– Ethology is concerned with the study of adaptive, or survival, value of behavior and its Evolutionary history
– Ethology /eθ´ɔləgʒi/ (n) Đạo đức,phong tục học
– concern /kәn’sз:n/ (n) ( + with) sự liên quan tới, sự dính líu tới
– study /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– adaptive /əˈdæp.tɪv/ (adj) thích nghi
– survival /sə’vaivəl/ (n) Sự sống sót; sự tồn tại
– value /’vælju:/ (n) Giá trị (bằng tiền hoặc các hàng hoá khác mà có thể trao đổi được)
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– Evolutionary /i:və’lu:ʃnəri/ (adj) (thuộc) sự tiến triển
– history /´histri/ (n) Sử, sử học, lịch sử
– Ethological theory began to be applied to research on children in the 1960’s but has become even more influential today
– Ethological /¸eθə´lɔdʒikl/ (adj) (thuộc) phong tục học
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– began /bi’gæn/ (v) Bắt đầu, mở đầu, khởi đầu
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– research /ri’sз:tʃ/ (n) Sự nghiên cứu
– children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– even /’i:vn/ (adj) Chẵn, Ngay cả, ngay
– influential /¸influ´enʃəl/ (adj) Có ảnh hưởng, có tác dụng
– today /tə’dei/ (n) Hôm nay, ngày này, ngày hôm nay
– The origins of ethology can be traced Line to the work of Darwin
– origin /ˈɔːr.ə.dʒɪn/ (n) Gốc, nguồn gốc, căn nguyên, khởi nguyên
– ethology /eθ´ɔləgʒi/ (n) Đạo đức,phong tục học
– trace /treɪs/ (n) Dấu, vết, vết tích, dấu hiệu (thể hiện cái gì đã tồn tại, đã xảy ra)
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– Its modern foundations were laid by two European zoologists, 5 Konrad Lorenz and Niko Tinbergen
– modern /’mɔdən/ (adj) Hiện đại;tân tiến
– foundation /faun’dei∫n/ (n) Sự thành lập, sự sáng lập, sự thiết lập
– laid /leid/ (n) bài thơ ngắn, bài vè ngắn
– European /¸juərə´pi:ən/ (adj) Châu âu
– zoologist /zou’ɔlədʒist/ (n) Nhà động vật học
– Watching the behaviors diverse animal species in their natural habitats, Lorenz, and Tinbergen observed behavior patterns that promote survival
– Watch /wɔtʃ/ (v) Xem
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– diverse /dɪˈvɜrs, daɪˈvɜrs, ˈdaɪvɜrs/ (adj) Gồm nhiều loại khác nhau, linh tinh
– animal /’æniməl/ (n) Động vật, thú vật
– species /’spi:ʃi:z/ (n) (sinh vật học) loài
– natural /’nætʃrəl/ (adj) (thuộc) tự nhiên, (thuộc) thiên nhiên
– habitat /’hæbitæt/ (n) Môi trường sống, nơi sống (của cây cối động vật)
– observe /əbˈzə:v/ (v) Quan sát, theo dõi
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– pattern /’pætə(r)n/ (n) Gương mẫu, mẫu mực
– promote /prəˈmoʊt/ (v) Thăng chức, thăng cấp; đề bạt; cho lên lớp
– survival /sə’vaivəl/ (n) Sự sống sót; sự tồn tại
– The most well-known of these is imprinting, the early following behavior of certain baby birds that ensures that the young will stay close to their mother and be fed and protected from danger
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– known /nəυn/ (v) Biết; hiểu biết
– imprint /im´print/ (n) Dấu vết, vết in, vết hằn
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– following /´fɔlouiη/ (n) Sự theo, sự noi theo
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– bird /bɜ:rd/ (n) Con chim
– ensure /ɪnˈʃɔːr/ (v) Bảo đảm
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– stay /stei/ (n) (hàng hải) dây néo (cột buồm…)
– close /klouz/ (adj) Chặt, bền, sít, khít
– mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ
– fed /fed/ (v) đã nuôi
– protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở
– danger /’deinʤə(r)/ (n) Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
– Imprinting takes place 10 during an early, restricted time period of development
– imprint /im´print/ (n) Dấu vết, vết in, vết hằn
– take /teik/ (v) Cầm, nắm, giữ, lấy
– place /pleis/ (n) Nơi, chỗ, địa điểm, địa phương (thành phố, tỉnh, làng…); đoạn phố
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– restrict /ris´trikt/ (v) Hạn chế, giới hạn
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– If the mother goose is not present during this time, but an object resembling her in important features is, young goslings may imprint on it instead
– mother /m^ðər/ (n) Mẹ, mẹ đẻ
– goose /gu:s/ (n) (động vật học) ngỗng, ngỗng cái
– present /(v)pri’zent/ và /(n)’prezәnt/ (adj) Có mặt, hiện diện; có (có mặt tại một nơi, trong một chất..)
