| – Industrialization came to the United State after 1790 as North American entrepreneurs increased productivity by reorganizing work and building factories |
| – Industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – State /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – entrepreneur /,ɔntrəprə’nə:/ (n) Người phụ trách hãng buôn |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – productivity /¸prɔdʌk´tiviti/ (n) sức sản xuất, năng suất |
| – reorganizing /riːˈɔː.ɡən.aɪz/ (v) tổ chức lại |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – These innovations in manufacturing boosted output and living standards to an unprecedented extent; the Line average per capita wealth increased by nearly 1 percent per year – 30 percent over 5 the course of a generation |
| – innovation /[¸inə´veiʃən]/ (n) Sự đổi mới, sự cách tân |
| – manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công |
| – boost /bu:st/ (n) (thông tục) sự quảng cáo rùm beng (cho ai) |
| – output /’autput/ (n) Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra) |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – unprecedent /ʌn´presi¸dentid/ (adj) Chưa từng thấy, không có tiền lệ, chưa từng xảy ra |
| – extent /ɪkˈstɛnt/ (n) Khoảng rộng |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – capita /’kæpitə/ (n) theo đầu người |
| – wealth /welθ/ (n) Sự giàu có, sự giàu sang |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – course /kɔ:s/ (n) Tiến trình, dòng; quá trình diễn biến |
| – generation /ˌdʒɛnəˈreɪʃən/ (n) Sự sinh ra, sự phát sinh ra |
| – Goods that had once been luxury items became part of everyday life |
| – Goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – luxury /lʌk.ʃər.i/ (n) Sự xa xỉ, sự xa hoa |
| – item /’aitəm/ (n) Khoản (ghi số…), món (ghi trong đơn hàng…); tiết mục |
| – became /bikeim/ (v) Trở nên, trở thành |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – everyday /’evridei/ (adj) Hằng ngày, dùng hằng ngày |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – The impressive gain in output stemmed primarily from the way in which workers made goods, since the 1790’s, North American entrepreneurs – even without technological improvements – had broadened the scope of the outwork system that mace manufacturing 10 more efficient by distributing materials to a succession of workers who each performed a single step of the production process |
| – impressive /im’presiv/ (adj) Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm |
| – gain /geɪn/ (n) Lợi, lời; lợi lộc; lợi ích |
| – output /’autput/ (n) Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra) |
| – stem /stem/ (n) (thực vật học) thân cây; cuống, cọng (lá, hoa) |
| – primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – North /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – entrepreneur /,ɔntrəprə’nə:/ (n) Người phụ trách hãng buôn |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – improvement /im’pru:vmənt/ (n) Sự cải tiến, sự cải thiện, làm cho tốt hơn; sự trau dồi, sự mở mang (trí tuệ, kiến thức…) |
| – broaden /ˈbrɑː.dən/ (v) Mở rộng, nới rộng, làm rộng ra |
| – scope /skoup/ (n) Phạm vi, tầm (kiến thức) |
| – outwork /´aut¸wə:k/ (n) Công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – mace /meis/ (n) Gậy chơi bi-a |
| – manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công |
| – efficient /i’fiʃənt/ (adj) Có hiệu lực, có hiệu quả |
| – distributing /dis’tribju:tiη/ (n) Để phân phối |
| – material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu |
| – succession /sək´seʃən/ (n) Sự kế tiếp; sự liên tiếp; sự nối tiếp nhau |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – perform /pə´fɔ:m/ (v) Làm (công việc…); thực hiện (lời hứa…); thi hành (lệnh); cử hành (lễ); |
