– The mineral particles found in soil range in size from microscopic clay particles to large boulders ()
– mineral /ˈmɪnərəl , ˈmɪnrəl/ (n) Công nhân mỏ; thợ mỏ
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– found /faund/ (v) Nấu chảy (kim loại, vật liệu làm thuỷ tinh…)
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– range /reɪndʒ/ (n) Phạm vi, lĩnh vực; trình độ
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– microscopic /¸maikrəs´kɔpik/ (adj) (thuộc) kính hiển vi; bằng kính hiển vi
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– large /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– boulder /ˈboʊldər/ (n) Tảng đá mòn
– The most abundant particles – sand, silt, and clay – are the focus of examination in studies of soil texture ()
– abundant /ə´bʌndənt/ (adj) Phong phú, nhiều, chan chứa; thừa thãi, dư dật
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– sand /sænd/ (n) Cát
– silt /sɪlt/ (n) Bùn, phù sa (ở cảng, ở cửa sông, kênh…)
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– focus /’foukəs/ (v) Tập trung
– examination /ig¸zæmi´neiʃən/ (n) Sự khám xét kỹ, sự xem xét kỹ, sự thẩm tra, sự khảo sát, sự nghiên cứu
– studies /’stʌdi/ (n) nghiên cứu ,điều tra 1 vđề
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– texture /’tekst∫ə(r)/ (n) Sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải)
– Texture is the term used to describe the Line composite sizes of particles in a soil sample, typically several representative handfuls ()
– Texture /’tekst∫ə(r)/ (n) Sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải)
– term /tɜ:m/ (n) Thời hạn, kỳ hạn; nhiệm kỳ, kỳ
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– describe /dɪˈskraɪb/ (v) Diễn tả, mô tả, miêu tả
– Line /lain/ (n) Vạch đường, đường kẻ
– composite /’kɔmpəzit/ (adj) Hợp lại; ghép, ghép lại
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
– typically /ˈtɪp.ɪ.kəl.i/ (adv) Điển hình, tiêu biểu
– several /’sevrəl/ (adj) Vài
– representative /,repri’zentətiv/ (adj) Miêu tả, biểu hiện
– handful /’hændful/ (adj) (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người…)
– To measure soil texture, the sand, silt, and clay particles are sorted out by size and weight ()
– measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– texture /’tekst∫ə(r)/ (n) Sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải)
– sand /sænd/ (n) Cát
– silt /sɪlt/ (n) Bùn, phù sa (ở cảng, ở cửa sông, kênh…)
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– sort /sɔ:t/ (n) Thứ, loại, hạng
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng
– The weights of each size are then expressed as a percentage of the sample weight ()
– weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– express /iks’pres/ (n) Người đưa thư hoả tốc, công văn hoả tốc
– percentage /pə´sentidʒ/ (n) Tỷ lệ phần trăm
– sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
– weight /’weit/ (n) (viết tắt) wt trọng lượng, sức nặng, cân nặng
– In the field, soil texture can be estimated by extracting a handful of sod and squeezing the damp soil into three basic shapes; 1 cast, a lump formed by squeezing 10 a sample in a clenched fist; 2 thread, a pencil shape formed by rolling soil between the palms; and 3 ribbon, a flatfish shape formed by squeezing a small sample between the thumb and index finger ()
– field /fi:ld/ (n) Mỏ, khu khai thác
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– texture /’tekst∫ə(r)/ (n) Sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải)
– estimate /’estimit – ‘estimeit/ (n) Sự đánh giá, sự ước lượng
– extract /v. ɪkˈstrækt , ˈɛkstrækt ; n. ˈɛkstrækt/ (n) Đoạn trích
– handful /’hændful/ (adj) (một) nhúm, (một) nắm; (một) ít (người…)
– sod /sɔd/ (n) Đám cỏ; mảng cỏ
– squeezing /skwiːz/ (n) Sự ép; vắt
– damp /dæmp/ (n) Sự ẩm ướt; không khí ẩm thấp
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– basic /’beisik/ (adj) Cơ bản, cơ sở
