| – Central Park, emerging from a period of abuse and neglect, remains one of the most popular attractions in New York City, with half a million out-of-towners among the more than 3 million people who visit the park yearly |
| – Central /´sentrəl (n) Ở giữa, ở trung tâm; trung ương |
| – Park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – emerging /i´mə:dʒ/ (v) Nổi lên, hiện ra, lòi ra |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – abuse /ə´bju:z/ (n) Sự lạm dụng |
| – neglect /nɪˈglɛkt/ (n) Sự xao lãng, sự cẩu thả, sự không chú ý |
| – remain /riˈmein/ (v) Còn lại |
| – popular /ˈpɑːpjələr/ (adj) Được nhiều người ưa chuộng, được nhiều người ngưỡng mộ, được nhiều người ưa thích; phổ biến, nổi tiếng |
| – attraction /ə’trækʃn/ (n) (vật lý) sự hút, sức hút |
| – New /nju:/ (adj) Mới, mới mẻ, mới lạ |
| – City /’si:ti/ (n) Thành phố, thành thị, đô thị |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – among /ə’mʌɳ/ (prep) Giữa, ở giữa |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi |
| – park /pa:k/ (n) Vườn hoa, công viên |
| – yearly /’jiə:li/ (adj) Hằng năm, thường niên |
| – About 15 million individual visits are made each year |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – individual /indivídʤuəl/ (adj) Riêng, riêng lẻ, cá nhân ,tách biệt |
| – visit /ˈvɪzɪt/ (n) Sự đi thăm, sự thăm hỏi, sự thăm viếng; sự ở chơi |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Summer is the season for softball, concerts, and Shakespeare; fall is stunning; winter is wonderful for sledding, skating, and skiing; and springtime is the loveliest of all |
| – Summer /ˈsʌmər/ (n) Mùa hạ, mùa hè |
| – season /´si:zən/ (n) Mùa (trong năm) |
| – softball /´sɔft¸bɔ:l/ (n) (từ Mỹ, nghĩa Mỹ) trò chơi tương tự như bóng chày, chơi trên sân nhỏ hơn với quả bóng mềm to hơn |
| – concert /kən’sə:t/ (n) Sự phối hợp, sự hoà hợp |
| – fall /fɔl/ (n) Sự rơi, sự ngã; sự rụng xuống (lá); sự rũ xuống; sự hạ |
| – stun /stʌn/ (v) Làm choáng váng, đánh bất tỉnh |
| – winter /ˈwɪntər/ (n) Mùa đông |
| – wonderful /´wʌndəful/ (adj) Kỳ lạ, phi thường, kỳ diệu, gây ra sửng sốt, rất ngạc nhiên |
| – sledding /´slediη/ (n) Sự đi xe trượt tuyết |
| – skating /´skeitiη/ (n) Môn trượt băng |
| – skiing /´skiiη/ (n) Môn xki (môn thể thao di chuyển trên ván trượt tuyết) |
| – springtime /´spriη¸taim/ (n) Thời kỳ mùa xuân (như) springtide |
| – loveliest (adj) đáng yêu nhất |
| – It was all planned that way |
| – plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – About 130 years ago Frederic Law Olmsted and his collaborator Calvert Vaux submitted their landscaping plan for a rectangular parcel two miles north of the town’ s center |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Law /lɔː/ (n) Phép tắc, luật; quy luật, định luật; điều lệ |
| – collaborator /kə’læbəreitə/ (n) Người cộng tác; cộng tác viên |
| – submit /səb´mit/ (v) Trình, đệ trình, đưa ra để xem xét |
| – landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh |
| – plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định |
| – rectangular /rek’tæɳgjulə/ (adj) Có hình dáng một chữ nhật |
| – parcel /’pɑ:s(ə)l/ (n) Gói; bưu kiện (như) postal parcel, package |
| – mile /mail/ (n) Dặm; lý |
| – north /nɔ:θ/ (n) Hướng bắc, phương bắc, phía bắc |
| – town /taun/ (n) Thị trấn, thị xã, thành phố (nhỏ) |
| – center /’sentə/ (n) Tâm, lõi, trục tâm, mũi tâm, định tâm |
