– Coincident with concerns about the accelerating loss of species and habitats has been a growing appreciation of the importance of biological diversity, the number of species in a particular ecosystem, to the health of the Earth and human well-being
– Coincident /kou´insidənt/ (adj) Trùng khớp, trùng hợp ( (cũng) coincidental)
– concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
– accelerating /æk’seləreitiɳ/ (adj) Làm nhanh thêm
– loss /lɔs , lɒs/ (n) Sự thua, sự thất bại
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
– growing /’grouiɳ/ (n) Sự lớn lên
– appreciation /ə,pri:∫i’ei∫n/ (n) Sự đánh giá
– importance /im’pɔ:təns/ (n) Sự quan trọng, tầm quan trọng
– biological /baiə’lɔdʤikəl/ (adj) sinh học
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– particular /pə´tikjulə/ (adj) Riêng biệt, cá biệt; đặc biệt, đặc thù, ngoại lệ
– ecosystem /´ekou´sistəm/ (n) hệ sinh thái
– health /helθ/ (n) Sức khỏe
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– Much has been written about the diversity of terrestrial organisms, particularly the 5 exceptionally rich life associated with tropical rain-forest habitats
– written /’ritn/ (adj) Viết ra, được thảo ra; trên giấy tờ, thành văn bản
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– terrestrial /tə’restriəl/ (adj) (thuộc) đất; ở trên mặt đất, sống trên mặt đất
– organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật
– particularly /pə´tikjuləli/ (adv) Một cách đặc biệt, đặc thù; cá biệt, riêng biệt
– exceptionally /ɪkˈsep.ʃən.əl.i/ (adv) Cá biệt, khác thường
– rich /ritʃ/ (adj) Giàu, giàu có, có nhiều tiền, có của cải
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– associate /əˈsoʊsieɪt/ (v) Kết giao, kết hợp liên hợp; liên đới
– tropical /´trɔpikəl/ (adj) (thuộc) nhiệt đới; có tính chất nhiệt đới, giống như vùng nhiệt đới, tìm thấy ở vùng nhiệt đới
– habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
– Relatively little has been said, however, about diversity of life in the sea even though coral reef systems are comparable to rain forests in terms of richness of life
– Relatively /’relətivli/ (adv)  tương đối
– little /’lit(ә)l/ (adj) Nhỏ bé, bé bỏng
– said /sed/ (v) Nói
– however /hau´evə/ (adv) Tuy nhiên, tuy thế, tuy vậy
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– coral /´kɔrəl/ (n) San hô
– reef /riːf/ (n) Đá ngầm
– system /’sistəm/ (n) hệ thống; chế độ
– comparable /´kɔmpərəbl/ (adj) Có thể so sánh được
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa
– forest /’forist/ (n) Rừng
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– richness /´ritʃnis/ (n) Sự giàu có, sự phong phú, sự đầy đủ, sự dồi dào
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– An alien exploring Earth would probably give priority to the planet’s dominants, most-distinctive feature-the ocean
– alien /’eiliən/ (adj) (thuộc) nước ngoài, (thuộc) chủng tộc khác
– exploring /iks’plɔ:riɳ/ (n) Người thăm dò, người thám hiểm
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– probably /´prɔbəbli/ (adv) Có khả năng, có lẽ, có thể
– give /giv/ (v) cho
– priority /prai´ɔriti/ (n) Sự ưu thế (về cấp bậc); quyền ưu tiên, quyền được trước; sự ưu tiên hàng đầu
– planet /´plænit/ (n) hành tinh
– dominant /´dɔminənt/ (adj) Át, trội, có ưu thế hơn; có ảnh hưởng lớn, chi phối
– distinctive /dis´tiηktiv/ (n) Đặc biệt; để phân biệt
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– Humans have a bias toward land that sometimes 10 gets in the way of truly examining global issues
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– bias /ˈbaɪ.əs/ (n) thành kiến
– toward /´touəd/ (prep) về phía