| – single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – For example, during the 1820’s and 1830’s the shoe industry greatly expanded the scale and extend of me outwork system |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – shoe /ʃu:/ (n) Giày |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – greatly /´greitli/ (adv) Rất, lắm |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – scale /skeɪl/ (n) Quy mô |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – outwork /´aut¸wə:k/ (n) Công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – Tens of thousands of rural women, paid according to the amount they produced, fabricated the “uppers” of shoes, which were bound to the soles by wage-earning journeymen shoemakers in dozens 15 of Massachusetts towns, whereas previously journeymen would have made the enduring shoe |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – paid /peid/ (v) đã thanh toán |
| – according /ə’kɔ:diɳ/ (adj) Phù hợp với điều đã được nhắc đến hoặc biết đến |
| – amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng |
| – produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm |
| – fabricate /ˈfæbrɪˌkeɪt/ (v) Bịa đặt (sự kiện) |
| – upper /´ʌpə/ (adj) Cao hơn (về vị trí, địa vị); trên cao, ở trên một cái gì khác (nhất là cái gì tương tự) |
| – shoe /ʃu:/ (n) Giày |
| – bound /’baund/ (n) Biên giới |
| – sole /soul/ (n) (động vật học) cá bơn |
| – wage /weiʤ/ (n) Tiền lương, tiền công(thường trả theo giờ, ngày, tuần) |
| – earning /´ə:niη/ (n) có lãi |
| – journeymen /ˈdʒɜː.ni.mən/ (n) người hành trình |
| – shoemaker /’∫u:,meikə/ (n) Thợ đóng giày |
| – dozen /dʌzn/ (n) Tá (mười hai) |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – whereas /weə’ræz/ (liên từ) Nhưng ngược lại, trong khi |
| – previously /´pri:viəsli/ (adv) Trước, trước đây |
| – journeymen /ˈdʒɜː.ni.mən/ (n) người hành trình |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – enduring /in´djuəriη/ (adj) Lâu dài, vĩnh viễn |
| – shoe /ʃu:/ (n) Giày |
| – This system of production made the employer a powerful “shoe boss” and eroded workers’ control over the pace and conditions of labor |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – production /prə´dʌkʃən/ (n) Sự đưa ra, sự trình bày |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – employer /em´plɔiə/ (n) Chủ, người sử dụng lao động |
| – powerful /´pauəful/ (adj) Hùng mạnh, hùng cường, có sức mạnh lớn (động cơ..) |
| – shoe /ʃu:/ (n) Giày |
| – boss /bɒs/ (n) Ông chủ |
| – erode /i’rәƱd/ (v) Xói mòn, ăn mòn |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – control /kən’troul/ (n) Quyền hành, quyền lực, quyền chỉ huy |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – pace /peis/ (n) Bước chân, bước |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – However, it also dramatically increased the output of shoes while cutting their price |
| – However /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy |
| – dramatically /drə’mætikəli/ (adv) Đột ngột |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – output /’autput/ (n) Đầu ra (thông tin do máy tính đưa ra) |
| – shoe /ʃu:/ (n) Giày |
| – cutting /´kʌtiη/ (n) Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt…), sự xén (giấy…), sự chặt (cây…), sự đào (mương…), sự đục (đá…) |
| – price /prais/ (n) Giá ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – For tasks that were not suited to the outwork system, entrepreneurs created an even 20 more important new organization, the modem factory, which used power-driven machines and assembly-line techniques to turn out large quantities of well-made goods |
| – task /tɑːsk/ (n) Nhiệm vụ, nghĩa vụ, phận sự (nhất là vất vả, khó khăn) |
| – suit /su:t/ (v) ( động tính từ quá khứ) thích hợp; quen; đủ điều kiện |
| – outwork /´aut¸wə:k/ (n) Công sự phụ (ở ngoài giới hạn công sự chính) |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – entrepreneur /,ɔntrəprə’nə:/ (n) Người phụ trách hãng buôn |
| – creat /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – organization /,ɔ:gənai’zeiʃn/ (n) Sự tổ chức, sự cấu tạo |
| – modem /´moudem/ (n) môđem |
| – factory /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – driven /drivn/ (v) Lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi |
| – machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới |
| – assembly /ə’sembli/ (adv) Cuộc họp |
| – line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – turn /tə:n/ (n) sự quay; vòng quay |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – quantities /’kwɒntəti/ (n) số lượng |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – As early as 1782 the prolific Delaware inventor Oliver Evans had built a highly automated, laborsaving flour mill driven by water power |
| – early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – prolific /prə´lifik/ (adj) Mắn (đẻ), sinh sản nhiều, sản xuất nhiều, đẻ nhiều; sai (quả), lắm quả |
| – inventor /in´ventə/ (n) Người phát minh, người sáng chế, người sáng tạo |
| – built /bilt/ (v) được đắp lên |
| – highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao |
| – automate /´ɔ:tə¸meit/ (v) Tự động hoá |
| – laborsaving /ˈleɪ.bəˌseɪ.vɪŋ/ (adj) tiết kiệm lao động |
| – flour /´flauə/ (n) Bột, bột mì |
| – mill /mɪl/ (n) Đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la Mỹ |
| – driven /drivn/ (v) Lái xe đưa đi, lái xe dẫn đi |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – His machinery lifted the grain to the top of the mill, cleaned it as it fell into containers known as hoppers, ground the grain into flour, 25 and then conveyed the flour back to the top of the mill to allow it to cool as it descended into barrels |
| – machinery /mə’ʃi:nəri/ (n) Máy móc, máy; thiết bị |
| – lift /lift/ (n) Sự nâng lên, sự nhấc lên; sự nâng cao, sự nhấc cao, nhấc bổng |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất |
| – mill /mɪl/ (n) Đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la Mỹ |
| – clean /kli:n/ (adj) Sạch, sạch sẽ |
| – fell /fel/ (n) Da lông (của thú vật) |
| – container /kənˈteɪ.nər/ (n) thùng đựng hàng |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – hopper /´hɔpə/ (n) Người nhảy lò cò |
| – ground /graund/ (n) Mặt đất, đất |
| – grain /grein/ (n) Thóc lúa |
| – flour /´flauə/ (n) Bột, bột mì |
| – convey /kən’vei/ (v) Chở, chuyên chở, vận chuyển |
| – flour /´flauə/ (n) Bột, bột mì |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – top /tɒp/ (n) Chóp, đỉnh, ngọn, đầu; phần cao nhất, điểm cao nhất |
| – mill /mɪl/ (n) Đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la Mỹ |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – cool /ku:l/ (adj) Mát mẻ, mát; hơi lạnh, nguội |
| – descend /di’send/ (v) Xuống (cầu thang…) |
| – barrel /’bærәl (n) Thùng tròn, lớn, thường được làm bằng gỗ hoặc kim loại, hai đầu phẳng |
| – Subsequently, manufacturers made use of new improved stationary steam engines to power their mills |
| – Subsequently /´sʌbsikwəntli/ (adj) Rồi thì, rồi sau đó |
| – manufacturer /¸mæni´fæktʃərə/ (n) Người bịa chuyện |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – improve /im’pru:v/ (v) Cải tiến, cải thiện, cải tạo, trau dồi (tư tưởng), mở mang (kiến thức…) |
| – stationary /´steiʃnəri/ (adj) Đứng ở một chỗ, không chuyển động |
| – steam /stim/ (n) Hơi nước; năng lượng hơi nước |
| – engine /en’ʤin/ (n) Máy, động cơ |
| – power /ˈpauə(r)/ (n) Khả năng; tài năng, năng lực |
| – mill /mɪl/ (n) Đơn vị tiền tệ bằng một phần ngàn của một đô la Mỹ |
| – This new technology enabled them to build factories in the nation’s largest cities, taking advantage of urban concentrations of inexpensive labor, good transportation networks, and eager customers |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – technology //tek’nɔlədʤi// (n) Kỹ thuật học; công nghệ học |
| – enable /i’neibl/ (v) Làm cho có thể (làm gì), làm cho có khả năng (làm gì) |
| – build /bild/ (v) xây dựng, xây cất; dựng nên, lập nên, làm nên |
| – factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – nation /’nei∫n/ (n) Nước, quốc gia |
| – largest /lɑːdʒ/ (adj) lớn nhất |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – taking /’teikiɳ/ (n) Sự cầm, sự lấy, sự chiếm lấy |
| – advantage /əd’vɑ:ntidʤ/ (n) Sự thuận lợi, hoàn cảnh thuận lợi; mối lợi |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – inexpensive /¸inik´spensiv/ (adj) Không đắt, rẻ |
| – labor /’leibə/ (n) nhân công |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – network /’netwə:k/ (n) Mạng lưới, hệ thống |
| – eager /’i:gə/ (adj) Ham, háo hức, hăm hở, thiết tha, hau háu |
| – customer /´kʌstəmə/ (n) Khách hàng |
