– The Arts and Crafts Movement in the United States was responsible for sweeping changes in attitudes toward the decorative arts, then considered the minor or household arts
– Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– Craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– Movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– responsible /ri’spɔnsəbl/ (adj) Chịu trách nhiệm (về mặt (pháp lý)..)
– sweeping /swi:pɪŋ/ (adj) Có ảnh hưởng sâu rộng; có một tác động cực kỳ rộng
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– attitude /’ætitju:d/ (n) Thái độ, quan điểm
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– decorative /´dekərətiv/ (adj) Để trang hoàng
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– minor /´mainə/ (adj) Nhỏ hơn, không quan trọng, thứ yếu
– household /´haushould/ (n) Hộ, gia đình
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– Its focus on decorative arts helped to induce United Slates museums and private collectors to begin collecting Line furniture, glass, ceramics, metalwork, and textiles in the late nineteenth and early twentieth 5 centuries
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– decorative /´dekərətiv/ (adj) Để trang hoàng
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– induce /in´dju:s/ (v) Xui, xui khiến
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– Slate /sleit/ (n) Đá phiến, đá acđoa
– museum /mju:´ziəm/ (n) Nhà bảo tàng
– private /ˈpraɪvɪt/ (adj) Riêng, tư, cá nhân
– collector /kə´lektə/ (n) Người thu thập, người sưu tầm; người thu (thuế, tiền…)
– begin /bi´gin/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– collect /kə´lekt/ (v) Tập hợp lại
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– furniture /’fə:nitʃə/ (n) Đồ đạc (trong nhà)
– glass /glɑ:s/ (n) Kính, thuỷ tinh
– ceramic /si’ræmik/ (adj) (thuộc) nghề làm đồ gốm
– metalwork /ˈmet.əl.wɜːk/ (n) Tác phẩm nghệ thuật bằng kim loại
– textile /’tekstail/ (adj) Dệt, có sợi dệt được
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– centuries /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– The fact that artisans, who were looked on as mechanics or skilled workers in the eighteenth century, are frequently considered artists today is directly attributable to the Arts and Crafts Movement of the nineteenth century
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm
– mechanic /məˈkænɪk/ (n) Thợ máy, công nhân cơ khí
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó)
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– frequently /´fri:kwəntli/ (n) Thường xuyên
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– artist /’ɑ:tist/ (n) Nghệ sĩ
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– directly /dai´rektli/ (adv) Thẳng, ngay, lập tức
– attributable /ə´tribjutəbl/ (adj) Có thể quy cho
– Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– Craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– Movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– The importance now placed on attractive and harmonious home decoration can also be traced to this period, when Victorian interior arrangements were revised to admit greater light and more freely flowing spaces
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– now /naʊ/ (adv) hiện nay
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– attractive /ə’træktiv/ (adj) Thu hút, hấp dẫn, lôi cuốn, quyến rũ; có duyên
– harmonious /hɑ:’mɔniəs/ (adj) Hài hoà, cân đối
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– decoration /¸dekə´reiʃən/ (n) Sự trang hoàng
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– Victorian /vik´tɔ:riən/ (adj) (thuộc) triều đại của Nữ hoàng Victoria, sống trong triều đại của Nữ hoàng Victoria, vào thời đại Nữ hoàng Victoria ( 1837 – 1901)
– interior /in’teriə/ (adj) Ở trong, ở phía trong
– arrangement /ə´reindʒmənt/ (n) Sự sắp xếp, sự sắp đặt, cái được sắp xếp, cái được sắp đặt
– revise /ri’vaiz/ (v) Đọc lại, xem lại, duyệt lại, xét lại
– admit /әd’mit/ (v) Nhận vào, cho vào; kết nạp (vào nơi nào, tổ chức nào…); cho hưởng (quyền lợi…)
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày
– freely /´fri:li/ (adv) Tự do, tuỳ thích, không gò bó, thoải mái
– flowing /´flouiη/ (n) Sự chảy
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– The Arts and Crafts Movement reacted against mechanized processes that threatened handcrafts and resulted in cheapened, monotonous merchandise
– Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– Craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– Movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– react /ri´ækt/ (v) Tác động trở lại, ảnh hưởng trở lại, phản ứng lại
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– mechanize /´mekə¸naiz/ (v) Cơ khí hoá
– processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– threaten /ˈθret.ən/ (n) hăm dọa
– result /ri’zʌlt/ (n) Kết quả (của cái gì)
– cheapen /´tʃi:pən/ (n) Hạ giá; làm giảm giá; làm sụt giá; làm giảm giá trị
– monotonous /mə´nɔtənəs/ (adj) Đều đều, đơn điệu; buồn tẻ ( (cũng) monotone)
– merchandise /´mə:tʃən¸daiz/ (n) Hàng hoá
– Founded in the late nineteenth century by British social critics John Ruskin and William Morris, the movement revered craft as a form of art
– Found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ
– century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ
– British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– critic /´kritik/ (n) Nhà phê bình (văn nghệ)
– movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– rever (n) tôn kính
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– In a rapidly industrializing society, most Victorians agreed that art was an essential moral ingredient in the home environment, and in many middle- and working-class homes craft was the only 15 form of art, Ruskin and his followers criticized not only the degradation of artisans reduced to machine operators, but also the impending loss of daily contact with handcrafted objects, fashioned with pride, integrity, and attention to beauty
– rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ
– industrializing /in’dʌstriəlaiz/ (v) Công nghiệp hoá
– society /sə’saiəti/ (n) Xã hội
– Victorian /vik´tɔ:riən/ (adj) (thuộc) triều đại của Nữ hoàng Victoria, sống trong triều đại của Nữ hoàng Victoria, vào thời đại Nữ hoàng Victoria ( 1837 – 1901)
– agreed /əˈɡriːd/ (adj) đã đồng ý
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– essential /əˈsɛnʃəl/ (adj) (thuộc) bản chất, (thuộc) thực chất
– moral /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (adj) (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
– ingredient /in’gri:diәnt/ (n) Phần hợp thành, thành phần
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– middle /’midl/ (n) Giữa
– working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm
– class /klɑ:s/ (n) Lớp học
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– follower /’fɔlouə/ (n) Người theo, người theo dõi; người theo (đảng, phái…)
– criticize /ˈkrɪtəˌsaɪz/ (v) Phê bình, phê phán, bình phẩm, chỉ trích
– degradation /¸degrə´deiʃən/ (n) Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ
– machine /mə’ʃi:n/ (n) Máy; máy móc, cơ giới
– operator /´ɔpə¸reitə/ (n) Người thợ máy; người điều khiển máy móc
– impending /im´pendiη/ (adj) Sắp xảy đến, xảy đến trước mắt
– loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại
– daily /’deili/ (adj) Hằng ngày
– contact /ˈkɑːn.tækt/ (n) Tiếp xúc, cho tiếp xúc
– handcrafted /ˈhænd.krɑːf.tɪd/ (n) làm bằng tay
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– fashion /’fæ∫ən/ (n) Kiểu cách; hình dáng
– pride /praid/ (n) Sự kiêu hãnh, sự hãnh diện; niềm kiêu hãnh, niềm hãnh diện, thể diện
– integrity /in´tegriti/ (n) Tính chính trực, tính liêm chính
– attention /ə´tenʃn/ (n) Sự chú ý
– beauty /’bju:ti/ (n) Vẻ đẹp, sắc đẹp, nhan sắc
– In the United States as well as in Great Britain, reformers extolled the virtues of handcrafted objects: simple, straightforward design; solid materials of good quality; and sound, enduring 20 construction techniques
– Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất
– state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại
– Britain /ˈbrɪt.ən/ (n) Anh
– reformer /ri´fɔ:mə/ (n) Người chủ trưởng; cải cách, người đưa ra chủ trương cải cách
– extol /iks´tɔl/ (v) Tán dương, ca tụng
– virtue /ˈvɜrtʃu/ (n) Đức hạnh (tính tốt hoặc sự xuất sắc về mặt đạo đức)
– handcrafted /ˈhænd.krɑːf.tɪd/ (n) làm bằng tay
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– simple /’simpl/ (adj) Đơn
– straightforward /¸streit´fɔ:wəd/ (adj) Trung thực, thẳng thắn, cởi mở, minh bạch; không thoái thác (về người, cung cách của người..)
