| – Basic to any understanding of Canada in the 20 years after the Second World War is the country’s impressive population growth |
| – Basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở |
| – understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – Second /ˈsɛkənd/ (n) Thứ hai, tiếp ngay sau cái thứ nhất (về thời gian, thứ tự, tầm quan trọng..) |
| – World /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – War /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – country /ˈkʌntri/ (n) Nước, quốc gia |
| – impressive /im’presiv/ (adj) Gây ấn tượng sâu sắc, gây xúc động, gợi cảm |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – For every three Canadians in 1945, there were over five in 1966 |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – In September 1966 Canada’s population passed the 20 million Line mark |
| – September /sep´tembə/ (n) Tháng chín |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – pass /´pa:s/ (n) sự thi đỗ; sự trúng tuyển hạng thứ (ở trường đại học) |
| – million /´miljən/ (n) Một triệu |
| – Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ |
| – mark /mɑ:k/ (n) Dấu, nhãn, nhãn hiệu |
| – Most of this surging growth came from natural increase |
| – surging (n) sự dao động |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – came /keɪm/ (v) Đã đến |
| – natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – The depression of the 5 1930’s and the war had held back marriages, and the catching-up process began after 1945 |
| – depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – held /hould/ (n) Sự cầm, sự nắm giữ, sự nắm chặt |
| – back /bæk/ (n) Mặt sau, mặt trái; sống (dao); gáy (sách); mu (bàn tay) |
| – marriage /ˈmærɪdʒ/ (n) Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân |
| – catching /´kætʃiη/ (adj) Truyền nhiễm, hay lây |
| – process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – after /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – The baby boom continued through the decade of the1950’s, producing a population increase of nearly fifteen percent in the five years from 1951 to 1956 |
| – baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ |
| – boom /bu:m/ (n) (hàng hải) sào căng buồm,Tiếng nổ đùng đùng (súng); tiếng gầm (sóng); tiếng oang oang |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – producing /prəˈdʒuːs/ (n) sản xuất |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – nearly /´niəli/ (adv) Gần, sắp, suýt |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – This rate of increase had been exceeded only once before in Canada’s history, in the decade before 1911 |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – exceed /ik´si:d/ (n) Vượt quá |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử |
| – decade /’dekeɪd hoặc dɪ’keɪd/ (n) Thời kỳ mười năm, thập kỷ |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – When the prairies were being settled |
| – prairie /ˈprɛəri/ (n) Đồng cỏ, thảo nguyên |
| – settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ) |
| – Undoubtedly, the good economic 10 conditions of the 1950’s supported a growth in the population, but the expansion also derived from a trend toward earlier marriages and an increase in the average size of families |
| – Undoubtedly /n’dautidli/ (adv) Rõ ràng, chắc chắn, không thể tranh cãi được, không bị hoài nghi, không bị thắc mắc |
| – good /gud/ (adj) Tốt, hay, tuyệt |
| – economic /,i:kə’nɒmɪk hoặc ,ekə’nɒmɪk/ (adj) (Thuộc) Kinh tế |
| – condition /kәn’dɪʃn/ (n) Điều kiện |
| – support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – expansion /ɪkˈspænʃən/ (n) Sự mở rộng, sự bành trướng, sự phát triển, sự phồng ra; phần mở rộng |
| – derive /di´raiv/ (v) Nhận được từ, lấy được từ, tìm thấy nguồn gốc từ |
| – trend /trend/ (n) Phương hướng |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – earlier /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa |
| – marriage /ˈmærɪdʒ/ (n) Sự cưới xin, sự kết hôn, hôn nhân |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – average /ˈæv.ɚ.ɪdʒ/ (n) Số trung bình, mức trung bình; sự ước lượng trung bình |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – In 1957 the Canadian birth rate stood at 28 per thousand, one of the highest in the world |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – stood stud (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – per /pə:/ (prep) Cho mỗi |
| – thousand /’θauzənd/ (n) Mười trăm, một nghìn |
| – highest /haɪ/ (adj) cao nhất; lớn nhất |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – After the peak year of 1957, the birth rate in Canada began to decline |
| – After /’ɑ:ftə/ (prep) Sau, sau khi |
| – peak /pi:k/ (n) Đỉnh, chỏm, chóp (núi); núi |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu |
| – decline /di’klain/ (n) Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ |
| – It continued 15 falling until in 1966 it stood at the lowest level in 25 years |
| – continue /kən´tinju:/ (v) Tiếp tục, làm tiếp |
