| – The ocean bottom – a region nearly 2.5 times greater than the total land area of the Earth – is a vast frontier that even today is largely unexplored and uncharted |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy |
| – region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – area /’eəriə/ (n) Diện tích, bề mặt |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – vast /vɑ:st/ (adj) Rộng lớn, mênh mông, bao la (về diện tích, cỡ, số lượng, mức độ), vô bờ |
| – frontier /’frʌntjə/ (n) Biên giới |
| – even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay |
| – today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – unexplored /¸ʌniks´plɔ:d/ (adj) Chưa ai thăm dò, chưa ai thám hiểm, chưa có dấu người đi đến |
| – uncharted /ʌn´tʃa:tid/ (adj) (địa lý,địa chất) không ghi trên một bản đồ, không ghi trên một biểu đồ |
| – Until about a century ago, the deep-ocean floor was completely inaccessible, hidden beneath Line waters averaging over 3,600 meters deep |
| – Until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn |
| – inaccessible /¸inək´sesibl/ (adj) Không tới được, không tới gần được; không vào được |
| – hidden /hidn/ (n) ẩn |
| – beneath /bi’ni:θ/ (prep) Ở dưới, thấp kém |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – averaging /ˈævərɪdʒɪŋ/ (n) sự lấy trung bình |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – meter /ˈmitər/ (n) Dụng cụ đo; đồng hồ |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – Totally without light and subjected to intense 5 pressures hundreds of times greater than at the Earth’s surface, the deep-ocean bottom is a hostile environment to humans, in some ways as forbidding and remote as the void of outer space |
| – Totally /toutli/ (adv) Hoàn toàn |
| – without /wɪ’ðaʊt/ (prep) Không, không có |
| – light /lait/ (n) ánh sáng, ánh sáng mặt trời, ánh sáng ban ngày |
| – subject sʌbdʒɪkt ; v. səbˈdʒɛkt/ (n) Chủ đề; vấn đề; đề tài |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – pressure /’preʃə/ (n) Sức ép, áp lực ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)), áp suất |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – times /taim/ (n) Lần |
| – greater /greitə/ (adj) lớn hơn |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy |
| – hostile /’hɔstail/ (adj) Thù địch |
| – environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh |
| – human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người |
| – way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi |
| – forbid /fə´bid/ (v) Cấm, ngăn cấm |
| – remote /ri’mout/ (adj) Xa, xa xôi; hẻo lánh; biệt lập (nơi ở, nhà cửa..) |
| – void /vɔid/ (v) (pháp lý) làm mất hiệu lực, làm mất giá trị |
| – outer /’autə/ (adj) Ở phía ngoài, ở xa hơn |
| – space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm) |
| – Although researchers have taken samples of deep-ocean rocks and sediments for over a century, the first detailed global investigation of the ocean bottom did not 10 actually start until 1968, with the beginning of the National Science Foundation’s Deep Sea Drilling Project DSDP |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu |
| – taken /teikn/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – century /’sentʃuri/ (n) Trăm năm, thế kỷ |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – detail /n. dɪˈteɪl , ˈditeɪl ; v. dɪˈteɪl/ (n) Chi tiết, tiểu tiết; điều tỉ mỉ, điều vụn vặt |
| – global /´gloubl/ (adj) Toàn cầu |
| – investigation /in¸vesti´geiʃən/ (n) Sự điều tra nghiên cứu |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – bottom /’bɔtəm/ (n) Phần dưới cùng; đáy |
| – actually /’ӕkt∫Ʊәli/ hoặc /’æktjuəli/ (adv) Thực sự, trên thực tế |
| – start /stɑ:t/ (v) Bắt đầu một chuyến đi; rời đi; khởi hành |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – beginning /bi´giniη/ (n) Phần đầu; lúc bắt đầu, lúc khởi đầu |
| – National /’næʃnəl/ (adj) (thuộc) dân tộc |
| – Science /’saiəns/ (n) Khoa học |
| – Foundation /faun’dei∫n/ (n) Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập |
| – Deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – Sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển |
| – Drilling /´driliη/ (n) Việc gieo mạ theo hàng |
| – Project /n. ˈprɒdʒɛkt , ˈprɒdʒɪkt ; v. prəˈdʒɛkt/ (n) Đề án, dự án; kế hoạch |
| – Using techniques first developed for the offshore oil and gas industry, the DSDP’s drill ship, the Glomar Challenger, was able to maintain a steady position on the ocean’s surface and drill in very deep waters, extracting samples of sediments and rock from the ocean floor |
| – Using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – develop /di’veləp/ (v) Phát triển, mở mang, mở rộng, khuếch trương, làm cho phát đạt |
| – offshore /’ɔ:fʃɔ:/ (adj) Xa bờ biển, ở ngoài khơi |
| – oil /ɔɪl/ (n) Dầu |
| – gas /gæs/ (n) Khí |
| – industry /’indəstri/ (n) Công nghiệp, kỹ nghệ |
| – drill /dril/ (n) (kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan |
| – ship /ʃɪp/ (n) Tàu, tàu thủy |
| – Challenger /´tʃælindʒə/ (n) Người thách |
| – able /’eib(ә)l/ (adj) Có năng lực, có tài |
| – maintain /mein´tein/ (v) Giữ gìn, duy trì; bảo vệ |
| – steady /’stedi/ (adj) Vững, vững chắc, vững vàng |
| – position /pəˈzɪʃən/ (n) Vị trí, chỗ (của một vật gì) |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt |
| – drill /dril/ (n) (kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan |
| – deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..) |
| – extract /v. ɪkˈstrækt , ˈɛkstrækt ; n. ˈɛkstrækt/ (n) Đoạn trích |
| – sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – floor /flɔ:/ (n) Sàn (nhà, cầu…) |
| – The Glomar Challenger completed 96 voyages in a 15-year research program that ended in November 1983 |
| – Challenger /´tʃælindʒə/ (n) Người thách |
| – complet /kəm’pli:tid/ (n) được bổ sung |
| – voyage /’vɔiidʒ/ (n) Chuyến đi xa, cuộc hành trình dài (nhất là bằng tàu thủy, máy bay) |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu |
| – program /´prougræm/ (n) chương trình |
| – end /end/ (v) Kết thúc, chấm dứt |
| – November /nou´vembə/ (n) Tháng mười một |
| – During this time, the vessel logged 600,000 kilometers and took almost 20,000 core samples of seabed sediments and rocks at 624 drilling sites around the world |
| – During /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – vessel /’vesl/ (n) Bình, chậu, vại, lọ, thùng, chai, chén (bất cứ đồ chứa rỗng nào, nhất là thứ dùng để chứa các chất lỏng) |
| – log /lɔg/ (n) Khúc gỗ mới đốn hạ |
| – kilometer /ki´lɔmitə/ (n) kilômet |
| – took /tuk/ (n) Sự cầm, sự nắm, sự lấy |
| – almost /ˈɔːl.məʊst/ (adv) hầu hết |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu |
| – seabed /´si:¸bed/ (n) đáy biển |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – rock /rɔk/ (n) Đá; khối đá nhô lên khỏi mặt đất, mặt biển |
| – drilling /´driliη/ (n) Việc gieo mạ theo hàng |
| – site /sait/ (n) Nơi, chỗ, vị trí |
| – around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – The Glomar Challenger’s core samples have allowed geologists to reconstruct what the planet looked like hundred of millions of years ago and to 20 calculate what it will probably look like millions of years in the future |
| – challenger /´tʃælindʒə/ (n) Người thách |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu |
| – allow /ә’laƱ/ (v) Cho phép, để cho |
| – geologist /dʒi´ɔlədʒist/ (n) Nhà địa chất |
| – reconstruct /¸ri:kən´strʌkt/ (v) Dựng lại, xây dựng lại, tái thiết, tái tổ chức |
| – planet /´plænit/ (n) hành tinh |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – calculate /’kælkjuleit/ (v) Tính, tính toán |
| – probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể |
| – look /luk/ (v) Cái nhìn, cái dòm |
| – like /laik/ (adj) Giống nhau, như nhau |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai |
| – Today, largely on the strength of evidence gathered during the Glomar Challenger’s voyages, nearly all earth scientists agree on the theories of plate tectonics and continental drift that explain many of the geological processes that shape the Earth |
| – Today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – strength /’streɳθ/ (n) Sức mạnh, sức lực, sức khoẻ |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – gather /’gæðə/ (v) Tập hợp, tụ họp lại |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – challenger /´tʃælindʒə/ (n) Người thách |