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– solid /’sɔlid/ (adj) Rắn; giữ hình dạng của mình (không ở thể khí, thể lỏng)
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt
– quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất;
– sound /sound/ (adj) Khoẻ mạnh, tráng kiện, lành mạnh
– enduring /in´djuəriη/ (adj) Lâu dài, vĩnh viễn
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– These criteria were interpreted in a variety of styles, ranging from rational and geometric to romantic or naturalistic
– criteria (n) các tiêu chuẩn
– interpret /ɪnˈtɜː.prɪt/ (v) Phiên dịch
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– rational /´ræʃənəl/ (adj) Có lý trí, dựa trên lý trí
– geometric /ʤiə’metrik/ (adj) (thuộc) hình học
– romantic /roʊˈmæntɪk/ (adj) Lãng mạn; như tiểu thuyết (về cảm xúc)
– naturalistic /’nætʃərəlistik/ (adj) (thuộc) tự nhiên, căn cứ vào tự nhiên
– Whether abstract, stylized, or realistically treated, the consistent theme in virtually all Arts and Crafts design is nature
– Whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– abstract /’æbstrækt/ (adj) Trừu tượng, khó hiểu
– stylize /´stailaiz/ (v) Cách điệu hoá (làm theo một kiểu ước lệ cố định)
– realistically /ˌrɪəˈlɪs.tɪ.kəl.i/ (adv) thực tế
– treat /tri:t/ (n) Sự thết đãi; tiệc, buổi chiêu đãi
– consistent /kənsɪs.tənt/ (adj) Đặc, chắc
– theme /θi:m/ (n) Đề tài, chủ đề (của một câu chuyện, bài viết..)
– virtually /’və:tjuəli/ (adv) Thực sự, một cách chính thức
– Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá
– The Arts and Crafts Movement was much more than a particular style; it was a philosophy of domestic life
– Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– Movement /’mu:vmənt/ (n) Sự chuyển động, sự vận động, sự cử động, sự hoạt động
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– style /stail/ (n) Phong cách, tác phong, cách, lối
– philosophy /fɪˈlɒsəfi/ (n) Triết học; triết lý
– domestic /də’mestik/ (adj) (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– Proponents believed that if simple design, high-quality materials, and honest construction were realized in the home and its appointments, then the occupants would enjoy moral and therapeutic effects
– Proponent /prə´pounənt/ (adj) Đề nghị, đề xuất, đề xướng
– believe /bi’li:v/ (n) Tin, tin tưởng
– simple /’simpl/ (adj) Đơn
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– high /hai/ (adj) Cao
– quality /’kwɔliti/ (n) Chất lượng, phẩm chất, tính chất;
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– honest /’ɔnist/ (adj) Lương thiện
– construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng
– realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…)
– home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở
– appointment /ə’pɔintmənt/ (n) Sự bổ nhiệm, chức vụ được bổ nhiệm
– occupant /’ɔkjupənt/ (n) Người sở hữu, người chiếm giữ
– enjoy /ɪnˈdʒɔɪ/ (v) Thích thú, khoái (cái gì)
– moral /ˈmɔrəl , ˈmɒrəl/ (adj) (thuộc) đạo đức, (thuộc) luân lý, (thuộc) phẩm hạnh
– therapeutic /,θerə’pju:tik/ (adj) (y học) (thuộc) phép chữa bệnh
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– For both artisan and consumer, 30 the Arts and Crafts doctrine was seen as a magical force against the undesirable effects of industrialization
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– artisan /,ɑ:ti’zæn/ (n) Thợ thủ công
– consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…)
– Art /ɑ:t/ (n) Tài khéo léo, kỹ xảo
– craft /kra:ft/ (n) Nghề, nghề thủ công
– doctrine /’dɔktrin/ (n) Học thuyết, chủ nghĩa, giáo lý
– seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– magical /[‘mædZikl]/ (adj) (thuộc) ma thuật, (thuộc) yêu thuật
– force /fɔ:s/ (n) Sức, lực, sức mạnh
– against /ə’geinst/ (Giới từ) Chống lại, ngược lại, phản đối
– undesirable /¸ʌndi´zaiərəbl/ (adj) Có thể gây rắc rối, có thể gây phiền phức; không mong muốn
– effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng
– industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá