– The Native Americans of northern California were highly skilled at basketry, using the reeds, grasses, bards, and roots they found around them to fashion articles of all sorts and sizes – not only trays, containers, and cooking pots, but hats, boats, fish Line traps, baby carriers, and ceremonial objects
– Native /’neitiv/ (adj) Tự nhiên, bẩm sinh
– American /əˈmer.ɪ.kən/ (adj) (thuộc) Châu Mỹ
– northern /’nɔ:ðən/ (adj) Bắc
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– skill /skil/ (n) ( + at something/doing something) sự khéo léo, sự khéo tay; sự tinh xảo
– basketry (n) Nghề đan rổ rá
– using /ju:z/ (n) ( + of something) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– reed /ri:d/ (n) (thực vật học) sậy; đám sậy
– grass /grɑ:s/ (n) Cỏ
– bard /ba:d/ (n) (thơ ca) thi sĩ, nhà thơ
– root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây)
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– fashion /’fæ∫ən/ (n) Kiểu cách; hình dáng
– article /ˈɑrtɪkəl/ (n) Bài báo
– sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– tray /trei/ (n) Cái khay, cái mâm (dùng để bưng hoặc đựng đồ vật, nhất là thức ăn)
– container /kənˈteɪ.nər/ (n) thùng đựng hàng
– cooking /kʊkiɳ/ (n) Sự nấu; cách nấu ăn
– pot /pɒt/ (n) Ấm, bình, lọ, chậu, hủ, ca (uống nước); ấm (đầy), bình (đầy), lọ (đầy), chậu (đầy), hủ (đầy), ca (đầy)
– hat /hæt/ (n) Cái mũ ( (thường) có vành)
– boat /boʊt/ (n) Tàu thuyền
– fish /fɪʃ/ (n) cá
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– trap /træp/ (n) Đồ đạc quần áo, đồ dùng riêng; hành lý
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– carrier /’kæriə(r)/ (n) Người hoặc vật chở cái gì
– ceremonial /,seri’mounjəl/ (n) Nghi lễ, nghi thức
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– Of all these experts, none excelled the Pomo – a group who lived on or near the coast during the 1800’s, and whose descendants continue to live in parts of the same region to this day
– expert /’ekspɜ:t/ (adj) ( + at, in) chuyên môn, thành thạo, thông thạo, lão luyện
– excell /ik´sel/ (v) Hơn, trội hơn (người khác về mặt nào…)
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– live /liv/ (v) Sống
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– coast /koust/ (b) Bờ biển
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– descendant /di´sendənt/ (n) Con cháu, hậu duệ, người nối dõi
– continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp
– live /liv/ (v) Sống
– part /pa:t/ (n) Phần, bộ phận, tập (sách)
– same /seim/ (adj) ( (thường) có ‘the’) cùng một; cũng vậy; không khác; giống hệt; như nhau; giống như
– region /’ri:dʒən/ (n) Vùng, miền
– day /dei/ (n) Ngày
– They made baskets three feet in diameter and others no bigger than a thimble
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– basket /’bɑ:skit/ (n) Cái rổ, cái giỏ, cái thúng
– feet /fiːt/ (n) chân
– diameter /dai’æmitə/ (n) (toán học) đường kính
– bigger /big/ (adj) To, lớn
– thimble /’θimbl/ (n) Cái đê (dùng để bảo vệ và để đẩy kim khi khâu vá)
– The Pomo people were masters of decoration
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– master /’mɑ:stə/ (n) Chủ, chủ nhân
– decoration /¸dekə´reiʃən/ (n) Sự trang hoàng
– Some of their baskets were completely covered with shell pendants; others with feathers that made the baskets’ 10 surfaces as soft as the breasts of birds
– basket /’bɑ:skit/ (n) Cái rổ, cái giỏ, cái thúng
– completely kəmˈpliːt.li (adv) Hoàn toàn, đầy đủ, trọn vẹn
– cover /’kʌvə/ (n) Vỏ, vỏ bọc, cái bọc ngoài; bìa sách; phong bì
– shell /ʃɛl/ (n) Vỏ; mai (của trứng, hạt, quả, và một số động vật : tôm, cua, sò hến, rùa..)
– pendant /´pendənt/ (n) Mặt dây chuyền
– feather /’feðə/ (n) Lông vũ, lông chim
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– basket /’bɑ:skit/ (n) Cái rổ, cái giỏ, cái thúng
– surface /ˈsɜrfɪs/ (n) Bề mặt
– soft /sɔft/ (adj) Mềm, dẻo, dễ uốn, dễ cắt
– breast /brɛst/ (v) Lấy ngực để chống đỡ (cái gì); chống lại
– bird /bɜ:rd/ (n) Con chim
– Moreover, the Pomo people made use of more weaving techniques than did their neighbors
– Moreover /mɔ:´rouvə/ (adv) Hơn nữa, ngoài ra, vả lại, vả chăng
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– weaving wiving (n) Sự dệt
– technique /tek’ni:k/ (n) Kỹ xảo
– neighbor /ˈneɪbər/ (n) hàng xóm
– Most groups made all their basketwork by twining – the twisting of a flexible horizontal material, called a weft, around stiffer vertical strands of material, the warp
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– basketwork /ˈbɑː.skɪt.wɜːk/ (n) nghề đan rổ giá
– twining /ˈtwaɪ.nɪŋ (n) (thực vật học) sự leo cuốn
– twisting /ˈtwɪs·tɪŋ/ (n) Sự bện, sự xoắn, sự xoáy
– flexible / fléksəb’l/ (adj) Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn
– horizontal /,hɔri’zɔntl/ (adj) (thuộc) chân trời; ở chân trời
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– weft /weft/ (n) ( theỵweft) sợi khổ, sợi ngang (sợi luồn lên luồn xuống các sợi dọc trên khung cửi) (như) woof
– around /əˈraʊnd/ (adv) Xung quanh, vòng quanh
– stiffer /stɪf/ (adj) cứng hơn
– vertical /ˈvɜrtɪkəl/ (adj) Thẳng đứng, đứng
– strand /strænd/ (n) Bờ (biển, sông..)
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– warp /wɔ:p/ (n) ( theỵwarp) sợi dọc trên khung cửi (trong dệt)
– Others depended primarily on coiling – a process in which a continuous coil of stiff material is held in the desired shaped by a 15 tight wrapping of flexible strands
– depend /di’pend/ (v) ( + on, upon) phụ thuộc, tuỳ thuộc, tuỳ thuộc
– primarily /´praɪˈmɛərəli/ (adv) Trước hết, đầu tiên
– coiling /kɔɪl/ (n) sự cuốn
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– continuous /kən’tinjuəs/ (adj) Liên tục, liên tiếp, không dứt, không ngừng
– coil /kɔil/ (n) (máy tính ) cuộn (dây)
– stiff /stif/ (adj) Cứng (không dễ uốn, gấp, thay đổi hình dáng..)
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt
– desire /di’zaiə/ (v) Mong ước cháy bỏng
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– tight /tait/ (adj) Kín, không thấm, không rỉ
– wrapping /’ræpiɳ/ (n) Vật bao bọc, vật quấn quanh
– flexible / fléksəb’l/ (adj) Dẻo, mềm dẻo, dễ uốn
– strand /strænd/ (n) Bờ (biển, sông..)