| – voyage /’vɔiidʒ/ (n) Chuyến đi xa, cuộc hành trình dài (nhất là bằng tàu thủy, máy bay) |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học |
| – agree /ə’gri:/ (v) Đồng ý, tán thành, bằng lòng, thoả thuận |
| – theories /’θiəri/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện) |
| – plate /pleit/ (n) Bản, tấm kim loại, kính bẹt, mỏng..; (sinh vật học) mảng sừng, xương.. mỏng, dẹt |
| – tectonic /tekˈtɑː.nɪk/ (adj) Xây dựng, kiến tạo |
| – continental /¸kɔnti´nentəl/ (adj) (thuộc) lục địa, (thuộc) đại lục |
| – drift /drift/ (n) Sự trôi giạt (tàu bè…); tình trạng bị lôi cuốn đi ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng)) |
| – explain /iks’plein/ (v) Giải thích, thanh minh |
| – geological /¸dʒiə´lɔdʒikl/ (adj) (thuộc) địa chất |
| – processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù |
| – Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất |
| – The cores of sediment drilled by the Glomar Challenger have also yielded 25 information critical to understanding the world’s past climates |
| – core /kɔ:/ (n) Lõi, hạch (quả táo, quả lê…) |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – drill /dril/ (n) (kỹ thuật) mũi khoan; máy khoan |
| – Challenger /´tʃælindʒə/ (n) Người thách |
| – yield /ji:ld/ (n) Sản lượng, hoa lợi (thửa ruộng); hiệu suất (máy…) |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – critical /ˈkrɪtɪkəl/ (adj) Phê bình, phê phán, trí mạng |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
| – Deep-ocean sediments provide a climatic record stretching back hundreds of millions of years, because they are largely isolated from the mechanical erosion and the intense chemical and biological activity that rapidly destroy much land-based evidence of past climates |
| – Deep /di:p/ (adj) Sâu |
| – ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển |
| – sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – climatic /klai´mætik/ (adj) (thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – stretching /’stret∫iη/ (n) Sự kéo căng; giãn dài; vuốt dài |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – hundred /’hʌndred/ (n) một trăm (100) |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – because /bi’kɔz/ (Liên từ) Vì, bởi vì |
| – largely /´la:dʒli/ (adv) Trên quy mô lớn; rộng rãi |
| – isolate /´aisə¸leit/ (n) Cô lập |
| – mechanical / mi’kænikəl// (adj) (thuộc) máy móc; (thuộc) cơ khí; (thuộc) cơ học |
| – erosion /i´rouʒən/ (n) Sự xói mòn, sự ăn mòn |
| – intense /in´tens/ (adj) Mạnh, có cường độ lớn |
| – chemical /ˈkɛmɪkəl/ (adj) (thuộc) hoá học |
| – biological /baiə’lɔdʤikəl/ (adj) sinh học |
| – activity /ækˈtɪv.ə.t̬i/ (n) Sự tích cực, sự hoạt động, sự nhanh nhẹn, sự linh lợi |
| – rapidly / ‘ræpidli / (adv) Nhanh, nhanh chóng, mau lẹ |
| – destroy /dis’trɔi/ (v) Phá, phá hoại, phá huỷ, tàn phá, tiêu diệt |
| – land /lænd/ (n) Đất; đất liền |
| – base /beis/ (n) Cơ sở, nền, nền tảng, nền móng |
| – evidence /’evidəns/ (n) Tính hiển nhiên; tính rõ ràng, tính rõ rệt |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
| – This record has already provided insights into the patterns and causes of past climatic change – 30 information that may be used to predict future climates |
| – record /n.´rekɔ:d/ (n) Sự ghi chép |
| – already /ɔ:l´redi/ (adv) Đã, rồi; đã… rồi |
| – provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho |
| – insight /’insait/ (n) Sự nhìn thấu được bên trong sự vật, sự hiểu thấu được bên trong sự vật; sự hiểu biết sâu sắc, sự sáng suốt |
| – pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – past /pɑ:st/ (adj) Quá khứ, dĩ vãng; đã đi qua trong thời gian |
| – climatic /klai´mætik/ (adj) (thuộc) khí hậu, (thuộc) thời tiết |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – information /,infə’meinʃn/ (n) Sự cung cấp tin tức; sự thông tin |
| – use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng |
| – predict /pri’dikt/ (v) Báo trước, nói trước, tiên đoán, dự đoán, dự báo |
| – future /’fju:tʃə/ (adj) Tương lai |
| – climate /ˈklaɪ.mət/ (n) Khí hậu, thời tiết |
