| – Matching the influx of foreign immigrants into the larger cities of the United States during the late nineteenth century was a domestic migration, from town and farm to city, within the United States () |
| – Matching /´mætʃiη/ (n) sự trùng khít |
| – influx /’inflʌks/ (n) Sự chảy vào, sự tràn vào |
| – foreign /’fɔrin/ (adj) (thuộc) nước ngoài, từ nước ngoài, ở nước ngoài |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – domestic /də’mestik/ (adj) (thuộc) gia đình, (thuộc) việc nhà, nội trợ |
| – migration /maɪˈgreɪʃən/ (n) Sự di trú |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – The country had been overwhelmingly rural at the Line beginning of the century, with less than 5 percent of Americans living in large towns 5 or cities () |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – overwhelmingly /ˌəʊ.vəˈwel.mɪŋ.li/ (adv) Tràn ngập; làm chôn vùi (cái gì) |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – The proportion of urban population began to grow remarkably after 1840, increasing from 11 percent that year to 28 percent by 1880 and to 46 percent by 1900 () |
| – proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – grow /grou/ (v) Lớn, lớn lên (người) |
| – remarkably (adv) Đáng chú ý, đáng để ý |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – increasing /in’kri:siɳ/ (adj) Ngày càng tăng, tăng dần |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – A country with only 6 cities boasting a population of more than 8,000 in 1800 had become one with 545 such cities in 1900 () |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – boasting /boʊstiη/ (v) đục đá |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – of these, 26 had a population of more than 100,000 including 3 that held more than a million people () |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả |
| – held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – Much of the migration producing an urban society came from smaller towns within the United States, but the combination of new immigrants and old American “settlers” on America’s “urban frontier” in the late nineteenth century proved extraordinary () |
| – migration /maɪˈgreɪʃən/ (n) Sự di trú |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – smaller /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – within /wið´in/ (prep) Trong vòng thời gian, trong khoảng thời gian |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – combination /,kɔmbi’neiʃn/ (n) Sự kết hợp, sự phối hợp |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – immigrant /´imigrənt/ (adj) Nhập cư (dân…) |
| – old /ould/ (adj) Già |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – settler /´setlə/ (n) Người khai hoang; người thực dân; người đến định cư, người đến lập nghiệp (trong một nước mới, đang phát triển) |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới |
| – late /leit/ (adj) Chậm, muộn, trễ |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – prove /pru:v/ (v) Chứng tỏ, chứng minh |
| – extraordinary /iks’trɔ:dnri/ (adj) Lạ thường, khác thường; to lớn lạ thường |
| – The growth of cities and the process of industrialization fed on each other () |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – industrialization /in¸dʌstriəlai´zeiʃən/ (n) Sự công nghiệp hoá |
| – fed /fed/ (v) đã nuôi |
| – The agricultural revolution stimulated many in the countryside to seek a new life in the city 15 and made it possible for fewer farmers to feed the large concentrations of people needed to provide a workforce for growing numbers of factories () |
| – agricultural /,ægri’kʌltʃərəl/ (adj) (thuộc) nông nghiệp |
| – revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì |
| – countryside /’kʌntri’said/ (n) Miền quê, miền nông thôn |
| – seek /si:k/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – possible /’pɔsibəl/ (adj) Có thể, có thể thực hiện được, có thể làm được; có thể tồn tại, có thể xảy ra |
| – fewer /fju:/ (adj) Ít, vài |
| – farmer /’fɑ:mə(r)/ (n) Người chủ trại |
| – feed /fi:d/ (n) Sự ăn, sự cho ăn |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – concentration /,kɒnsn’trei∫n/ (n) Sự tập trung; nơi tập trung |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – need /ni:d/ (n) Sự cần |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – workforce /´wə:k¸fɔ:s/ (n) số nhân viên |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – number /´nʌmbə/ (n) Số |
| – factories /’fæktəri/ (n) Nhà máy, xí nghiệp, xưởng |
| – Cities also provided ready and convenient markets for the products of industry, and huge contracts in transportation and construction-as well as the expanded market in consumer goods-allowed continued growth of the urban sector of the overall economy of the 20 Untied States () |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – ready /’redi/ (adj) Sẵn sàng |
