| – The interrelationship of science, technology, and industry is taken for granted today – summed up, not altogether accurately, as “research and development |
| – interrelationship /¸intəri´leiʃən¸ʃip/ (n) Mối quan hệ qua lại, mối tương quan |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – grant /ɡrænt/ (n) Sự cho, sự ban cho, sự cấp cho |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – sum /sʌm/ (n) ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học |
| – altogether /¸ɔ:ltə´geðə/ (adv) Hoàn toàn, đầy đủ |
| – accurately /’ækjuritli/ (adv) Đúng đắn, chính xác, xác đáng |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – Yet historically this widespread faith in the economic virtues of science is a relatively recent Line phenomenon, dating back in the United States about 150 years, and in the Western world 5 as a whole not over 300 years at most |
| – Yet /jet/ (adv) Còn, hãy còn, còn nữa |
| – historically /his´tɔrikli/ (adv) Về mặt lịch sử, về phương diện lịch sử |
| – widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến |
| – faith /feiθ/ (n) Sự tin tưởng, sự tin cậy |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – virtue /ˈvɜrtʃu/ (n) Đức hạnh (tính tốt hoặc sự xuất sắc về mặt đạo đức) |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – relatively /’relətivli/ (adv) tương đối |
| – recent /´ri:sənt/ (adj) Gần đây, xảy ra gần đây, mới đây, mới xảy ra |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – phenomenon /fi’nɔminən/ (n) Hiện tượng |
| – dating /´deitiη/ (n) gia hạn cho chịu |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Even in this current era of large scale, intensive research and development, the interrelationships involved in this process are frequently misunderstood |
| – Even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – current /’kʌrənt/ (n) Dòng (nước); luồng (gió, không khí); (điện học) dòng điện |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – intensive /ɪnˈtɛnsɪv/ (adj) Cao độ, mạnh mẽ, sâu sắc |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – interrelationship /¸intəri´leiʃən¸ʃip/ (n) Mối quan hệ qua lại, mối tương quan |
| – involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên |
| – misunderstood /¸misʌndə´stænd/ (v) hiểu lầm, hiểu sai |
| – Until the coming of the Industrial Revolution, science and technology evolved for the most part independently of each other |
| – Until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới |
| – Industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – evolve /i´vɔlv/ (v) Làm tiến triển; làm tiến hoá |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – independently /ˌɪn.dɪˈpen.dənt.li/ (adv) Độc lập |
| – Then as industrialization became increasingly complicated, the craft techniques of preindustrial society gradually gave way 10 to a technology based on the systematic application of scientific knowledge and scientific methods |
| – industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – complicate /’komplikeit/ (v) Làm phức tạp, làm rắc rối |
| – craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – preindustrial /¸pri:in´dʌstriəl/ (adj) Tiền công nghiệp |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – gradually /’grædʒuәli/ (adv) Dần dần, từ từ |
| – gave /geiv/ (n) Cho, biếu, tặng, ban |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – systematic /,sisti’mætik/ (adj) Có hệ thống |
| – application /æplɪ’keɪʃn/ (n) Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance) |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức |
| – This changeover started slowly and progressed unevenly |
| – changeover /´tʃeindʒ¸ouvə/ (n) sự chỉnh lại |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp |
| – progress /’prougres/ (n) Sự tiến tới, sự tiến bộ, sự đi lên |
| – unevenly /ʌnˈiː.vən.li/ (adv) Không bằng phẳng, không nhẵn, không đều, gồ ghề, gập ghềnh (đường, đất…) |
| – Until late in the nineteenth century, only a few industries could use scientific techniques or cared about using them |
| – Until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – few /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – industries /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – car /kɑ:/ (n) Xe ô tô; xe |
| – using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – The list expanded noticeably after 1870, but even then much of what passed for the application of science was “engineering science” rather than basic science |
| – list /list/ (n) Trạng thái nghiêng; mặt nghiêng |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – noticeably /ˈnəʊ.tɪ.sə.bli/ (adv) Đáng lưu ý, đáng quan tâm |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – application /æplɪ’keɪʃn/ (n) Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance) |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – engineering /,enʤɪ’nɪərɪŋ/ (n) Nghề kỹ sư, công việc của kỹ sư |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – rather /’rɑ:ðə/ (adv) Thà… hơn, thích… hơn |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – Nevertheless, by the middle of the nineteenth century, the rapid expansion of scientific knowledge and of public awareness-if not understanding-of it had created a belief that the advance of science would in some unspecified manner automatically generate economic benefits |
| – Nevertheless /,nevəðə’les/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế mà |
| – middle /’midl/ (n) Giữa |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – rapid /’ræpid/ (adj) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – expansion /ɪkˈspænʃən/ (n) Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng |
| – scientific /,saiən’tifik/ (adj) (thuộc) khoa học; có tính khoa học |
| – knowledge /’nɒliʤ/ (n) Sự nhận biết, sự nhận ra |
| – public /’pʌblik/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – awareness /ə´wɛənis/ (n) Biết, nhận thấy, nhận thức thấy |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – belief /bɪ’li:f/ (n) Lòng tin, đức tin; sự tin tưởng |
| – advance /əd’vɑ:ns/ (n) Sự tiến lên, sự tiến tới, sự tiến bộ |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – unspecified /ʌn´spesi¸faid/ (adj) Không chỉ rõ, không nói rõ |
| – manner /mænə(r)/ (n) Cách, lối, thói, kiểu |
| – automatically /ˌɑː.t̬əˈmæt̬.ɪ.kəl.i/ (adv) Tự động |
| – generate /ˈdʒɛ.nə.ˌreɪt/ (v) Sinh, đẻ ra |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – benefit /’benɪfɪt/ (n) Lợi, lợi ích |
| – The widespread and usually uncritical acceptance of this thesis led in turn to the assumption that the application of science to industrial purposes was a linear process, starting 20 with fundamental science, then proceeding to applied science or technology, and through them to industrial use |
| – widespread /´waid¸spred/ (adj) Lan rộng, trải rộng, phổ biến |
| – usually /’ju:ʒәli/ (adv) Theo cách thông thường; thường thường |
| – uncritical /ʌη´kritikəl/ (adj) Thiếu óc phê bình; không muốn phê bình, không có khả năng phê bình; chấp nhận không phê phán |
| – acceptance /ək’septəns/ (n) Sự nhận, sự chấp nhận, sự chấp thuận |
| – thesis /’θi:sis/ (n) Luận đề, luận điểm, luận cương |
| – led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – assumption /ə’sʌmpʃn// (n) Sự mang, sự khoác, sự lấy (cái vẻ, tính chất…) |
| – application /æplɪ’keɪʃn/ (n) Sự gắn vào, sự áp vào, sự ghép vào, sự đính vào, sự đắp vào, sự tra vào ( (cũng) appliance) |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – purpose /’pɜ:pəs/ (n) Mục đích, ý định |
| – linear /ˈlɪn.i.ɚ/ (adj) (thuộc) nét kẻ, thuộc đường kẻ, (thuộc) đường vạch |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – starting /´sta:tiη/ (n) Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành |
| – fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – proceed /proʊˈsiːd/ (v) Tiến lên; theo đuổi; đi đến |
| – applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – This is probably the most common pattern, but it is not invariable |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – common /’kɒmən/ (adj) Chung, công, công cộng |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – invariable /in´vɛəriəbəl/ (adj) Không thay đổi, cố định |
| – New areas of science have been opened up and fundamental discoveries made as a result of attempts to solve a specific technical or economic problem |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – open /’oupən/ (adj) mở, ngỏ |
| – fundamental /,fʌndə’mentl/ (adj) Cơ bản, cơ sở, chủ yếu |
| – discoveries /dis’kʌvəri/ (n) Sự khám phá ra, sự tìm ra, sự phát hiện ra |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì) |
| – attempt /ə’tempt/ (n) Sự cố gắng, sự thử |
| – solve /sɒlv/ (v) Giải, giải thích, làm sáng tỏ (một vấn đề); phá (án) |
| – specific /spĭ-sĭf’ĭk/ (n) Rành mạch, rõ ràng; cụ thể |
| – technical /’teknikl/ (adj) (thuộc) kỹ thuật |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – problem /’prɔbləm/ (n) Vấn đề, luận đề |
| – Conversely, scientists who mainly do basic research also serve as consultants on projects that apply research in practical ways |
| – Conversely /kən’və:sli/ (adv) Ngược lại |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – mainly /´meinli/ (adv) Chính, chủ yếu |
| – basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – serve /sɜ:v/ (v) Phục vụ, phụng sự, phụ trách, đảm nhiệm |
| – consultant /kən’sʌltənt/ (n) Người tư vấn, tư vấn viên |
| – project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch |
| – apply /ə´plai/ (v) Gắn vào, áp vào, ghép vào, đính vào, đắp vào, tra vào |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – practical /ˈpræktɪkəl/ (adj) Thực hành (đối với lý thuyết) |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – In sum, the science-technology-industry relationship may flow in several different ways, and the particular channel it will follow depends on the individual situation |
| – sum /sʌm/ (n) ( (thường) số nhiều) bài toán số học; phép toán số học |
| – science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ |
| – flow /flouw/ (v) Chảy |
| – several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ |
| – channel /’tʃænl/ (n) Eo biển |
| – follow /’fɔlou/ (v) Đi theo sau |
| – depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – situation /,sit∫u’ei∫n/ (n) Vị trí, địa thế |
| – It may at times even be multidirectional |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – multidirectional (adj) Mở ra nhiều hướng |