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– get /get/ (v) Được, có được, kiếm được, lấy được
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi
– truly /’tru:li/ (adv) Đúng sự thật
– examine /ɪgˈzæmɪn/ (v) Khám xét, xem xét, thẩm tra, khảo sát, nghiên cứu
– global /´gloubl/ (adj) Toàn cầu
– issues /’isju:/ (n) lợi tức
– Seen from far away, it is easy to realize that landmasses occupy only one-third of the Earth’s surface
– Seen /si:n/ (v) Thấy, trông thấy, nhìn thấy; xem, quan sát, xem xét
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– away /ə’wei/ (adv) Xa, xa cách, rời xa, xa ra, đi (xa)
– easy /’i:zi/ (adj) Thoải mái, thanh thản, không lo lắng; thanh thoát, ung dung
– realize /’riәlaiz/ (v) Thực hiện, thực hành (kế hoạch hy vọng…)
– landmass /ˈlænd.mæs/ (n) đất đai
– occupy /’ɔkjupai/ (v) Chiếm đóng, chiếm lĩnh
– third /θə:d/ (adj) Thứ ba
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– Given that twothirds of the Earth’s surface is water and that marine life lives at all levels of the ocean, the total three-dimensional living space of the ocean is perhaps 100 times greater than that of land and contains more than 90 percent of all life on Earth even though the 15 ocean has fewer distinct species
– Given /’givən/ (v) đã cho; xác định
– twothird (n) hai phần ba
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– marine /mə´ri:n/ (adj) (thuộc) biển
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– live /liv/ (v) Sống
– level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– total /’təʊtl/ (adj) Tổng cộng, toàn bộ
– dimensional /-dɪ.men.ʃən.əl/ (adj) Thuộc về kích thước, thuộc về kích cỡ
– living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt
– space /speis/ (n) Khoảng trống, khoảng cách (giữa hai hay nhiều vật hoặc điểm)
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– Perhap /pə’hæps/ (Phó từ) Có thể, có lẽ
– times /taim/ (n) Lần
– greater /greitə/ (adj) lớn hơn
– land /lænd/ (n) Đất; đất liền
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– Earth /ə:θ/ (n) Đất, mặt đất, quả đất
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– fewer /fju:/ (adj) Ít, vài
– distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– The fact that half of the known species are thought to inhabit the world’s rain forests does not seem surprising, considering the huge numbers of insects that comprise the bulk of the species
– fact /fækt/ (n) Việc, sự việc
– half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– thought /θɔ:t/ (n) Sự suy nghĩ; khả năng suy nghĩ; quá trình suy nghĩ
– inhabit /in´hæbit/ (v) Ở, sống ở (nơi nào) ( (nghĩa đen) & (nghĩa bóng))
– world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa
– forest /’forist/ (n) Rừng
– seem /si:m/ (v) Có vẻ như, dường như, coi bộ
– surprising /sə(r)´praiziη/ (adj) Làm ngạc nhiên, làm kinh ngạc; đáng sửng sốt
– consider /kən´sidə/ (v) Cân nhắc, xem xét, suy xét, suy nghĩ
– huge /hjuːdʒ/ (adj) To lớn, đồ sộ, khổng lồ
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng
– comprise /kәm’praiz/ (v) Gồm có, bao gồm
– bulk /bʌlk/ (n) (hàng hải) trọng tải hàng hoá; hàng hoá
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– One scientist found many different species of ants in just one tree from a rain forest
– scientist /’saiəntist/ (n) Nhà khoa học; người nghiên cứu khoa học
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– ant /ænt/ (n) (động vật học) con kiến
– tree /tri:/ (n) Cây
– rain /rein/ (n) Mưa; cơn mưa
– forest /’forist/ (n) Rừng
– While every species is different from every other species, their 20 genetic makeup constrains them to be insects and to share similar characteristics with 750,000 species of insects