– Only the Pomo people used both processes with equal case and frequency
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– both /bɘʊθ/ (adj) Cả hai
– processes /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– equal /´i:kwəl/ (adj) Ngang, bằng
– case /keis/ (n) Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế
– frequency /’fri:kwənsi/ (n) (vật lý ) tần số
– In addition, they made use of four distinct variations on the basic twining process, often employing more than one of them in a single article
– addition /ə’dɪʃn/ (n) (toán học) tính cộng; phép cộng; sự cộng lại
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt
– variation /¸veəri´eiʃən/ (n) Sự biến đổi, sự thay đổi; mức độ thay đổi, mức độ biến đổi
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– twining /ˈtwaɪ.nɪŋ (n) (thực vật học) sự leo cuốn
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– often /’ɔ:fn/ (adv) Thường, hay, luôn, năng
– employ /em’plɔi/ (n) Sự dùng người
– single /’siɳgl/ (adj) Đơn, đơn độc, một mình, chỉ một
– article /ˈɑrtɪkəl/ (n) Bài báo
– Although a wide variety of materials was available, the Pomo people used only a few
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– wide /waid/ (adj) Rộng, rộng lớn
– variety /və’raiəti/ (n) Sự đa dạng, tính chất không như nhau; trạng thái khác nhau, trạng thái muôn màu muôn vẻ; tính chất bất đồng
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– available /ə’veɪləbl/ (adj) Sẵn có để dùng, sẵn sàng để dùng, có thể dùng được
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– few /fju:/ (adj) Ít, vài
– The warp was always made of willow, and the most commonly used welt was 20 sedge root, a woody fiber that could easily be separated into strands no thicker than a thread
– warp /wɔ:p/ (n) ( theỵwarp) sợi dọc trên khung cửi (trong dệt)
– alway /´ɔ:lweiz/ (adv) Luôn luôn, lúc nào cũng, bao giờ cũng, hoài
– made /meid/ (v) Làm, chế tạo
– willow /’wilou/ (n) (thực vật học) cây liễu
– commonly /´kɔmənli/ (adv) Thường thường, thông thường, bình thường
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– welt /welt/ (n) Dải bằng da bao quanh mép của mũi giày (để khâu đế vào)
– sedge /sedʒ/ (n) (thực vật học) cây lách (giống cỏ mọc ở các đầm lầy, cạnh nước)
– root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây)
– woody /´wudi/ (adj) (thuộc) gỗ, như gỗ
– fiber /’faibə/ (n) sợi
– easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng
– separate /’seprət/ (adj) Khác nhau, riêng biệt, độc lập, riêng lẻ, tồn tại riêng rẽ
– strand /strænd/ (n) Bờ (biển, sông..)
– thicker dày hơn (adj) dày hơn
– thread /θred/ (n) Chỉ, sợi chỉ, sợi dây
– For color, the Pomo people used the bark of redbud for their twined work and dyed bullrush root for black in coiled work
– color /´kʌlə/ (n) màu sắc
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– bark /ba:k/ (n) Tiếng sủa
– twin /twɪn/ (adj) Sinh đôi; tạo thành cặp
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– dye /dai/ (n) Thuốc nhuộm
– bullrush /ˈbʊl.rʌʃ/ (n) (thực vật) cỏ lõi bấc
– root /ru:t/ (n) Gốc,Rễ (cây)
– black /blæk/ (adj) Đen
– coil /kɔil/ (n) (máy tính ) cuộn (dây)
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– Though other materials were sometimes used, these four were the staples in their finest basketry
– Though /ðəʊ/ (Liên từ) (dùng ở đầu câu biểu thị sự trang trọng) dù, dù cho, mặc dù, dẫu cho
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– sometime /´sʌm¸taim/ (adv) Một lúc nào đó (ở vào một thời điểm cụ thể nào đó (như) ng không nói rõ)
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– staple /’steipl/ (n) Ghim dập (kẹp giấy); đinh kẹp, ghim dập (hình chữ U); dây thép rập sách
– finest /ˈfaɪ.nɪst/ (adj) tốt nhất
– basketry (n) Nghề đan rổ rá
– If the basketry materials used by the Pomo people were limited, the designs were 25 amazingly varied
– basketry (n) Nghề đan rổ rá
– material /mə´tiəriəl/ (n) Nguyên liệu, vật liệu
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống
– limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định
– design /di´zain/ (n) Đề cương, bản phác thảo, phác hoạ, đồ án
– amazingly /əˈmeɪzɪŋ/ (adv) Đáng kinh ngạc, đến không ngờ
– varied /’veərid/ (adj) Thuộc nhiều loại khác nhau, gồm nhiều loại khác nhau
– Every Pomo basketmaker knew how to produce from fifteen to twenty distinct patterns that could be combined in a number of different ways
– basketmaker (n) thợ làm rổ
– knew /nu , nyu/ (v) Biết; hiểu biết
– produce /prɔ’dju:s/ (n) Sản lượng,Sản vật, sản phẩm
– distinct /dis’tiɳkt/ (adj) Riêng, riêng biệt; khác biệt
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– combine /’kɔm’bain/ (v) Kết hợp, phối hợp
– number /´nʌmbə/ (n) Số
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– way /wei/ (n) Đường, đường đi, lối đi