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– object /əbˈdʒɛkt/ (n) Đồ vật, vật thể, mục tiêu
– resembling /rɪˈzem.bəl/ (adj) giống như
– important /im’pɔ:tənt/ (adj) Quan trọng, trọng đại, trọng yếu, hệ trọng
– feature /’fi:tʃə/ (n) Nét đặc biệt, điểm đặc trưng
– young /jʌɳ/ (adj) trẻ, trẻ tuổi, thiếu niên, thanh niên
– gosling /´gɔzliη/ (n) Ngỗng con, ngỗng non
– imprint /im´print/ (n) Dấu vết, vết in, vết hằn
– instead /in’sted/ (prep) Thay cho, thay vì
– Observations of imprinting led to major concept that has been applied in child Development” the critical period
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– imprint /im´print/ (n) Dấu vết, vết in, vết hằn
– led /led/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– major /ˈmeɪdʒər/ (n) Chuyên ngành
– concept /ˈkɒnsept/ (n) Khái niệm
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– Development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– critical /ˈkrɪtɪkəl/ (adj) Phê bình, phê phán, trí mạng
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– It refers to a limited times span during which the child is 15 biologically prepared to acquire certain adaptive behaviors but needs the support of suitably stimulating environment
– refer /rɪ’fɜ:(r)/ (v) Quy, quy cho, quy vào, dựa vào
– limit /’limit/ (n) Giới hạn, ranh giới, hạn định
– times /taim/ (n) Lần
– span /spæn/ (n) Gang tay (khoảng 23 cm tức 9 insơ)
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– biologically /ˌbaɪ.əˈlɒdʒ.ɪ.kəl.i/ (adv) Về mặt sinh học
– prepare /pri´peə/ (v) Sửa soạn, sắm sửa, chuẩn bị; sẵn sàng
– acquire /ə’kwaiə/ (v) Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
– certain /[‘sə:tn]/ (adj) Chắc, chắc chắn
– adaptive /əˈdæp.tɪv/ (adj) thích nghi
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– need /ni:d/ (n) Sự cần
– support /sə´pɔ:t/ (n) Sự chống đỡ; sự được chống đỡ
– suitably /ˈsuː.tə.bli/ (adv) Hợp, phù hợp, thích hợp với
– stimulating /´stimju¸leitiη/ (adj) Khuấy động, kích thích; khuyến khích (như) stimulative
– environment /in’vaiərənmənt/ (n) Môi trường, hoàn cảnh, những vật xung quanh
– Many researchers have conducted studies to find out whether complex cognitive and social behaviors must be learned during restricted time periods
– Researcher /ri´sə:tʃə/ (n) Nhà nghiên cứu
– conduct /kənˈdʌkt/ (v) thực hiện
– studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– find /faɪnd/ (v) Thấy, tìm thấy, tìm ra, bắt được
– whether /´weðə/ (Liên từ) Có… không, có… chăng, không biết có… không
– complex /’kɔmleks/ (adj) Phức tạp, rắc rối
– cognitive /ˈkɒgnɪtɪv/ (adj) Liên quan đến nhận thức
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– learn / lə:n/ (v) học, nghiên cứu
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– restrict /ris´trikt/ (v) Hạn chế, giới hạn
– time /taim/ (n) thời gian, thì giờ
– period /’piəriəd/ (n) Kỳ, thời kỳ, thời gian
– for example, if children are deprived of adequate food or physical and social stimulation during the early years of life, will their intelligence be permanently impaired
– example /ig´za:mp(ə)l/ (n) Thí dụ, ví dụ
– children /’tʃildrən/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– deprive /di´praiv/ (v) Lấy đi, cướp đi, tước đoạt, cướp đoạt
– adequate /’ædikwət/ (adj) Đủ, đầy đủ
– food /fu:d/ (n) Đồ ăn, thức ăn, món ăn
– physical /´fizikl/ (adj) (thuộc) vật chất
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– stimulation /,stimju’lei∫n/ (n) Sự kích thích; sự khuyến khích
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– early /´ə:li/ (adj) Sớm, ban đầu, đầu mùa
– year /jə:/ (n) Năm
– life /laif/ (n) Đời sống,sự sống, sinh mệnh, tính mệnh
– intelligence /in’telidʒəns/ (n) Sự hiểu biết
– permanently /ˈpɝː.mə.nənt.li/ (adv) vĩnh viễn
– impaired /ɪmpeəd; NAmE ɪmperd/ (v) suy yếu
– If language 20 is not mastered during the preschool years, is the child’s capacity to acquire it reduced
– language /ˈlæŋgwɪdʒ/ (n) Tiếng, ngôn ngữ
– master /’mɑ:stə/ (n) Chủ, chủ nhân
– during /’djuəriɳ/ (prep) Trong lúc, trong thời gian
– preschool /pri:´sku:l/ (n) (tôn giáo) chính điện (trong nhà thờ)
– year /jə:/ (n) Năm
– child /tʃaild/ (n) Đứa bé, đứa trẻ
– capacity /kə’pæsiti/ (n) Sức chứa, chứa đựng, dung tích
– acquire /ə’kwaiə/ (v) Được, giành được, thu được, đạt được, kiếm được
– reduce /ri’dju:s/ (v) Giảm, giảm bớt, hạ
– Inspired by observations of imprinting, in 1969 the British psychoanalyst John Bowlby applied ethological theory to the understanding of the relationship between an infant and its parents
– Inspired /ɪnˈspaɪərd/ (adj) Đầy cảm hứng
– observation /obzә:’vei∫(ә)n/ (n) Sự quan sát, sự theo dõi
– imprint /im´print/ (n) Dấu vết, vết in, vết hằn
– British /´britiʃ/ (adj) Thuộc về nước Anh
– psychoanalyst /ˌsaɪ.kəʊˈæn.əl.ɪst/ (n) Nhà phân tâm học, nhà phân tích tâm lý (như) analyst
– applied /ə’plaid/ (adj) Ứng dụng
– ethological /¸eθə´lɔdʒikl/ (adj) (thuộc) phong tục học
– theory /ˈθɪr.i/ (n) Học thuyết, lý thuyết (nhằm giải thích sự việc hoặc sự kiện)
– understanding /ˌʌndərˈstændɪŋ/ (n) Trí tuệ, sự hiểu biết, óc thông minh, sự am hiểu
– relationship /ri’lei∫әn∫ip/ (n) Mối quan hệ, mối liên hệ
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– infant /’infənt/ (n) Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé dưới 7 tuổi
– parent /’peərənt/ (n) Cha; mẹ
– He argued that attachment behaviors of babies, such as smiling, babbling, grasping, and crying, are built-in social signals that encourage the parents to approach, 25 care for, and interact with the baby
– argue /ˈɑrgyu/ (v) Chứng tỏ, chỉ rõ
– attachment /ə’tætʃmənt/ (n) Sự gắn, sự gán, sự buộc
