| – In 1972, a century after the first national park in the United States was established at Yellowstone, legislation was passed to create the National Marine Sanctuaries Program The intent of this legislation was to provide protection to selected coastal habitats similar Line To that existing for land areas designated as national parks |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – Yellowstone /ˌjel.əʊ-stoʊn/ (n) Đá vàng |
| – legislation /,leʤis’leiʃn/ (n) Sự làm luật, sự lập pháp |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – create /kri:’eit/ (v) Tạo, tạo nên, tạo ra, tạo thành, sáng tạo, kiến tạo |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – Sanctuaries /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – Program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – intent /in’tent/ (n) Ý định, mục đích |
| – legislation /,leʤis’leiʃn/ (n) Sự làm luật, sự lập pháp |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ |
| – select /si´lekt/ (adj) Tuyển, được lựa chọn |
| – coastal /´koustl/ (adj) (thuộc) bờ biển; (thuộc) miền ven biển, (thuộc) miền duyên hải |
| – habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật) |
| – similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – existing /ig´zistiη/ (adj) Hiện tại; hiện tồn; hiện hành; hiện nay |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – designate /’dezigneit/ (adj) Được chỉ định, được bổ nhiệm, nhưng chưa chính thức nhậm chức |
| – national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – The designation of an areas 5 a marine sanctuary indicates that it is a protected area, just as a national park is |
| – designation /,dezig’nei∫n/ (n) Sự chỉ rõ, sự định rõ |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – sanctuary /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – indicate /´indikeit/ (v) Chỉ, cho biết, ra dấu |
| – protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – People are permitted to visit and observe there, but living organisms and their environments may not be harmed or removed |
| – People /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – permit /’pə’mɪt/ (v) Cho phép, cho cơ hội; thừa nhận (ai) |
| – visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi |
| – observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – harm /hɑ:m/ (n) Tai hại, tổn hao, thiệt hại |
| – remove /ri’mu:v/ (v) Dời đi, di chuyển, dọn, cất dọn |
| – The National Marine Sanctuaries Program is administered by the National Oceanic and Atmospheric Administration, a branch of the United States Department of Commerce |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – Sanctuaries /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – Program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – administer /ædˈmɪnəstər/ (v) Trông nom, quản lý; cai quản, cai trị |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Oceanic /¸ouʃi´ænik/ (adj) (thuộc) đại dương, (thuộc) biển; như đại dương; như biển |
| – Atmospheric /ˌæt.məsˈfer.ɪk/ (adj) (thuộc) quyển khí, (thuộc) không khí |
| – Administration /ədmini’streiʃn/ (n) Sự trông nom, sự quản lý; sự cai quản, sự cai trị |
| – branch /brɑ:nt∫/ (n) Cành cây |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – Department /di’pɑ:tmənt/ (n) Cục; sở; ty; ban; khoa |
| – Commerce /ˈkɑː.mɝːs/ (n) Sự buôn bán; thương mại; thương nghiệp |
| – Initially, 70 sites were proposed as candidates for sanctuary status |
| – Initially /i´niʃəli/ (adv) Vào lúc đầu, ban đầu |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – propose /prə’pəʊz/ (v) Đề nghị, đề xuất, đưa ra |
| – candidate /’kændideit/ (n) Người ứng cử |
| – sanctuary /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – status /ˈsteɪtəs , ˈstætəs/ (n) Tình trạng (làm việc, ăn ở..) |
| – Two and a half decades later, only fifteen sanctuaries had been designated, with half of these established after 1978 |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – later /leɪtə(r)/ (adj) chậm hơn |
| – sanctuaries /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – designate /’dezigneit/ (adj) Được chỉ định, được bổ nhiệm, nhưng chưa chính thức nhậm chức |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – establish /ɪˈstæblɪʃ/ (v) Lập, thành lập, thiết lập, kiến lập |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – They range in size from the very small less than I square kilometer Fagatele Bay National Marine Sanctuary in American Samoa to the Monterey Bay National Marine Sanctuary in California, extending over 15,744 square kilometers |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – less /les/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn, kém |
| – square /skweə/ (adj) Vuông |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – Bay /bei/ (n) Vịnh |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – Sanctuary /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ |
| – Bay /bei/ (n) Vịnh |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – Sanctuary /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – extend /iks’tend/ (v) Kéo dài (thời hạn…), gia hạn, mở rộng |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – square /skweə/ (adj) Vuông |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – The National Marine Sanctuaries Program is a crucial part of new management practices in which whole communities of species, and not just individual species, are offered some degree of protection from habitat degradation and overexploitation |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – Sanctuaries /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – Program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – crucial /´kru:ʃəl/ (adj) Quyết định; cốt yếu, chủ yếu |
| – part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách) |
| – new /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – management /’mænidʒmənt/ (n) Sự trông nom, sự quản lý |
| – practices /´præktis/ (n) Thực hành, thực tiễn |