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– genetic /dʒi´netik/ (adj) (thuộc) căn nguyên, (thuộc) nguồn gốc
– makeup /’meikʌp/ (n) sự bổ sung
– constrain /kən´strein/ (v) Bắt ép, ép buộc, cưỡng ép, thúc ép
– insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng
– share /ʃeə/ (v) Chia,chia sẻ, san sẻ, phân chia, phân phối, phân cho
– similar /´similə/ (adj) Giống nhau, như nhau, tương tự, cùng loại, cùng hình dáng
– characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– insect /ˈɪn.sekt/ (n) (động vật học) sâu bọ, côn trùng
– If basic, broad categories such as phyla and classes are given more emphasis than differentiating between species, then the greatest diversity of life is unquestionably the sea
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– broad /brɔ:d/ (adj) Rộng
– categories /’kætigəris/ (n) loại
– phyla /’failəm/ (n) (sinh vật học) ngành, hệ (đơn vị phân loại)
– class /klɑ:s/ (n) Lớp học
– given /’givən/ (v) đã cho; xác định
– emphasis /´emfəsis/ (n) Sự nhấn mạnh; (ngôn ngữ học) sự nhấn giọng
– differentiate /¸difə´renʃi¸eit/ (v) Phân biệt; khu biệt
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– greatest /´greitist/ (adj) lớn nhất
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– unquestionably /ʌnˈkwes.tʃə.nə.bli/ (adv) Không thể nghi ngờ được, không thể tranh cãi được, không thể bác bỏ được
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– Nearly every major type of plant and animal has some representation there
– Nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– type /taip/ (n) Loại (người, vật
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– representation /,reprizen’tei∫n/ (n) Sự thay mặt, sự đại diện; sự làm phát ngôn viên cho; những người đại diện
– To appreciated fully the diversity and abundance of life in the sea, it helps to think small
– appreciate /əˈpriʃiˌeɪt/ (v) Đánh giá
– fully /´fuli/ (adv) Đầy đủ, hoàn toàn
– diversity /dɪˈvɜrsɪti , daɪˈvɜrsɪti/ (n) Tính đa dạng
– abundance /ə’bʌndəns/ (n) Sự nhiều, sự giàu có, sự phong phú, sự dư dật
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– sea /si:/ (n) ( the sea, seas) ( số nhiều) biển
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– think /θiŋk/ (v) Nghĩ, suy nghĩ, ngẫm nghĩ
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– Every spoonful of ocean water contains life, on the order of 100 to 100,000 bacterial cells plus assorted microscopic plants and animals, including larvae of organisms ranging from sponges and corals to starfish and clams and much more
– spoonful /´spu:nful/ (n) Thìa; lượng chứa trong thìa
– ocean /’əuʃ(ə)n/ (n) Đại dương, biển
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– contain /kәn’tein/ (v) Chứa đựng, bao hàm, gồm có, bao gồm
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– order /’ɔ:də/ (n) Thứ, bậc, ngôi, hàng, cấp, loại, giai cấp
– bacterial /bæk’tiəriəl/ (adj) (thuộc) vi khuẩn; do vi khuẩn
– cell /sel/ (n) Tế bào
– plus /plʌs/ (prep) Cộng với (số); cả, cùng với (người)
– assort /ə’sɔ:t/ (v) Chia loại, phân loại, sắp xếp thành loại
– microscopic /¸maikrəs´kɔpik/ (adj) (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi
– plant /plænt , plɑnt/ (n) Thực vật
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– including /in´klu:diη/ (v) Bao gồm cả, kể cả
– larvae /´la:və/ (n) (động vật học) ấu trùng
– organism /’ɔ:gənizm/ (n) Cơ thể; sinh vật
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– sponge /spʌndʒ/ (n) Bọt biển (hải miên, sinh vật xốp dưới biển)
– coral /´kɔrəl/ (n) San hô
– starfish /´sta:¸fiʃ/ (n) (động vật học) sao biển
– clam /klæm/ (n) (động vật học) con trai ( Bắc-Mỹ)