| – convenient /kən´vi:njənt/ (adj) Tiện lợi, thuận lợi; thích hợp. |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – product /´prɔdʌkt/ (n) Sản vật, sản phẩm |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ |
| – contract /’kɔntrækt/ (n) Hợp đồng, giao kèo, khế ước, giấy ký kết |
| – transportation /¸trænspɔ:´teiʃən/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) sự chuyên chở, sự vận tải (như) transport |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – expand /ik ‘spænd/ (v) Mở rộng, trải ra |
| – market /’mɑ:kit/ (n) Chợ |
| – consumer /kən’sju:mə/ (n) Người tiêu dùng, người tiêu thụ (hàng hoá, thực phẩm…) |
| – goods /gudz/ (n) Hàng hoá, hàng |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – sector /ˈsɛktər/ (n) (toán học) hình quạt |
| – overall oʊvərˌɔl/ (adj) Toàn bộ, toàn thể, bao gồm mọi thứ |
| – economy /iˈkɑː.nə.mi/ (n) nền kinh tế |
| – Untied /ʌn´taid/ (adj) Đã được cởi dây, đã được tháo dây; đã được cởi nút; đã được cởi trói |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Technological developments further stimulated the process of urbanization () |
| – technological /¸teknə´lɔdʒikəl/ (adj) (adj) thuộc công nghệ, thuộc công nghệ học |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – further /’fə:ðə/ (adj) Xa hơn nữa, bên kia |
| – stimulate /’stimjuleit/ (v) Kích thích, khích động; khuyến khích; khấy động ai/cái gì |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – urbanization /¸ə:bənai´zeiʃən/ (n) Sự thành thị hoá |
| – One example is the Bessemer converter an industrial process for manufacturing steel, which provided steel girders for the construction of skyscrapers () |
| – example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ |
| – converter /kən’və:tə/ (n) (máy tính ) máy biển, máy đổi (điện) |
| – industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – manufacturing /¸mænju´fæktʃəriη/ (n) Sự sản xuất; sự chế tạo; sự gia công |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – steel /sti:l/ (n) Thép |
| – girder /´gə:də/ (n) Cái xà nhà, cái rầm cái; cái rầm cầu |
| – construction /kən’strʌkʃn/ (n) Sự xây dựng |
| – skyscraper /’skaɪskreɪpə(r)/ (n) nhà chọc trời |
| – The refining of crude oil into kerosene, and later the development of electric lighting as well as of the 25 telephone, brought additional comforts to urban areas that were unavailable to rural Americans and helped attract many of them from the farms into the cities () |
| – refining /rɪˈfaɪnɪŋ/ (n) sự chế biến lại |
| – crude /kru:d/ (adj) Nguyên, sống, thô, chưa luyện |
| – oil /ɔɪl/ (n) Dầu |
| – kerosene /´kerə¸si:n/ (n) Dầu lửa |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt |
| – electric /ɪˈlɛktrɪk/ (adj) (thuộc) điện, có điện, phát điện |
| – lighting /ˈlaɪtɪŋ/ (n) Sự thắp đèn, sự chăng đèn |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – telephone /´telefoun/ (n) Máy điện thoại |
| – brought /brɔ:t/ (v) Cầm lại, đem lại, mang lại, xách lại, đưa lại |
| – additional /ə´diʃənəl/ (adj) Thêm vào, phụ vào, tăng thêm |
| – comfort /ˈkʌm.fət/ (n) Sự an ủi, sự khuyên giải; người an ủi, người khuyên giải; nguồn an ủi, lời an ủi |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – unavailable /¸ʌnə´veiləbl/ (adj) Không sẵn sàng để dùng; không dùng được |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích |
| – attract /ə’trækt/ (v) (vật lý) hút |
| – farm /fa:m/ (n) Trại, trang trại, đồn điền |
| – cities /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – In every era the lure of the city included a major psychological element for country people; the bustle and social interaction of urban life seemed particularly intriguing to those raised in rural isolation () |
| – era /’ɪərə/ (n) kỷ nguyên |
| – lure /ljuə/ (v) Gọi chim ưng về bằng cách tung chim giả lên |
| – city /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành |
| – psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ (adj) (thuộc) tâm lý |
| – element /ˈɛləmənt/ (n) Yếu tố |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – bustle /’bʌsl/ (n) Sự hối hả, sự rộn ràng, sự vội vàng; sự lăng xăng |
| – social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội |
| – interaction /¸intər´ækʃ(ə)n/ (n) Sự ảnh hưởng lẫn nhau, sự tác động với nhau, sự tương tác |
| – urban /ˈɜrbən/ (adj) (thuộc) thành phố; ở thành phố, sống trong thành phố |
| – life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh |
| – seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ |
| – particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt |
| – intriguing /in´tri:giη/ (adj) Hấp dẫn, gợi thích thú, kích thích sự tò mò |
| – raise /reiz/ (v) Nâng lên, đỡ dậy; giơ lên, đưa lên, kéo lên; ngước lên, ngẩng lên |
| – rural /´ruərəl/ (adj) (thuộc) nông thôn, thôn dã; ở vùng nông thôn, gợi lên vùng nông thôn |
| – isolation /¸aisə´leiʃən/ (n) Sự cô lập |