| – whole /həʊl/ (adj) Đầy đủ, nguyên vẹn, nguyên chất, trọn vẹn, toàn bộ |
| – communities /kə’mju:niti/ (n) Dân, dân chúng, nhân dân (cùng ở một địa phương, quận, huyện, khu phố, tỉnh…) |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – offer /’ɔ:fər/ (n) Lời đề nghị giúp đỡ; sự tỏ ra sẵn sàng giúp đỡ |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – protection /prə’tek∫n/ (n) Sự bảo vệ, sự bảo hộ, sự che chở; sự bảo trợ |
| – habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật) |
| – degradation /¸degrə´deiʃən/ (n) Sự giáng chức; sự hạ tầng công tác |
| – overexploitation (n) sự khai thác quá độ |
| – Only in this way can a reasonable degree of marine species diversity be maintained in a setting that also maintains the natural interrelationships that exist among these species |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – reasonable /´ri:zənəbl/ (adj) Có lý, hợp lý |
| – degree /dɪˈgri:/ (n) Độ |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – setting /ˈsɛtɪŋ/ (n) Sự đặt, sự để |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – interrelationship /¸intəri´leiʃən¸ʃip/ (n) Mối quan hệ qua lại, mối tương quan |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài |
| – Several other types of marine protected areas exist in the United States and other countries |
| – Several /’sevrəl/ (adj) Vài |
| – type /taip/ (n) Loại (người, vật |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – countries /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – The National Estuarine Research Reserve System, managed by the United States government, includes 23 designated and protected estuaries |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Estuarine /´estjuə¸rain/ (adj) (thuộc) cửa sông |
| – Research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – Reserve /ri’zЗ:v/ (n) Sự dự trữ; vật dự trữ; sự giữ gìn |
| – System /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – manage /’mænɪʤ/ (v) Quản lý, trông nom |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – government /ˈgʌvərnmənt , ˈgʌvərmənt/ (n) Sự cai trị, sự thống trị |
| – include /in’klu:d/ (v) Bao gồm, gồm có |
| – designate /’dezigneit/ (adj) Được chỉ định, được bổ nhiệm, nhưng chưa chính thức nhậm chức |
| – protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| – estuaries /´estjuəri/ (n) Cửa sông |
| – Outside the United States, marine protected-area programs exist as marine parks, reserves, and preserves |
| – Outside /’aut’said/ (n) Bề ngoài, bên ngoài |
| – Unit /’ju:nit/ (n) Khối thống nhất |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – reserve /ri’zЗ:v/ (n) Sự dự trữ; vật dự trữ; sự giữ gìn |
| – preserve /pri’zə:v/ (n) Trái cây được bảo quản; mứt |
| – Over 100 designated areas exist around the periphery of the Caribbean Sea |
| – Over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – designate /’dezigneit/ (adj) Được chỉ định, được bổ nhiệm, nhưng chưa chính thức nhậm chức |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – periphery /pə’rifəri/ (n) Chu vi, ngoại vi; ngoại biên |
| – Sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – Others range 25 from the well-known Australian Great Barrer Reef Marine Park to lesser-known parks in countries such as Thailand and Indonesia, where tourism is placing growing pressures on fragile coral reef systems |
| – range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ |
| – well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu) |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – Great /greɪt/ (adj) Lớn, to lớn, vĩ đại |
| – Reef /riːf/ (n) Đá ngầm |
| – Marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – Park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – lesser /´lesə/ (adj) Nhỏ hơn, bé hơn, ít hơn |
| – known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết |
| – park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – countries /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – tourism /ˈtʊə.rɪ.zəm/ (n) Sự tổ chức du lịch (trên cơ sở kinh doanh) |
| – placing /´pleisiη/ (n) sự đặt |
| – growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – fragile /ˈfrædʒəl , ˈfrædʒaɪl/ (adj) Dễ vỡ, dễ gãy, dễ hỏng; mỏng mảnh, mỏng manh ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – coral /´kɔrəl/ (n) San hô |
| – reef /riːf/ (n) Đá ngầm |
| – system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ |
| – As state, national, and international agencies come to recognize the importance of conserving marine biodiversity, marine projected areas |
| – state /steit/ (n) Trạng thái; tình trạng |
| – national /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – international /intə’næʃən(ə)l/ (adj) Quốc tế |
| – agencies /ˈeɪdʒənsi/ (n) Tác dụng, lực |
| – come /kʌm/ (v) đến, tới, đi đến, đi tới, đi lại |
| – recognize /’rekəgnaiz/ (v) Công nhận, thừa nhận, chấp nhận |
| – importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng |
| – conserving /kənˈsɜːv/ (n) cất giữ |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – biodiversity /baiəʊdai’vɜ:sәti/ (n) Đa dạng sinh học |
| – marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển |
| – project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – whether as sanctuaries, parks, or estuarine reserves, will play an increasingly important role in preserving that diversity |
| – whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không |
| – sanctuaries /´sæηktjuəri/ (n) Nơi tôn nghiêm, nơi thiêng liêng; điện thờ (nhà thờ, chùa chiền) |
| – park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – estuarine /´estjuə¸rain/ (adj) (thuộc) cửa sông |
| – reserve /ri’zЗ:v/ (n) Sự dự trữ; vật dự trữ; sự giữ gìn |
| – play /plei/ (n) sự vui chơi, sự nô đùa, sự đùa giỡn; trò chơi, trò đùa |
| – increasingly /in´kri:siηli/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng |
| – role /roul/ (n) Vai trò |
| – preserving /prɪˈzɜːv/ (n) cất giữ |
| – diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng |