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– cast /kɑ:st/ (n) Sự quăng, sự ném (lưới…); sự thả (neo…); sự gieo (súc sắc…)
– lump /lΛmp/ (n) Cục, tảng, miếng
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– squeezing /skwiːz/ (n) Sự ép; vắt
– sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
– clench /klentʃ/ (n) Sự đóng gập đầu đinh lại
– fist /fist/ (n) Nắm tay; quả đấm
– thread /θred/ (n) Chỉ, sợi chỉ, sợi dây
– pencil /´pensil/ (n) Bút chì
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– rolling /´rouliη/ (n) (kỹ thuật) sự lăn, sự cán
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– palm /pɑ:m/ (n) (thực vật học) cây cọ ( palm tree)
– ribbon /ribn/ (n) dải ruy băng (bằng nhựa, ni lông để buộc, để trang trí)
– flatfish /ˈflæt.fɪʃ/ (n) cá dẹt
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– squeezing /skwiːz/ (n) Sự ép; vắt
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
– between /bi’twi:n/ (giới từ) Giữa, ở giữa
– thumb /θʌm/ (n) Ngón tay cái
– index /’indeks/ (n) Ngón tay trỏ ( (cũng) index finger)
– finger /’fiɳgə/ (n) Ngón tay
– The behavioral characteristics of the soil when molded into each of these shapes, if they can be formed at all, provides the basis for a general textural classification ()
– behavioral /bi´heivjərəl/ (adj) hành vi
– characteristic /¸kærəktə´ristik/ (adj) Riêng, riêng biệt, ,khác biệt, đặc thù, đặc trưng
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– mold /moʊld/ (n) (v) đúc; (n) khuôn đúc
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– form /fɔ:m/ (n) Hình, hình thể, hình dạng, hình dáng
– provide /prə’vaid/ (v) ( + for) cung cấp, chu cấp, lo cho cái ăn cái mặc cho; lo liệu cho
– basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở
– general /’ʤenər(ə)l/ (adj) Chung, chung chung
– textural /´tekstʃərəl/ (adj) (thuộc) sự dệt
– classification /,klæsifi’keiʃn/ (n) Sự phân loại
– The behavior of the soil in the hand test is determined by the 15 amount of clay in the sample ()
– behavior /bɪˈheɪvyər/ (n) thái độ, hành vi
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– hand /hænd/ (n) Tay, bàn tay (ngừơi); bàn chân trước (loài vật bốn chân)
– test /test/ (n) đề sát hạch, bài kiểm tra
– determine /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– amount /əˈmaʊnt/ (n) Lượng, số lượng
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
– Clay particles are highly cohesive, and when dampened, behave as a plastic ()
– Clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– highly /´haili/ (adv) Rất, lắm, hết sức, ở mức độ cao
– cohesive /kou´hi:siv/ (adj) Dính liền, cố kết
– dampen /´dæmpən/ (v) Làm nản chí, làm nản lòng, làm mất vui, làm cụt hứng
– behave /bi’heiv/ (v) Ăn ở, đối xử, cư xử
– plastic /’plæstik/ (n) Chất dẻo; chất làm bằng chất dẻo
– Therefore the higher the clay content in a sample, the more refined and durable the shapes into which it can be molded ()
– Therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
– higher /ˈhaɪ.ɚ/ (n) cao hơn
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– content /kən’tent/ (n) Nội dung
– sample /´sa:mpl/ (n) Mẫu; vật mẫu, hàng mẫu
– refine /ri’fain/ (v) Lọc, lọc trong, luyện tinh, tinh chế, làm cho tinh khiết
– durable /´dju:ərəbl/ (adj) Bền, lâu bền
– shape /ʃeip/ (n) Hình, hình dạng, hình thù
– mold /moʊld/ (n) (v) đúc; (n) khuôn đúc
– Another method of determining soil texture involves the use of devices called sediment sieves, screens built with a specified mesh size ()
– Another /əˈnʌðər/ (adj) Khác
– method /’meθəd/ (n) Phương pháp, cách thức
– determining /di’tз:min/ (v) Định, xác định, định rõ
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– texture /’tekst∫ə(r)/ (n) Sự dệt; lối dệt (cách sắp đặt các sợi trong một tấm vải)
– involve /ɪnˈvɒlv/ (v) Gồm, bao hàm
– use /ju:z/ (n) sự dùng, sự sử dụng; sự được dùng, sự được sử dụng
– device /di’vais/ (n) Phương sách, phương kế; chước mưu
– call /kɔ:l/ (v) gọi, kêu to, la to, gọi to
– sediment /´sedimənt/ (n) Cặn; chất lắng xuống đáy chất lỏng
– sieve /siv/ (n) Cái giần, cái sàng, cái rây
– screen /skrin/ (n) Bình phong, màn che
– built /bilt/ (v) được đắp lên
– specified /’spesifaid/ (adj) Theo danh nghĩa; lý thuyết
– mesh /meʃ/ (n) Mắt lưới
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– When the soil is filtered 20 through a group of sieves, each with a different mesh size, the particles become grouped in corresponding size categories ()
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– filter /’filtə/ (n) Cái lọc, máy lọc (xăng, không khí)
– through /θru:/ (prep) qua, xuyên qua, suốt
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– sieve /siv/ (n) Cái giần, cái sàng, cái rây
– different /’difrәnt/ (adj) Khác, khác biệt, khác nhau
– mesh /meʃ/ (n) Mắt lưới
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– become /bi´kʌm/ (v) Trở nên, trở thành
– group /gru:p/ (n) Nhóm
– corresponding /,kɔris’pɔndiɳ/ (adj) Tương ứng, đúng với
– size /saiz/ (n) Quy mô; kích thước, độ lớn
– categories /’kætigəris/ (n) loại
– Each category can be weighed to make a textural determination ()
– category /’kætigəri/ (n) Hạng, loại
– weigh /wei/ (v) Cân; cầm, nhấc xem nặng nhẹ
– make /meik/ (v) Làm, chế tạo
– textural /´tekstʃərəl/ (adj) (thuộc) sự dệt
– determination /di,tə:mi’neiʃn/ (n) Sự xác định, sự định rõ
– Although sieves work well for silt, sand, and larger particles, they are not appropriate for clay particles ()
– Although /ɔ:l’ðou/ (Liên từ) Dẫu cho, mặc dù
– sieve /siv/ (n) Cái giần, cái sàng, cái rây
– work /wɜ:k/ (n) Sự làm việc; việc, công việc, công tác
– well /wel/ (v) (+ up, out, forth) phun ra, vọt ra, tuôn ra (nước, nước mắt, máu)
– silt /sɪlt/ (n) Bùn, phù sa (ở cảng, ở cửa sông, kênh…)
– sand /sænd/ (n) Cát
– larger /la:dʒ/ (adj) Rộng, lớn, to
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– appropriate /ə’proupriət/ (adj) ( + to, for) thích hợp, thích đáng
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– Clay is far too small to sieve accurately; therefore, in soils with a high proportion of clay, the fine particles are measured on the 25 basis of their settling velocity when suspended in water ()
– Clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– far /fɑ:/ (adj) Xa, xa xôi, xa xăm
– small /smɔ:l/ (adj) Nhỏ, bé, chật
– sieve /siv/ (n) Cái giần, cái sàng, cái rây
– accurately /’ækjuritli/ (adv) Đúng đắn, chính xác, xác đáng
– therefore /’ðeəfɔ:(r)/ (adv) Bởi vậy, cho nên, vì thế, vậy thì
– soil /sɔɪl/ (n) Đất trồng
– high /hai/ (adj) Cao
– proportion /prə’pɔ:ʃn/ (n) Sự cân xứng, sự cân đối
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– fine /fain/ (adj) Tốt, nguyên chất (vàng, bạc…)
– particles /’pɑ:tikl/ (n) phần nhỏ
– measure /’meʤə/ (v) Đo, đo lường
– basis /´beisis/ (n) Nền tảng, cơ sở
– settling /´setliη/ (n) Sự dàn xếp, sự bố trí, sự sắp đặt
– velocity /vi´lɔsiti/ (n) Vận tốc, tốc độ (nhất là theo một hướng đã định), tốc lực
– suspend /sə’spend/ (v) Treo, treo lên
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– Since clays settle so slowly, they are easily segregated from sand and silt ()
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– settle /ˈsɛtl/ (n) Ghế tủ (ghế dài bằng gỗ cho hai người hoặc nhiều hơn, có lưng dựa cao và tay tựa, chỗ ngồi (thường) là mặt trên của cái tủ)
– slowly /ˈsləʊ.li/ (adv) Dần dần, chậm, chậm chạp
– easily /’i:zili/ (adv) Dễ dàng
– segregate /´segrigeit/ (adj) (động vật học) ở đơn độc
– sand /sænd/ (n) Cát
– silt /sɪlt/ (n) Bùn, phù sa (ở cảng, ở cửa sông, kênh…)
– The water can be drawn off and evaporated, leaving a residue of clay, which can be weighed ()
– water /’wɔ:tə/ (n) Nước lã (dùng để uống, giặt giũ..)
– drawn /[drɔ:n]/ (adj) Buồn rầu, u sầu
– evaporate /i´væpə¸reit/ (v) Làm bay hơi
– leaving /li:v/ (v) Để lại, bỏ lại, bỏ quên
– residue /´rezi¸dju:/ (n) Phần còn lại, cái còn lại; cặn; bã
– clay /kleɪ/ (n) Đất sét
– weigh /wei/ (v) Cân; cầm, nhấc xem nặng nhẹ