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– babies /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– smiling /smaɪlɪɳ/ (adj) Mỉm cười, tươi cười, hớn hở
– babbling /ˈbæb.əl/ (adj) bập bẹ
– grasping /´gra:spiη/ (adj) Tham lam, keo cú
– crying /´kraiiη/ (adj) Khóc lóc, kêu la
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– social /’səʊ∫l/ (adj) Có tính chất xã hội, có tính chất thành viên của một tập thể, sống thành xã hội
– signal /’signəl/ (n) Dấu hiệu, tín hiệu; hiệu lệnh
– encourage /ɪn’kʌrɪdʒ/ (v) Làm can đảm, làm mạnh dạn
– parent /’peərənt/ (n) Cha; mẹ
– approach /ə´proutʃ/ (n) Sự đến gần, sự lại gần
– care /kɛər/ (n) Sự chăm sóc, sự chăm nom, sự giữ gìn, sự bảo dưỡng
– interact /¸intər´ækt/ (v) Ảnh hưởng lẫn nhau, tác động với nhau, tương tác
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– By keeping a parent near, these behaviors help ensure that the baby will be fed, protected from danger, and provided with the stimulation and affection necessary for healthy growth
– keeping /´ki:piη/ (n) Sự giữ, sự giữ gìn, sự bảo quản
– parent /’peərənt/ (n) Cha; mẹ
– near /niə/ (adj) Gần, cận
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– help /’help/ (n) Sự giúp đỡ, sự cứu giúp, sự giúp ích
– ensure /ɪnˈʃɔːr/ (v) Bảo đảm
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ
– fed /fed/ (v) đã nuôi
– protect /prəˈtekt/ (v) Bảo vệ, bảo hộ, che chở
– danger /’deinʤə(r)/ (n) Sự nguy hiểm, mối hiểm nghèo
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– stimulation /,stimju’lei∫n/ (n) Sự kích thích; sự khuyến khích
– affection /ʌ.fɛk.ʃən/ (n) Sự làm ảnh hưởng đến, sự làm tác động đến
– necessary /’nesəseri/ (adj) Cần, cần thiết, thiết yếu
– healthy /ˈhel.θi/ (adj) khỏe mạnh hơn
– growth /grouθ/ (n) Sự lớn mạnh, sự phát triển
– The development of attachment in human infants is a lengthy process involving changes in psychological structures that lead to a deep affectional tie between parent and baby
– development /dɪˈvel.əp.mənt/ (n) Sự phát triển, sự mở mang, sự mở rộng, sự khuếch trương, sự phát đạt
– attachment /ə’tætʃmənt/ (n) Sự gắn, sự gán, sự buộc
– human /’hju:mən/ (adj) (thuộc) con người, (thuộc) loài người
– infant /’infənt/ (n) Đứa bé còn ẵm ngửa, đứa bé dưới 7 tuổi
– lengthy /’leɳθi/ (adj) Dài, dài dòng; làm buồn, làm chán
– process /’prouses/ (n) Quá trình, sự tiến triển
– involving /ɪnˈvɒlv/ (adj) liên quan
– change /tʃeɪndʒ/ (n) Sự đổi, sự thay đổi, sự biến đổi
– psychological /ˌsaɪkəˈlɒdʒɪkəl/ (adj) (thuộc) tâm lý
– structure /’strʌkt∫ə/ (n) Kết cấu, cấu trúc
– lead /lid/ (v) lãnh đạo, lãnh đạo bằng thuyết phục; dẫn đường, hướng dẫn, dẫn dắt
– deep /di:p/ (adj) Sâu
– affectional (adj) tình cảm
– tie /tai/ (n) Dây buộc, dây cột, dây trói; dây giày
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– parent /’peərənt/ (n) Cha; mẹ
– baby /’beibi/ (n) Đứa bé mới sinh; trẻ thơ