| – falling /´fɔ:liη/ (n) sự giảm xuống |
| – until /ʌn´til/ (prep) Trước khi; cho đến khi |
| – stood stud (n) Sự đứng, sự đứng yên, trạng thái không di chuyển |
| – lowest (adj) thấp nhất |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – year /jə:/ (n) Năm |
| – Partly this decline reflected the low level of births during the depression and the war, but it was also caused by changes in Canadian society |
| – Partly /´pa:tli/ (adv) Đến chừng mực nào đó, phần nào (không toàn bộ) |
| – decline /di’klain/ (n) Sự sụt, sự suy tàn, sự suy sụp, sự tàn tạ |
| – reflect /ri’flekt/ (v) Phản chiếu; phản xạ, phản hồi, bức xạ |
| – low /lou/ (adj) Thấp, bé, lùn |
| – level /’levl/ (n) Mức, mực; mặt |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – depression /dɪ’preʃn/ (n) Chỗ lõm, chỗ đất lún, chỗ sụt xuống |
| – war /wɔ:/ (n) Chiến tranh; thời kỳ của chiến tranh |
| – cause /kɔ:z/ (n) Nguyên nhân, nguyên do, căn nguyên |
| – change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi |
| – society /sə’saiəti/ (n) Xã hội |
| – Young people were staying at school longer; more women were working; young married couples were buying automobiles or houses before starting families; rising living standards were cutting down the size of families |
| – Young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – people /ˈpipəl/ (n) Dân tộc, dòng giống |
| – stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…) |
| – school /sku:l/ (n) Trường học, học đường |
| – longer (adv) Nữa, hơn nữa, lâu hơn nữa |
| – women /ˈwɪmɪn/ (n) Đàn bà, phụ nữ, người phụ nữ đã trưởng thành |
| – working /´wə:kiη/ (n) Sự làm việc, sự làm |
| – young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên |
| – married /´mærid/ (adj) Cưới, kết hôn, thành lập gia đình |
| – couple /’kʌpl/ (n) Đôi, cặp |
| – buy /bai/ (v) Mua |
| – automobile /¸ɔ:təmə´bi:l/ (n) (từ Mỹ,nghĩa Mỹ) xe ô tô |
| – house /haus/ (n) Nhà ở, căn nhà, toà nhà |
| – before /bi´fɔ:/ (prep) Trước, đằng trước |
| – starting /´sta:tiη/ (n) Sự bắt đầu, sự khởi công, sự khởi hành |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – rising /´raiziη/ (n) Sự dậy, sự trở dậy, sự đứng dậy |
| – living /’liviŋ/ (n) Cuộc sống; sinh hoạt |
| – standard /’stændəd/ (n) Tiêu chuẩn, chuẩn, mẫu |
| – cutting /´kʌtiη/ (n) Sự cắt, sự thái, sự xẻo (thịt…), sự xén (giấy…), sự chặt (cây…), sự đào (mương…), sự đục (đá…) |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – It appeared that Canada was once more falling in step with the trend toward smaller families that had occurred all through the Western world since the time of the Industrial Revolution |
| – appear /ə’piə/ (v) Xuất hiện, hiện ra, ló ra |
| – falling /´fɔ:liη/ (n) sự giảm xuống |
| – step /step/ (n) Bước, bước đi; bước khiêu vũ |
| – trend /trend/ (n) Phương hướng |
| – toward /´touəd/ (prep) về phía |
| – smaller /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật |
| – families /ˈfæməl:z/ (n) gia đình |
| – occur /ə’kə:/ (v) Xảy ra, xảy đến, xuất hiện, tìm thấy |
| – through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt |
| – Western /ˈwes.tɚn/ (adj) Về phía tây, ở phía tây |
| – world /wɜ:ld/ (n) thế giới, hoàn cầu, địa cầu |
| – time /taim/ (n) thời gian, thì giờ |
| – Industrial /in´dʌstriəl/ (adj) (thuộc) công nghiệp, (thuộc) kỹ nghệ |
| – Revolution /ˌrev.əˈluː.ʃən/ (n) Sự xoay vòng; vòng quay; vòng, tua |
| – Although the growth in Canada’s population had slowed down by 1966 the increase in the first half of the 1960’s was only nine percent, another large population 25 wave was coming over the horizon |
| – Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù |
| – growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – slow /slou/ (adj) Chậm, chậm chạp |
| – down /daun/ (prep) Xuống |
| – increase /’ɪŋkri:s/ (n) Sự tăng, sự tăng thêm |
| – first /fə:st/ (adj) Thứ nhất |
| – half /hɑ:f/ (n) Phân nửa, một nửa, phần chia đôi |
| – percent /pəˈsent/ (n) Một phần trăm; phần trăm |
| – another /əˈnʌðər/ (adj) Khác |
| – large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to |
| – population /,pɔpju’leiʃn/ (n) Dân cư (một thành phố..) |
| – wave /weɪv/ (n) Sóng, gợn nước (nhất là trên mặt biển, giữa hai vệt lõm) |
| – coming /´kʌmiη/ (n) Sự đến, sự tới |
| – over /’ouvə/ (prep) Lên; lên trên |
| – horizon /həˈraɪzən/ (n) (nghĩa bóng) tầm nhìn, tầm nhận thức, phạm vi hiểu biết |
| – It would be composed of the children who were born during the period of the high birth rate prior to 1957 |
| – compose /kəm’pouz/ (v) Soạn, sáng tác, làm |
| – children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ |
| – born /bɔ:n/ (adj) Bẩm sinh, đẻ ra đã là |
| – during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian |
| – period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian |
| – high /hai/ (adj) Cao |
| – birth /bə:θ/ (n) Sự ra đời; ngày thành lập |
| – rate /reit/ (n) Tỷ lệ |
| – prior /’praɪə(r)/ (n) Giáo trưởng; trưởng tu viện; cha (mẹ) bề trên |
