muscle /’mʌsl/ (n) Bắp thịt, cơ
– operating /´ɔpə¸reitiη/ (n) (tin học) sự điều hành / hoạt động / chạy máy / thao tác
– side /said/ (n) Mặt, mặt phẳng
– face /feis/ (n) Mặt
– reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ
– adaptation /¸ædæp´teiʃən/ (n) Sự tra vào, sự lắp vào
– cold /kould/ (adj) Lạnh, lạnh lẽo, nguội
– Whether it results from any or all of these three factors or from other, undiscovered causes, this midfacial projection is so characteristic that it unfailingly identifies a Neanderthal to the trained eye
– Whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– factor /’fæktə / (n) Nhân tố
– undiscover (adj) khám phá
– cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên
– projection /prə´dʒekʃən/ (n) Sự phóng ra, sự bắn ra
– characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng
– unfailingly /ʌnˈfeɪ.lɪŋ.li/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng…
– identifies /ai’dentifai/ (v) Nhận ra, nhận biết, nhận diện, nhận dạng
– Neanderthal /ni´ændə:¸ta:l/ (adj) (sử học) thuộc về giống người Nêanđectan
– train /trein/ (n) Xe lửa, tàu hoả
– eye /ai/ (n) Mắt, con mắt
– Neanderthal teeth are much more difficult to characterize: the front teeth are large, with strong roots, but the back teeth may be relatively small
– Neanderthal /ni´ændə:¸ta:l/ (adj) (sử học) thuộc về giống người Nêanđectan
– teeth /tiːθ/ (n) răng.
– difficult /’difik(ə)lt/ (adj) Khó, khó khăn, gay go
– characterize /’kæriktəraiz/ (v) Biểu thị đặc điểm, mô tả đặc điểm; định rõ đặc điểm
– front /frʌnt/ (n) Cái mặt
– teeth /tiːθ/ (n) răng.
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– strong /strɔŋ , strɒŋ/ (adj) Bền, vững, chắc chắn, kiên cố
– root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây)
– back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay)
– teeth /tiːθ/ (n) răng.
– relatively /’relətivli/ (adv)  tương đối
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– This feature may have been an adaptation to cope with heavy tooth wear
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– adaptation /¸ædæp´teiʃən/ (n) Sự tra vào, sự lắp vào
– cope /koup/ (n) (nghĩa bóng) bầu, vòm; áo khoác, màn
– heavy /’hevi/ (adj) Nặng, nặng nề ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– tooth /tu:θ/ (n) Răng
– wear /weə/ (n) Sự mang; sự dùng; sự mặc quần áo