| – The barren swampy tract, home for squatters and a bone-boiling works that made glue, was reported as ‘a pestilential spot where miasmic odors taint every breath of air |
| – barren /ˈbærən/ (adj) Cằn cỗi (đất) |
| – swampy /´swɔmpi/ (adj) Lầy, như đầm lầy |
| – tract /trækt/ (n) Dải đất rộng, vùng đất rộng |
| – home /hoʊm/ (n) Nhà, chỗ ở |
| – squatter /ˈskwɑː.t̬ɚ/ (adj) (thuộc) dịch bệnh; lây lan, nguy hại như bệnh dịch |
| – bone /boun/ (n) Xương |
| – boiling /´bɔiliη/ (adj) Sôi, đang sôi |
| – work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác |
| – made /meid/ (v) Làm, chế tạo |
| – glue /glu:/ (n) Keo hồ |
| – report /ri’pɔ:t/ (n) Bản báo cáo, bản tường thuật; biên bản |
| – pestilential (adj) (thuộc) dịch bệnh; lây lan, nguy hại như bệnh dịch |
| – spot /spɒt/ (n) Dấu, đốm, vết |
| – miasmic (adj) khí quyển |
| – odor /ˈoʊ.dɚ/ (n) mùi |
| – taint /teint/ (n) Sự làm hư hỏng, sự làm đồi bại, sự làm bại hoại, sự làm suy đồi |
| – breath /breθ/ (n) Hơi thở, hơi |
| – air /eə(r)/ (n) Không khí, bầu không khí; không gian, không trung |
| – It took 16 years for workers with pickaxes and shovels to move 5 million cubic feet of earth and rock, and to plant half a million trees and shrubs, making a tribute to nature-a romantic nineteenth-century perception of nature |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – worker /’wə:kə/ (n) Người lao động, công nhân, người thợ, nhân viên, người làm việc (nhất là người làm một loại công việc nào đó) |
| – pickax /´pik¸æks/ (n) Cuốc chim |
| – shovel /ʃʌvəl/ (n) Cái xẻng |
| – move /mu:v/ (n) Sự chuyển động, sự di chuyển, sự xê dịch |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – cubic /´kju:bik/ (n) (toán học) bậc ba |
| – feet /fiːt/ (n) chân |
| – earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – shrub /ʃrʌb/ (n) Cây bụi |
| – making /´meikiη/ (n) sự làm |
| – tribute /´tribju:t/ (n) Vật triều cống, đồ cống nạp; sự buộc phải triều cống |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – romantic /roʊˈmæntɪk/ (adj) Lãng mạn; như tiểu thuyết (về cảm xúc) |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – perception /pə’sepʃn/ (n) Sự nhận thức |
| – nature /’neitʃə/ (n) Tự nhiên, thiên nhiên, tạo hoá |
| – What exists today is essentially Olmsted and Vaux’s plan. with more trees, buildings, and asphalt |
| – exist /ig’zist/ (v) Tồn tại, sống |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – essentially /ɪˈsen.ʃəl.i/ (adv) Về bản chất, về cơ bản |
| – plan /plæn/ (n) Kế hoạch; dự kiến, dự định |
| – tree /tri:/ (n) Cây |
| – building /’bildiŋ/ (n) Sự xây dựng, công trình kiến trúc, công trình xây dựng |
| – asphalt /´æsfælt/ (n) Nhựa đường |
| – Landscape architects still speak reverently of Olmsted’s genius and foresight, and the sensitive visitor can see the effects he sought |
| – Landscape /’lændskeip/ (n) Phong cảnh |
| – architect /´a:kitekt/ (n) Kiến trúc sư |
| – still /stil/ (adv) Vẫn, vẫn còn |
| – speak /spi:k/ (V) Nói, phát ra lời nói |
| – reverently /ˈrev.ɚ.ənt.li/ (adv) Tôn kính, cung kính |
| – genius /ˈdʒinyəs/ (n) Thiên tài, thiên tư |
| – foresight /´fɔ:¸sait/ (n) Sự thấy trước, sự nhìn xa thấy trước; sự lo xa |
| – sensitive /’sensitiv/ (adj) Dễ bị thương, dễ bị hỏng |
| – visitor /’vizitə/ (n) Khách, người đến thăm (một người hoặc một nơi nào đó) |
| – see /si:/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét |
| – effect /əˈfekt/ (n) Hiệu lực, hiệu quả, tác dụng |
| – sought /sɔ:t/ (v) Tìm, tìm kiếm; cố tìm cho được, cố kiếm cho được |
